175
CHỈÅNG 9
TIÃU ÁM V LC BỦI
9.1 Tiãu ám
9.1.1 Khại niãûm.
Tiãúng äưn l táûp håüp nhỉỵng ám thanh cọ cỉåìng âäü v táưn säú khạc nhau sàõp xãúp khäng cọ
tráût tỉû, gáy khọ chëu cho ngỉåìi nghe, cn tråí con ngỉåìi lm viãûc v nghè ngåi.
9.1.1.1 Cạc âàûc trỉng cå bn ca ám thanh
a. Táưn säú ám thanh
Âån vë âo l Hz. Mäùi ám thanh âỉåüc âàûc trỉng båíi mäüt táưn säú dao âäüng ca sọng ám.
Bçnh thỉåìng tai ngỉåìi cm thủ âỉåüc cạc ám thanh cọ táưn säú tỉì 16 ÷ 20.000 Hz
b. Ngỉåỵng nghe v ngỉåỵng chọi tai
Ám thanh l nhỉỵng dao âäüng cå hc âỉåüc lan truưn dỉåïi hçnh thỉïc sọng trong mäi trỉåìng
ân häưi, nhỉng khäng phi báút cỉï sọng no âãún tai cng gáy ra cm giạc ám thanh nhỉ nhau.
Cỉåìng âäü ám thanh nh nháút åí mäüt sọ
ng ám xạc âënh m tai ngỉåìi nghe tháúy âỉåüc gi l
ngỉåỵng nghe. Ám thanh cọ táưn säú khạc nhau giạ trë ngỉåỵng nghe cng khạc nhau. Cỉåìng âäü
ám thanh låïn nháút m tai ngỉåìi cọ thãø chëu âỉåüc gi l ngỉåỵng chọi tai.
c. Mỉïc cỉåìng âäü ám L (dB)
Mỉïc cỉåìng âäü ám thanh âỉåüc xạc âënh theo cäng thỉïc :
L = 10 lg (I / I
o
), dB (9-1)
I - Cỉåìng âäü ám thanh âang xẹt, W/m
2
I
o
- Cỉåìng âäü ám thanh åí ngỉåỵng nghe : I
o
i ca táưn säú ám
thanh m theo mỉïc tàng tỉång âäúi ca nọ. Khi táưn säú tàng gáúp âäi thç âäü cao ca ám tàng lãn
1
täng
, gi l 1 äúcta táưn säú.
Ngỉåìi ta chia táưn säú ám thanh ra thnh nhiãưu di, trong âọ giåïi hản trãn ca låïn gáúp âäi
giåïi hản dỉåïi. Ton bäü di táưn säú ám thanh m tai ngỉåìi nghe âỉåüc chia ra lm 11 äúcta táưn säú
v cọ giạ trë trung bçnh l 31,5; 63; 125; 250; 500; 1000; 2000; 4000; 8000; 16.000
Tiãu chøn vãû sinh v mỉïc cho phẹp ca tiãúng äưn âỉåüc quy âënh åí 8 äúcta : 63; 125;
250; 500; 100; 200; 400; 800
176
Bng 9-1
Säú thỉïc tỉû äúcta
Táưn säú (Hz)
1 2 3 4 5 6 7 8
Giåïi hản trãn
Trung bçnh
Giåïi hản dỉåïi
45
31,5
22,4
90
63
45
180
125
90
335
130 ÷ 135
140
150
160
190
- Ngỉåỵng nghe tháúy
- Bàõt âáưu lm biãún âäøi nhëp tim
- Kêch thêch mảnh mng nhé
- Ngỉåỵng chọi tai
- Gáy bãûnh tháưn kinh, nän mỉía lm úu xục giạc v cå bàõp
- Âau chọi tai, gáy bãûnh máút trê, âiãn
- Nãúu nghe láu s thng mng tai
- Nãúu nghe láu s nguy hiãøm
- Chè nghe trong thåìi gian ngàõn â nguy hiãøm
9.1.1.3 Âäü äưn cho phẹp âäúi våïi cạc cäng trçnh
Bàòng thỉûc nghiãûm ngỉåìi ta â láûp âỉåüc h cạc âỉåìng cong thãø hiãûn mỉïc äưn cho phẹp ca
tiãúng äưn di räüng åí cạc äúcta táưn säú. Nhỉỵng âỉåìng ny gi l âỉåìng NC (Noise Criteria
Curves), thãø hiãûn mỉïc äưn cho phẹp ca tiãúng äưn di räüng åí cạc äúcta táưn säú
a. Phng ging, låïp hc
b. Phng hc màût bàòng måí
8. Phng thê nghiãûm
9. Phng ho nhảc
10. Nh hạt
11. Phng thu ám
12. Rảp chiãúu bọng
13. Phng thê nghiãûm
25 ÷
30
25 ÷ 30
30
÷
35
25 ÷ 30
35 ÷ 40
40
÷
45
25 ÷ 30
25
÷
30
30
÷
35
35 ÷ 40
40 ÷ 45
9.1.2.1 Ngưn gáy äưn v cạch khàõc phủc
1. Cạc ngưn gáy äưn :
Ngưn äưn gáy ra cho khäng gian âiãưu ha cọ cạc ngưn gäúc sau:
- Ngưn äưn do cạc âäüng cå quảt, âäüng cå, mạy lảnh âàût trong phng gáy ra
- Ngưn äưn do khê âäüng ca dng khäng khê .
- Ngưn äưn tỉì bãn ngoi truưn vo phng
178
+ Theo kãút cáúu xáy dỉûng
+ Theo âỉåìng äúng dáùn khäng khê
+ Theo dng khäng khê
+ Theo khe håí vo phng
- Ngưn äưn do khäng khê ra miãûng thäøi
2. Cạch khàõc phủc
a. Ngưn äưn do cạc âäüng cå, thiãút bë trong phng.
- Chn thiãút bë cọ âäü äưn nh : Khi chn cạc mạy âiãưu ho, cạc dn lảnh, FCU, AHU
cáưn lỉu âäü äưn ca nọ, trạnh sỉí dủng thiãút bë cọ âäü äưn låïn.
- Bc tiãu ám củm thiãút bë : Trong nhiãưu trỉåìng håüp ngỉåìi ta chn gii phạp bc
tiãu ám củm thiãút bë. Chàóng hản cạc FCU, AHU v quảt thäng giọ cäng sút låïn khi làõp âàût
trãn laphäng s gáy äưn khu vỉûc âọ nãn ngỉåìi ta thỉåìng bc cạch ám củm thiãút bë ny.
- Thỉåìng xun bäi trån cạc cå cáú
u chuøn âäüng âãø gim ma sạt gim âäü äưn
- Âàût thiãút bë bãn ngoi phng
b. Ngưn äưn do khê âäüng ca dng khäng khê
Dng khäng khê chuøn âäüng våïi täúc âäü cao s tảo ra tiãúng äưn. Vç thãú khi thiãút kãú phi
chn täúc âäü håüp l.
c. Ngưn äưn truưn qua kãút cáúu xáy dỉûng
- Âäúi våïi cạc phng âàûc biãût, ngỉåìi thiãút kãú xáy dỉûng phi tênh toạn vãư cáúu trục sao cho
cạc ngưn äưn khäng âỉåüc truưn theo kãút cáúu xáy dỉûng vo phng, bàòng cạch tảo ra cạc khe
ra mióỷng thọứi hồỹp lyù.
9.1.2.2 Tờnh toaùn caùc nguọửn ọửn .
- Nóỳu coù nhióửu nguọửn ọửn vồùi mổùc ỏm laỡ L
1
, L
2
, ... L
n
thỗ mổùc ỏm tọứng õổồỹc tờnh theo cọng
thổùc :
L = 10.lg.10
0,1Li
(9-3)
- Nóỳu caùc nguọửn ọửn coù mổùc ỏm giọỳng nhau thỗ
L = L
1
+ 10lgn (9-4)
Dổồùi õỏy chố ra mổùc ọửn cuớa mọỹt sọỳ thióỳt bở:
1. ọỹ ọửn cuớa quaỷt
Tióỳng ọửn do quaỷt gỏy ra phuỷ thuọỹc vaỡo nhióửu yóỳu tọỳ, nhổ chuớng loaỷi quaỷt, vỏỷn tọỳc, haợng
quaỷt, chóỳ õọỹ laỡm vióỷc, trồớ lổỷc hóỷ thọỳng, baớn chỏỳt mọi trổồỡng...vv
ọỹ ọửn do quaỷt gỏy ra õổồỹc xaùc õởnh theo cọng thổùc :
L = K
W
+ 10.lgV + 20.lgH + C, dB (9-5)
K
W
- Mổùc cổồỡng õọỹ ỏm rióng (dB) phuỷ thuọỹc loaỷi quaỷt vaỡ xaùc õởnh theo baớng 9-4 dổồùi
õỏy.
V - Lổu lổồỹng thóứ tờch cuớa quỷat, CFM (1 m
Baớng 9-4 : Trở sọỳ K
w
cuớa caùc loaỷi quaỷt
Tỏửn sọỳ trung tỏm, Hz
Loaỷi quaỷt
63 125 250 500 1K 2K 4K 8K BF1
180
a. Quảt ly tám: AF, BC v BI
- Âỉåìng kênh gưng cạnh D trãn 900mm
- Âỉåìng kênh gưng cạnh dỉåïi 900mm
- Cạnh hỉåïng tiãưn, D báút k
- Cạnh hỉåïng kênh, hả ạp
- Cạnh hỉåïng kênh, trung ạp
- Cạnh hỉåïng kênh, cao ạp
b. Quảt dc trủc
- Loải cọ cạnh hỉåïng
+ T säú r
h
tỉì 0,3
÷
0,4
+ T säú r
h
tỉì 0,4
÷
0,6
+ T säú r
h
tỉì 0,6 ÷ 0,8
43
52
46
47
51
39
43
43
43
45
53 53
46
51
47
49
58
34
39
36
39
42
48
44 45
36
47
46
51
52
19
24
26
29
29
41 38
30
43
39
43
46
17
19
21
AF - Quảt ly tám cạnh räùng profile khê âäüng
BC - Quảt ly tám cọ cạnh hỉåïng báưu cong
BI - Quảt ly tám cọ cạnh hỉåïng báưu xiãn
BFI - Âäü tàng tiãúng äưn (dB) do táưn säú dao âäüng ca cạnh fc ( fc = säú cạnh x säú vng
quay ca quảt trong 1 giáy)
2. Âäü äưn phạt ra tỉì mạy nẹn v båm
Nãúu cọ catalogue ca thiãút bë cọ thãø tra âỉåüc âäü äưn ca nọ. Trong trỉåìng håüp khäng cọ
cạc säú liãûu vãư âäü äưn ca thiãút bë do nh sn xút cung cáúp, ta cọ thãø tênh theo cäng sút củ
thãø nhỉ sau:
- Âäúi våïi mạy nẹn ly tám
L
pA
= 60 + 11.lg(USTR), dBA (9-6)
trong âọ :
USTR - Tän lảnh M : 1 USTR = 3024 kCal/h
- Âäúi våïi mạy nẹn pêttäng
L
PA
= 71 + 9.lg(USTR), dBA (9-7)
Khi mạy lm viãûc non ti thç tàng tỉì 5 âãún 13 dB åí cạc di táưn khạc nhau.
Nãúu cáưn tênh mỉïc ạp sút ám thanh Lp åí cạc táưn säú trung tám thç cäüng thãm åí cäng thỉïc
tênh L
PA
(9-7) cạc giạ trë åí bng dỉåïi âáy :
Bng 9-5
Táưn säú trung tám 63 125 250 500 1000 2000 4000
- Mạy chiller ly tám -8 -5 -6 -7 -8 -5 -8
- Mạy chiller pêttäng -19 -11 -7 -1 -4 -9 -14
s
+ 50lgV
con
+ 10.lgS + 10.lgD + 10.lgf + K , dB (9-9)
trong âọ
L
af
- Mỉïc cỉåìng âäü ám phạt sinh ra
, dB
K
s
- Thäng säú riãng ca kãút cáúu âỉåìng äúng;
- Våïi van âiãưu chènh : K
s
= -107
- Cụt cong cọ cạnh hỉåïng : K
S
= -107 + 10.lgn våïi n l säú cạnh hỉåïng dng
- Chäø äúng chia nhạnh : K
s
= -107 +
∆
L
1
+
∆
L
2
xẹt tåïi âải lỉåüng ny. Trong trỉåìng håüp ny láúy
∆
L
2
= 1
÷
5 dB tu theo mỉïc âäü räúi loản ca
dng khê âáưu ngưn..
V
con
- Täúc âäü khäng khê tải chäø thàõt , hồûc tải äúng nhạnh
, FPM;
V - Lỉu lỉåüng khäng khê qua äúng, cfm
F
TL
- hãû säú cn tråí
Âäúi våïi van âiãưu chènh nhiãưu cạnh : F
TL
= 1 nãúu hãû säú täøn hao ạp sút C
pre
= 1. Nãúu C
pre
≠
1 thç :
1
1
−
−
=
- 0,22
S- Diãûn têch tiãút diãûn äúng nåi thàõt cọ làõp âàût van âiãưu chènh, ca cụt hồûc ca äúng nhạnh,
ft
2
D - Chiãưu cao ca äúng hồûc cụt cong, ft
f - Táưn säú trung bçnh ca di äúcta, Hz
K - hãû säú tra theo âỉåìng tuún tênh ca kãút cáúu âỉåìng äúng, dB (hçnh 9-1)
Trë säú âàûc tênh K ca kãút cáúu âỉåüc xạc âënh dỉûa vo chøn säú Strouhal :
St = 60D.
ω
con
= 60.D.f / V
br
V
br
- Täúc âäü khäng khê trong nhạnh, fpm
- Âäúi våïi van âiãưu chènh :
K = -36,3 - 10,7 lg.St nãúu St <
25
K = -1,1 - 35,9.lg.St nãúu St >
25
- Âäúi våïi cụt cong cọ cạnh hỉåïng dng
K = -47,5 - 7,69 (lg.St)
2.5
- Âäúi våïi chäø chia nhạnh giạ trë K âỉåüc xạc âënh theo âäư thë hçnh 9-1 våïi V
ma
l täúc âäü
⎞
⎜
⎝
⎛
∆
=
S
V
P
C
t
PRE
183
4. Tióỳng ọửn do khọng khờ thoaùt ra mióỷng thọứi.
Tióỳng ọửn do doỡng khọng khờ ra mióỷng thọứi phuỷ thuọỹc vaỡo tọỳc õọỹ cuớa doỡng khọng khờ khi
ra mióỷng thọứi vaỡ kóỳt cỏỳu cuớa noù.
Trong caùc catalogue cuớa caùc mióỷng thọứi õóửu coù dỏựn ra õọỹ ọửn cuớa noù tổồng ổùng vồùi tọỳc õọỹ
õỏửu ra naỡo õoù. Vỗ thóỳ khi thióỳt kóỳ cỏửn lổu yù khọng õổồỹc choỹn tọỳc õọỹ quaù lồùn
9.1.2.3 Tọứn thỏỳt ỏm trón õổồỡng truyóửn doỹc trong loỡng ọỳng dỏựn.
1. Tọứn thỏỳt trong ọỳng dỏựn :
Sổỷ giaớm ỏm laỡ sổỷ giaớm cổồỡng õọỹ ỏm tờnh bũng Watt trón mọỹt õồn vở dióỷn tờch khi ỏm õi tổỡ
nồi phaùt tồùi nồi thu. Sổỷ giaớm ỏm do caùc nguyón nhỏn chờnh sau :
- Nhồỡ vỏỷt lióỷu huùt ỏm hỏỳp thuỷ nng lổồỹ
ng soùng ỏm
- Do phaớn họửi soùng ỏm trón bóử mỷt huùt ỏm
- Quaù trỗnh truyóửn ỏm dổồùi daỷng soùng lan truyóửn trong khọng khờ dổồùi daỡn từt dỏửn do ma
saùt.
Mổùc õọỹ giaớm ỏm õổồỹc õỷc trổng bồới õaỷi lổồỹng IL (Insertion Loss). Trở sọỳ IL ồớ mọựi tỏửn sọỳ
> 0,31
0,31
ữ
0,13
< 0,13
0
0,3
0,1
0,3
0,1
0,1
0,1
0,1
0,1
P - Chu vi ọỳng, in
A - Dióỷn tờch tióỳt dióỷn ọỳng , in
2