CHUYÊN ĐỀ 8 - NGUYÊN HÀM HÀM VÔ TỈ VÀ HÀM LÔGARIT
1. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
Nguyên hàm vô tỉ:
Với 1 thì:
x 1
u 1
x .dx 1 C ; u .u '.dx 1 C
m
Các biến đổi: chia tách, thêm bớt, khai triển, nhân chia lượng liên hợp, mũ phân số
n
a m a n ,…
Các dạng tích phân vô tỉ:
b
dx
: nhân hợp liên hiệp (trục căn ở mẫu)
px q px r
b
xk
b
k 2 x 2 dx : Đặt x k sin t hoặc k cos t
a
b
a
1
x m
2
:Đặt t x x 2 m
b
x 2 mdx : Đặt u x 2 m , dv dx
a
b
Trang 1
R x,
b
x 2 k 2 dx : Đặt x
a
b
R x;
x
x
n
a
k
k
px 2 qx r t x r
Nguyên hàm mũ và lôgarit:
e dx e
x
x
e .u ' dx e
c
u
u
c
au
a .u '.dx ln a c a 0, a 1
ax
a dx ln a c
u
x
Các dạng tích phân từng phần:
b
e
x
.cos xdx : Đặt u e x , dv cos xdx
Đăng ký mua file word trọn bộ
a
chuyên đề khối 10,11,12:
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ
Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”
Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851
Trang 2
2. CÁC BÀI TOÁN
Bài toán 8.1: Tính a)
x 3 x dx
x
3
3
1
5
6 11 4 7 4 3
x 4 x 1 dx x 6 x 4 2 x 2 dx x 6 x 4 x 2 C
11
7
3
Bài toán 8.2: Tính a)
x x x
dx
x2
1
1
3 dx
3 dx
x 3 dx 2 x 3 x 2 C
2
x
x
x
Bài toán 8.3: Tính
a) I
dx
x3 x4
b) J
dx
, a 0, b c
ax b ax c
Hướng dẫn giải
1
7
a) I
21
1
bc
x 3 x 4 dx
ax b ax c dx
2
a b c
ax b
Bài toán 8.4: Tính a) E
x 2 dx x 2 2 dx x3 C
x
3
x
a) E
x
b) F
2
1
5
2
x22
3
3 2 x 2 3 dx
3 3 x 2 3 C
dx
x
2
x
2
3
4
2
t 5 2t 3 C x 3 2 2 x 1 C
5
5
b) Đặt t 1 x x 1 t dx 2 1 t dt
2
Q 2
t 1
1
dt 2 1 dt
t
t
2 t ln t C 2
Bài toán 8.6: Tính: a)
dx 2 2
2 1 2 dt
x
t 1
t 1
1
1
2 dt
dt 2t ln t 1 ln t 1 C
t 1 t 1
2 1 x ln
1 x 1
C
1 x 1
b) Đặt t 1 x x t 2 1 dx 2t.dt
1 x
t 2 dt
1
dx 2 2
2 1 2 dt
x
dx
x 9
2
dx
x2 9
dt
t
dt
ln t C ln x x 2 9 C
t
7/3
Bài toán 8.7: Tính: a) K
0
x 1
dx
b) L
22
7
thì t 2 .
3
2
t5 t3
46
15 3 1 15
2
3
3
1
73 3 2 2
x 1 x 1 dx x 1 2 x 1 2
3
3
1
a
2
thì dx a cos t
Khi x 0 thì t 0, x a thì t
/2
Aa
2
/2
cos t .cos tdt a
0
2
0
2
.
0
a cos tdt
a cos t
/6
dt
0
b
Bài toán 8.9: Tính: a) C
thì dx a cos tdt
2
a
thì t .
6
2
Khi x 0 thì t 0; x
dx
x2 b
x
Đặt t x x 2 b dt 1
a)
dx
x b
2
dt
t
Đăng ký mua file
word trọn bộ chuyên đề khối 10,11,12:
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ
Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”
Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851
b
b 2
0
x2 b b
x b
b 2 b
nên D
2
2
2
b
0
0
b
dx
1
x b
2
dx
b 2 1
ln 1 2
2
2
1 x2
dx
x4
2
b) L
1/2
x
2
1 5 5
1
t
d
1
t
2
3 8
2
1
2
b) L
1
2 2
1/2
2
2
1
1
13 3
ln x x 2 ln
x
x
13 3
1/2
A
0
1
4
/2
0
1
sin t cos tdt
4
2
2
2
/2
sin
2
.t t dt t 2t 1 t dt t t
3 0 105
7 5
0
1
4
2
2
Bài toán 8.12: Tính:
1
a) I
0
x 2 dx
x2 x 1
a/ 3
b) J
0
2 4
2
Đồng nhất thì được A 1, B 2, C
1
nên
2
2
1
1 3
2x 1
1
1
I x
2
3
2 4
0
1 3 2
1 3
2 x
3 3 1 1
2
ln 1
4
8
3
a/ 3
b) J
xdx
a2 x2 . 1 a2 x2
0
xdx
Đặt t 1 a 2 x 2 dt
2 a 1
J
a 1
x2 4 x
6
b) L
4
dx
x2 5x 6
Hướng dẫn giải
a) Đặt x t12 thì dt 12t11dt
Khi x 128 thì t 2, x 4096 thì t 2 .
2
9 4
t14
t4
K 12 5 dt 12 t t 5 dt
t 1
t 1
2
2
2
t10 t 5 1
12 ln t 5 1
1
1
dt
dx
2
x
2
2
x
3
6
2dt
ln t
t
2 1
x 2 x 3
4
:
x 1
a) A
b) B
x2 2x 2
0
x
0
dx
2
1 x 2 2
Hướng dẫn giải
1
1
dt
x 1 dx 2
x 1
t
t
a) Đặt t
1 5 /2
ln u 1 2 ln
u
1 5
b) Đặt t
x2 2 x2
3/2
3/2
dt
1
D 2
3t 1 2 3
2
1 t 3 1
ln
2 3 t 3 1
2t 2
2dx
dt
5 3 12 3
ln
23 7 2
Bài toán 8.15: Tính:
1
a) I n
1 x
n
0
1
1
n
1 xn
dx
b) J n x n . 1 xdx
0
1
1
xd
n
1 xn 0 0 n 1 xn
x
1
n
1 xn
1
dx
xn
n n
n
0 1 x 1 x
1
xn
dx
n n
n
2
Jn x
3
0
1 x
3
1
2
3
1 x
3
1
2n n1
x x 1 1 xdx
3 0
0
Theo định nghĩa tích phân, ta có với mọi x 0
F x F a 6 2 x
Cho x a ta được a 9 và F x F 0 6 2 x
Trang 10
nên F ' x
f x
1
1
2
f x x3
x
x
x
Bài toán 8.17: Tính: a)
2
x
3
x 2
x 2
x
x
x
x
5
x
x
5x 1 5 x
5 1
3x
3
5
x
b)
dx x 3 dx
C
e
sin x
cos xdx esin x d sin x esin x C
1
t
b) Đặt t e x thì dt e x dx dx dt
1
1
1
1 1
1
dx
dt
dt
e x e x
t t t 1 t 2 1 2 t 1 t 1 dt
1
1 ex 1
ln t 1 ln t 1 C ln x
C .
2
1 1
x 1 xe x t 1 t dt ln t C ln 1 xe x C
Trang 11
Bài toán 8.20: Tính: a) I x3 .e x dx
b) J e
3 x 9
dx
Hướng dẫn giải
a) Đặt u x3 , v ' e x thì J x3 .e x dx e x x3 3 x 2 .e x dx
Đặt u x 2 , v ' e x thì
x .e dx x e
2
3x 9e
Bài toán 8.21: Tính: a)
3 x 9
e
ln xdx
3 x 9
C
b)
x ln xdx
Hướng dẫn giải
a) Đặt u ln x, dv dx . Khi đó du
1
dx, v x . Ta có:
x
1
x
dx
1 x
Hướng dẫn giải
a)
ln x
x
2
1
2
dx ln x d ln x ln 3 x C
3
x
1
x2
, du xdx . Khi đó du
b) Đặt u ln
,v
1 x
x 1 x
2
x ln
b) J x 2 cos 2 x dx
Hướng dẫn giải
1
x4
a) Đặt u ln 2 x , dv x dx . Khi đó du dx, v
.
x
4
3
x 4 ln 2 x
x 4 ln 2 x x 4
x3
dx
C
4
4
4
16
Ta có: I
b) Đặt u x 2 , dv cos 2 x dx . Khi đó du 2 xdx, v
C
nên J
2
2
4
Bài toán 8.24: Tính:
a) I sin ln x dx
b) J e x cos x 2 x sin x dx
2
Hướng dẫn giải
a) Đặt u ln x thì x eu nên dx eu du
A sin u.eu du sin ud eu sin u.eu cos u.eu du
sin u.eu cos u.d eu sin u.eu cos u.eu sin u.eu du
Từ đó suy ra A
1
x sin ln x cos ln x C
2
x
2
1
x 1 e dx
b) L
x
0
x
3
2 e x dx
Đăng ký mua file
0
word trọn bộ chuyên đề khối 10,11,12:
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ
Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”
Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851
Hướng dẫn giải
3
1
0
0
Dùng tích phân từng phần 2 lần nữa thì L 4 .
ln 4
Bài toán 8.26: Tính: a) A
ln 2
1
dx
e 1
x
b) B
xe x
1 x
2
L e x 2 3 x 2e x dx
x
3
1
0
0
Trang 14
Dùng tích phân từng phần 2 lần nữa thì L 4 .
ln 4
Bài toán 8.26: Tính: a) A
ln 2
1
dx
b) B
2
1
1
ex
ex
dx
dx
b) B
2
1 x
0
0 1 x
e x 1 1 e x
e
ex
dx
dx 1 .
1 x 0 0 1 x 2
1 x
0
1
0
1 e sin x.e x e x cos xdx 1 e I
0
0
1 e
Do đó 2 I 1 e I
.
2
1
1
1
b) J 1 cos 2 x d 22 x e 2 x 1 cos 2 x e 2 x .sin 2 xdx
40
4
20
e
x
1
x
0,5
Đặt u e
1 x 1x
dx x e dx
x
0,5
x
2
1
x
1 x 1x
, dv dx . Khi đó du x e dx, v x
x
x
dx
0,5
3
e 2,5 .
2
3 x
b) Xét E x
dx thì J E dx 1
x
3
3
0
0
1
1
3x 3 x
1
1
5
và J E x
dx
.ln 3x 3 x
1
b) B x 2e x sin xdx
0
Hướng dẫn giải
0
a) A
1
1 x2
1 x2
dx
0 1 2x dx
1 2x
1
0
Đặt x t thì
Đặt x sin t thì A
x
4
1
1
dx 1 x 2 dx
0
.
b) Đặt u x2 sin x, dv e x dx thì
1
B e x sin x e x 2 x sin x x 2 cos x dx
x
2
1
0
0
a) Đặt x t thì dx dt . Khi x 1 t 1, x 1 t 1 .
1
1
1
dx
dt
et
Ta có I x
t
t
dt
2
2
2
1 e 1 x 1
1 e 1 t 1
1 e 1 t 1
1
I
ex
1 e x 1 x2 1dx
1
nên 2 I I I
1
1
3
1
3t
1
Do đó 2 J sin xdx 1 cos 2 x dx J
2
2
2
3
2
Bài toán 8.31: Tính a) A ln x 2 x dx b) B x5 ln xdx
2
6
2
2 5
x 6 ln x
x dx 32
7
B
ln 2
3
4
6 1 1 6
e
e
Bài toán 8.32: Tính a) C x ln xdx
1
2
b) D
x
2
x2
Đặt u ln x, dv xdx . Khi đó du
,v
x
2
e
x2
1
e2 1 2
e2 1
x
ln
xdx
ln
x
xdx
e
1
C
1
2
chuyên đề khối 10,11,12:
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ
Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”
Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851
e
x2 x
e3 e 2
2e3 e2 31
e 1 dx
3 2
3 2
9
4 36
1
e
Bài toán 8.33: Tính: a) I
1
1 ln x
ln x
dx b) J
dx
x
x
3
1
2
d 1 ln x 1 ln x 2 2 2 1
2
3
1
4
x
1
x .ln x
4
1
4
2
1
a) A
/2
ln sin x d sin x sin x.ln sin x
/4
/4
/2
cos xdx
/4
/2
2
2
2 2
ln 2 sin x
ln 2
4
4
2
x ln x x 2 1
0
x2 1
dx
Hướng dẫn giải
3 ln x
dx
1
a) C 3 ln x d
x 1 1 1 x x 1
x 1
2
3
3
3
3 ln 3 3
x 1
2
3
0
thì:
3
dx 2ln 3 3
0
Bài toán 8.36: Tính:
e
a) I
1 2 x ln x 3 dx
2
b) I
1 x ln x
1
e
2 dx
dx 2 x 1
dx 2 e 1 J
1 x ln x
1 x ln x
1
1
1
e
e
e
Trang 19
1 ln x
e
1 x ln x dx
Tính J
1
Đặt t 1 x ln x dt 1 ln x dx
Khi x 1 thì t 1 , khi x e thì t 1 e
2
3
3
x 1 x 1
1 x 1
2
2
2
2
2
1
1
1
ln x
7
ln x
.
2
dx 2
dx
2
3
3
2
1
3
. Khi đó du
dx
1
1
,v .
x
2 x 12
2
2
1
dx
ln 2 1 1
1
1
dx
2 1 x x 12
18 2 1 x x 1 x 12
18 2 3 12
ln 2
Bài toán 8.37: Tính: a) I
0
2 xe x
0 x2 2 x 1dx
1
x
dx
x
e e x 2
b) I
Hướng dẫn giải
ln 2
a) Ta có I
0
x
dx
x
Ta có: I x
e 1 0
ln 2
e
Tính J
0
2
dx . Khi đó du dx, v
ln 2
0
dx
ln 2
x
e 1
3
ln 2
2
J
5
2ln 2 ln3 nên I ln 2 ln 3 .
3
2
xe x
xe x
dx
dx
dx
1
dx
b) Ta có I
2
2
2
2
x
2
1
xe x
xe x
dx
x 1 dx . Đặt u xe , dv x 1
x
2
2
1
1
.
0
Khi đó du x 1 e x .dx; v
1
1
e
2.
2
Bài toán 8.38: Chứng minh F x là nguyên hàm của f x :
a) F x ln x 1 x 2 C; f x
1
1 x2
1
x
C; f x
cos x
2 4
b) F x ln tan
Hướng dẫn giải
Trang 21
a) F ' x
b) F ' x
x x
2cos sin sin x
2
2 4 2 4
Bài toán 8.39: Tìm cực đại và cực tiểu của hàm số f x
e2 x
t ln tdt
ex
Hướng dẫn giải
Gọi F t là một nguyên hàm của hàm số t ln t trên 0;
f ' x F ' e 2e F ' e e
Ta có: f x F e2 x F e x , suy ra:
2x
2x
x
x
In x d e
n
x
x .e
n
x
0
1
0
1
n x n1e x dx e nI n1
0
e
Bài toán 8.42: Cho J n
ln x
1
n
dx . Chứng minh J n1 J n
Với 1 x e 0 ln x 1 J n1 J n
Do đó J n e nJ n1 e nJ n
n 1 J n e đpcm.
Bài toán 8.43: Tính tích phân
x2 1
b) I 2 ln xdx
x
1
2
1
a) I x 2 x dx
2
0
Hướng dẫn giải
1
1
1
1/2
1
dt , x et , t 1 0, t 2 ln 2 I
x
ln 2
t e
t
e t dt
0
Đặt u t du dt , dv et et , chọn v et et
I t et et
0
ln 2
ln 2
e
t
et dt
0
Cách khác: Đặt u ln x du
I x ln x x ln 2 1 2 dx ln 2 x
x
x x 2
x
2
x 1
1
1
1
2
2
5
1 5
3
ln 2 2 ln 2 .
2
2 2
2
3. BÀI LUYỆN TẬP
Bài toán 8.1: Chứng minh F x là một nguyên hàm của f x :
a) F x x ln x x; f x ln x
b) F x ln tan
3
1
2 2
7
3
x
C
3
2
3 2
b) Kết quả x 4 3 C
4
Bài tập 8.3: Tính a)
dx
x 1 x
2
2
2 x2 1 1
Bài tập 8.4: Tính
Trang 24
a) I
b) I
1 x dx
2
1 2 x x2 1 2 x2
1 x x2 1
dx
Hướng dẫn
a) Dùng nguyên hàm từng phần
Kết quả
b) Kết quả
x3dx
b) J
4 x2
x5 2 x3
x2 1
0
dx
Hướng dẫn
a) Đổi biến t 4 x 2 . Kết quả
b) Kết quả
16
3 3
3
26
5
1
1
dx
x e dx
4 x
12 x dx
b) x
16 9 x
Hướng dẫn
a) Dùng tích phân từng phần 4 lần liên tiếp.
Kết quả x 4 4 x3 12 x 2 24 x 24 e x C
b) Kết quả
1
4 x 3x
.ln x
C
2 ln 4 ln 3
4 3x
Bài tập 8.8: Tính: a)
ln sin x