56 câu h i tr c nghi m và đáp án môn Tài chính doanh nghi p
Ph n I
Câu 1. Dễ dàng thu hút vốn là đặc điểm của loại hình doanh nghiệp….
A. công ty trách nhiệm hữu hạn
B. công ty hợp danh
C. doanh nghiệp tư nhân
D. công ty cổ phần
Câu 2. Nhận định nào về mục tiêu của doanh nghiệp dưới đây hợp lý nhất?
A. Tối đa hóa doanh thu.
B. Tối đa hóa lợi nhuận mỗi cổ phần (EPS).
C. Tối đa hóa giá trị cổ phần sẽ tối đa hóa lợi ích của chủ sở hữu và người điều hành doanh
nghiệp.
D. Tối đa hóa giá trị cổ phần là mục tiêu hàng đầu của doanh nghiệp, ban lãnh đạo doanh
nghiệp không cần thiết phải xem xét đến các mục tiêu xã hội.
Câu 3. Khi dùng phương sai để phản ánh rủi ro của một tài sản tài chính thì rủi ro được
hiểu là:
A. Mức độ thua lỗ của tài sản đó.
B. Hệ số CV của tài sản.
C. Mức độ biến động của lợi nhuận so với lợi nhuận kỳ vọng.
D. Không nào đúng.
Câu 4. Chứng khoán X có lợi nhuận kỳ vọng 8%, chứng khoán Y có lợi nhuận kỳ vọng
12%. Lợi nhuận kỳ vọng của danh mục đầu tư bao gồm 30% X và 70% Y là:
A. 10%
B. 10,8%
C. 11%
D. 1,08%
*Câu 5. Dữ liệu của 2 chứng khoán A và B như sau:
Lợi nhuận của chứng khoán
A
B
Câu 7. Người sở hữu trái phiếu thường được hưởng:
A. Lãi suất cố định
B. Lãi suất trên giá thị trường của trái phiếu
C. Thu nhập phụ thuộc vào hoạt động công ty
D. Được quyền bầu cử tại Đại hội cổ đông
Câu 8. Nhà đầu tư mua 10 trái phiếu có mệnh giá $100, lãi suất coupon là 6%, giá mua
$90/trái phiếu. Vậy hàng năm nhà đầu tư sẽ nhận được tiền lãi là:
A. $600
B. $60
C. $570
D. $500
Câu 9. Công ty A phát hành trái phiếu có mệnh giá $1.000 với thời hạn 3 năm, lãi suất
coupon là 5%, trả lãi hàng năm. Giả sử lợi suất đáo hạn (YTM) là 3%, hãy xác định giá
của trái phiếu này.
A. $943,43
B. $1.102,33
C. $1.056,57
D. $1.250,20
Câu 10. Công ty ITSolution phát hành trái phiếu có mệnh giá $1.000, thời gian đáo hạn là
5 năm. Lãi suất coupon là 10%, trả lãi 6 tháng một lần. Biết rằng lợi suất đáo hạn là 15%,
hãy dự đoán giá 2 năm sau của trái phiếu này.
A. $915,05
B. $882,65
C. $882,11
D. $852,66
Câu 11. Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây là hợp lý nhất?
A. Giá cổ phiếu phổ thông biến động nghịch chiều so với tỷ lệ cổ tức.
B. Giá cổ phiếu ưu đãi biến động cùng chiều so với lãi suất thị trường.
C. Giá cổ phiếu thường phụ thuộc vào lãi suất thị trường, chính sách cổ tức của công ty và
thông tin kinh tế vĩ mô.
B. Các yếu tố khác không đổi, NPV của dự án X tăng khi chi phí sử dụng vốn giảm.
C. Các yếu tố khác không đổi, MIRR của dự án X tăng khi chi phí sử dụng vốn tăng.
D. Các phát biểu trên đều sai.
Câu 16. Dự án L và dự án S đều có chi phí ban đầu là $10.000, và các dòng tiền trong
vòng đời của hai dự án đều là dòng tiền dương. Dự án có tổng dòng tiền vào (chưa chiết
khấu) là $16.000 và dự án S có tổng dòng tiền vào (chưa chiết khấu) là $10.000. Cả hai dự
án đều có NPV như nhau. NPV của dự án nào sẽ thay đổi nhiều hơn khi suất chiết khấu
thay đổi:
A. Dự án S.
B. Dự án L.
C. NPV của hai dự án đều thay đổi như nhau khi suất chiết khấu thay đổi.
D. NPV của hai dự án không thay đổi khi NPV thay đổi.
Câu 17. Inter Co. đang xem xét một dự án có chi phí đầu tư $100.000. Dự án có thời hạn
5 năm và dòng tiền thuần mỗi năm là $22.000. Thời gian hoàn vốn không chiết khấu của
dự án là:
A. 4,55 năm
B. 4 năm
C. 5 năm
D. 4,1 năm
Câu 18. LloyD En. đang cân nhắc dự án có dòng tiền thuần như sau:
Năm
Dòng tiền thuần
0
-$200.000
1
50.000
2
100.000
3
150.000
60.000
Nếu chi phí sử dụng vốn là 15% và hai dự án loại trừ, công ty nên chọn dự án:
A. Dự án X vì IRRX lớn hơn.
B. Dự án Y vì NPVY lớn hơn.
C. Dự án X vì NPVX lớn hơn.
D. Không dự án nào được chọn.
Câu 20. Khi xem xét dòng tiền của một dự án mới, nhà đầu tư nên cân nhắc những yếu tố
sau ngoại trừ:
A. Thay đổi trong vốn lưu động thuần.
B. Chi phí nghiên cứu phát triển trước khi tiến hành dự án.
C. Giá trị thanh lý của tài sản.
D. Dòng tiền hàng năm của dự án.
Câu 21. Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không liên quan đến dòng tiền tăng thêm của
dự án mới:
A. Doanh thu từ các sản phẩm hiện tại sẽ giảm đi do khách hàng chuyển qua sử dụng sản
phẩm mới.
B. Chi phí vận chuyển và lắp đặt thiết bị dùng để sản xuất sản phẩm mới.
C. Chi phí nghiên cứu phát triển sản phẩm mới.
D. Các câu trên đều đúng.
Câu 22. Target Co. dự định thay thế máy in hiện tại của công ty, chi phí mua máy mới là
$60.000. Máy cũ có nguyên giá $40.000, thời gian hữu dụng còn lại là 6 năm, giá trị sổ
sách hiện tại là $30.000 và giá trị thị trường là $24.000. Biết rằng thuế suất là 40%, nếu
công ty có thể thanh lý máy cũ bằng với giá thị trường, dòng tiền đầu tư ban đầu của dự án
là:
A. $22.180
B. $30.000
C. $33.600
D. $36.000
Câu 23. HighTech Co. đang xem xét đầu tư dây chuyền sản xuất mới, công ty dự kiến sử
dụng dây chuyền trong 4 năm. Giá mua dây chuyền mới là $60.000, chi phí lắp đặt dây
30.000
30.000
40.000
2
66.000
30.000
30.000
30.000
25.000
3
66.000
40.000
30.000
40.000
30.000
4
66.000
40.000
40.000
50.000
35.000
IRR
12,110%
14,038%
10,848%
16,636%
11,630%
Mức độ Dưới trung Dưới trung
Trên trung
Trên trung
Câu 28. Giá trị MVA của Uralis Corp hiện bị âm $30 triệu. Giá trị sổ sách của cổ phần
phổ thông là $150 triệu. Công ty hiện có 30 triệu cổ phần. Giá trị mỗi cổ phần phổ thông
là:
A. $3,2
B. $3,5
C. $4,0
D. $5,0
Ph n II
Câu 1. Hạn chế về khả năng huy động vốn so với công ty cổ phần là đặc điểm của
loại hình doanh nghiệp….
A. công ty trách nhiệm hữu hạn
B. công ty hợp danh
C. doanh nghiệp tư nhân
D. A, B và C
Câu 2. Nhận định nào dưới đây đúng?
A. Chi phí khấu hao là chi phí không bằng tiền chủ yếu của doanh nghiệp.
B. Chi phí lãi vay là chi phí quan trọng nhất của doanh nghiệp vì nó ảnh hưởng đến lợi
nhuận sau thuế.
C. Lợi nhuận sau thuế là chỉ tiêu quan trọng nhất đối với chủ sở hữu và chủ nợ.
D. Chi phí khấu hao và chi phí lãi vay làm giảm lợi ích của chủ sở hữu và chủ nợ.
Câu 3. Lợi nhuận kỳ vọng của danh mục đầu tư bằng:
A. Tổng lợi nhuận kỳ vọng các chứng khoán trong danh mục.
B. Trung bình cộng của lợi nhuận kỳ vọng các chứng khoán trong danh mục.
C. Bình quân gia quyền của lợi nhuận kỳ vọng các chứng khoán trong danh
mục. D. Tất cả đều đúng.
Câu 4. Cổ phiếu Z có beta 1,5. Suất sinh lời của trái phiếu kho bạc dài hạn là 6%. Lợi
D
2,1
17%
15%
Câu 6. Có 2 chứng khoán U và Z với phân phối xác suất của lợi nhuận như sau:
Lợi nhuận của chứng khoán
Trường hợp
Xác suất
U
Z
Kinh tế hoạt động tốt
30%
10%
-3%
Kinh tế bình thường
40%
5%
Kinh tế xấu
30%
-2%
Có thể nhận định gì về hệ số tương quan giữa 2 chứng khoán trên:
A. Hệ số tương quan dương.
B. Hệ số tương quan âm.
C. Hệ số tương quan bằng 0.
D. Tất cả đều sai.
C. $1.000
D. $898,94
Câu 10. Công ty cổ phần CP phát hành trái phiếu vào ngày1/1/2010, trái phiếu có mệnh
giá 1.000.000 đồng, thời gian đáo hạn 6 năm, lãi suất coupon là 8%, định kỳ mỗi năm trả
lãi một lần. Vào ngày 1/1/2012, lãi suất thị trường là 7,8%. Hãy xác định hiện giá của trái
phiếu tại thời điểm 1/1/2012; nếu vào lúc này trái phiếu được bán trên thị trường bằng
mệnh giá, nhà đầu tư có nên mua trái phiếu không?
A. 1.065.894; nhà đầu tư không nên mua trái phiếu.
B. 1.060.279; nhà đầu tư nên đầu tư vào trái phiếu.
C. 996.433; nhà đầu tư không nên đầu tư vào trái phiếu.
D. 1.006.654; nhà đầu tư nên mua trái phiếu.
Câu 11. Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây là sai?
A. Giá cổ phiếu phổ thông biến động nghịch chiều so với tỷ lệ cổ tức.
B. Giá cổ phiếu ưu đãi biến động cùng chiều so với lãi suất thị trường.
C. Giá cổ phiếu thường phụ thuộc vào hiệu quả hoạt động kinh doanh của công ty.
D. Tất cả đều sai.
Câu 12. Hai cổ phiếu A và B có cùng tỷ suất sinh lời đòi hỏi và cùng mức cổ tức kỳ vọng
vào cuối năm. Cổ tức cổ phiếu A kỳ vọng tăng trưởng đều 10% mỗi năm, trong khi cổ tức
cổ phiếu B kỳ vọng tăng trưởng đều 5% mỗi năm. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hai cổ phiếu nên được bán cùng mức giá.
B. Cổ phiếu A có lợi suất cổ tức cao hơn cổ phiếu B.
C. Hiện tại giá của cổ phiếu B cao hơn cổ phiếu A, nhưng trong tương lai thì ngược lại.
D. Cổ phiếu A có lợi suất cổ tức thấp hơn cổ phiếu B.
Câu 13. Một cổ phiếu ưu đãi được trả cổ tức hàng quý là $1. Nếu giá của cổ phiếu là $50
thì tỷ suất sinh lời danh nghĩa (nominal) hàng năm của nó là bao nhiêu?
A. 8,0%
B. 8,5%
C. 9,0%
D. NPV không xem xét đến phần bù lạm phát.
Câu 16. Hai dự án loại trừ nhau đều có chi phí ban đầu là $10.000. Tổng dòng tiền từ dự
án L và S (chưa chiết khấu) lần lượt là $15.000 và $13.000. Đường biểu diễn NPV của hai
dự án giao nhau tại suất chiết khấu 10%. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng nhất:
A. Phương pháp NPV và IRR sẽ có cùng kết luận nếu chi phí vốn lớn hơn 10%.
B. Phương pháp NPV và IRR sẽ có cùng kết luận nếu chi phí vốn nhỏ hơn 10%.
C. Dự án L sẽ được chọn vì IRR cao hơn.
D. Dự án S sẽ được chọn vì IRR cao hơn.
Câu 17. Calen Co. đang xem xét một dự án có chi phí đầu tư $100.000. Dự án có thời hạn
5 năm và dòng tiền thuần mỗi năm là $25.000. Biết chi phí sử dụng vốn của dự án là 5%,
hiện giá thuần của dự án là:
A. $8.237
B. $108.237
C. $25.000
D. $75.000
Câu 18. Genuine Pro. dự định đầu tư dây chuyền mới cho công ty. Công ty đang lựa chọn
một trong hai dây chuyền, chi phí đầu tư và dòng tiền thuần hàng năm của mỗi dây chuyền
như sau:
Năm
Dây chuyền A Dây chuyền B
0
-$2.000
-$2.000
1
0
832
2
0
B. Công ty dự đoán lợi nhuận của cửa hàng hiện tại sẽ giảm đi 10% khi cửa hàng mới đi
vào hoạt động.
C. Công ty có thể cho thuê bất động sản với giá thuê là $5.000 mỗi năm.
D. B và C đều đúng.
Câu 22. Mars Inc. đang xem xét mua máy chuyên dùng mới, việc đưa vào sử dụng máy
mới sẽ làm chi phí sản xuất (bao gồm khấu hao) giảm được $5.000 mỗi năm. Máy chuyên
dùng được sử dụng trong 5 năm, khấu hao theo MACRS với tỉ lệ từng năm lần lượt là 20%,
32%, 19%, 12%, 11% và 6%. Biết rằng thuế suất là 40%, chi phí mua máy mới là $60.000,
dòng tiền hoạt động tăng thêm năm 1 của dự án là:
A. $7.800
B. $9.800
C. $15.000
D. $17.000
Câu 23. Bạn đang đánh giá kế hoạch mua xe tải chuyên dụng mới phục vụ cho hoạt động
của công ty. Xe tải có giá $50.000 và chi phí để điều chỉnh xe tải là $10.000. Xe tải được
khấu hao theo MACRS (tỉ lệ 33%, 45%, 15%, 7%) và công ty sẽ thanh lý xe sau 3 năm
với giá trị thanh lý trước thuế dự kiến là $20.000. Hàng tồn kho sẽ tăng thêm $2.000.
Doanh thu của công ty sẽ không thay đổi, tuy nhiên chi phí nhân công giảm đi $20.000
mỗi năm. Thuế suất 40%. Với chi phí vốn là 10%, NPV của dự án là:
A. -$1.547
B. -$ 562
C. $ 0
D. $ 562
Câu 24. Piercing Co. đang cân nhắc việc mua thiết bị mới. Nguyên giá của thiết bị là
$100.000. Dòng tiền hoạt động trước thuế của công ty là $45.000 vào cuối mỗi năm trong
vòng 4 năm. Tỉ lệ khấu hao của thiết bị như sau:
Năm 1: 0,33
Năm 2: 0,45
C. $2.100 triệu.
D. $2.500 triệu.
Câu 28. Giá trị MVA của SDFG hiện bị âm $50 triệu. Giá trị sổ sách của cổ phần phổ
thông là $150 triệu. Công ty hiện có 40 triệu cổ phần. Giá trị mỗi cổ phần phổ thông là:
A. $3,2
B. $2,5
C. $4,0
D. $5,0