Từ vựng, ngữ pháp bài tập cơ bản và nâng cao TIẾNG ANH lớp 3 học kì 1_Cô Thuận 0969953568 - Pdf 45

NGUYỄN THỊ THUẬN

Học kỳ 1

ALWAYS LEARNING

KEY TO SUCCESS


TIẾNG ANH LỚP 3- HỌC KỲ 1
TIẾNG ANH LỚP 3 HỌC KỲ 1

Contents
Units

Titles

Pages

Lời nói đầu

2

Unit 1

Hello

4

Unit 2


Stand up!

40

Unit 7

That is my school

47

Unit 8

This is my pen

54

Unit 9

What color is it?

63

Unit 10

What do you do at break time?

69

IOE


động trong môi trường xã hội, tự tin trong giao tiếp và luôn muốn khám phá
những nền văn hóa của các nước trên thế giới, các em muốn tiếp cận, cập
nhật những nguồn tri thức từ khắp thế giới, các em muốn đi đến bất kì đâu
trên thế giới này thì tiếng Anh là một ngôn ngữ mà các em không nên bỏ qua.
Chính vì mỗi ngày trên thế giới có hàng trăm quyển sách được viết bằng tiếng
Anh, hàng nghìn máy móc, thiết bị được viết bằng tiếng Anh nên các em hãy
nhanh tay học cho mình ngôn ngữ quan trọng này. Danh ngôn có câu: “Biết
thêm một ngôn ngữ như sống thêm một cuộc đời”. Cảm giác của các em sẽ
tuyệt biết bao khi các em có giây phút thấy mình có thể nói chuyện với người
Anh, Mỹ hoặc xem các kênh tivi tiếng Anh. Tới đây có lẽ các em đã tìm được
cho mình động lực để học tiếng Anh. Còn nhiều và rất nhiều những lý do nữa
mà các em có thể nêu ra vì sao mình cần học tiếng Anh.
Bộ sách: “Từ vựng, ngữ pháp và bài tập cơ bản, nâng cao IOE tiếng Anh
3” được biên soạn gắn kèm theo chương trình tiếng Anh 3 mới Thí điểm của
Bộ Giáo dục và Đào tạo sẽ giúp các em học sinh bám sát và dễ dàng học và
thực hành theo chương trình đang học trên lớp. Dạy ngôn ngữ nói chung, dạy
ngôn ngữ thứ hai hay là dạy ngoại ngữ tiếng Anh nói riêng là hình thành
một thói quen mới: thói quen nghe những âm thanh mới, thói quen đọc
những kí hiệu mới, những trật tự ngôn ngữ mới và thói quen tư duy theo logic
của thứ ngôn ngữ người học chọn học.
Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

2


TIẾNG ANH LỚP 3- HỌC KỲ 1


2. How are you?: Bạn thế nào?

11. Good bye = bye: chào tạm biệt

3. I (pron): tôi, tớ, mình

12. class(n): lớp học

4. am/is/are: thì, là, ở…

13. Miss : cô (chưa có gia đình hoặc là cô giáo)

5. fine (adj): khỏe

14. Mrs: cô (đã có gia đình)

6. I am fine: Tôi khỏe.

15. I am in class 3A: tôi học lớp 3A.

7. bad (adj): tệ, xấu

16. And you? = What about you?: Còn bạn thì

8. thanks = thank you: cảm ơn bạn.
9. See you soon: Hẹn sớm gặp lại
bạn

sao?
17. a teacher: giáo viên

2. How are you?
b. Goodbye, Miss Thuan.
3. Goodbye, class.
c. Fine, thanks.
4. Bye, Huy.
d. Hi, Hoa. I’m Huy.
1………
2……….
3………….
4…………..
4) Put the words in order. Then read aloud.
1. you/ meet/nice/ to/.
=> …………………………………………………………....….
2. Nam/ you/ hi/ are/ how/ ?
=> ………………………………………………………...……….
3. thanks/ fine/ I’m/.
=> …………………………………………………….………….
4. Nam/bye/.
=> …………………………………………………………….
5) Choose the correct answer (Chọn đáp án đúng):
1. Let’s look …………. read.
a.and
b.end
c.an
d.hello
2. What is ……………. name?

a.I

b.me

c.is

d.you

5. Nice to ………. You.

a.meet

b.go

c.for

d.come

6. …………this a pencil?

a.Are

b.You

c.Is

d.My

7. Hello, ………..Kate.

a.my name

b.I


c.in

d.on

6) Put missing letters or a word to make complete word/sentences (Điền
chữ cái hoặc từ thiếu để hoàn thành từ/câu).
1. What _s this?
6. My name _s Linh.
2. Give me a pe_, please.
7. F_UR.
3. Hello, Mary. How _ _ _ you?
8. Hi, how _ _ _ you?
4. Listen t_ the teacher.
9. This is _ flower.
5. TEACH_R.
10.PEN_IL
7) Match each picture with a suitable word/phrase (Nối tranh với từ/cụm
từ thích hợp):
Picture
Word/phrase
Answer
1.

A

a house

1…….

2.


5

TIẾNG ANH LỚP 3- HỌC KỲ 1
E

A banana

5……..

6

F

A teacher

6……

7

G

A car

7…….

8

H


Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

6


TIẾNG ANH LỚP 3- HỌC KỲ 1
LESSON 3
UNIT 1: HELLO
Bài 1: Sắp xếp các chữ cái xáo trộn thành từ có nghĩa:
1) o e l h l

2) w o h

3) e c i n

4) e i f n

5) t e m e

6) g d o o

7) k n t h a

8) r i m o n g n

9) a t r e f o o n n



d) Chào buổi tối

5) Bye

e) Xin chào

6) Thanks

f) Chúc ngủ ngon

7) How are you?

g) Chào buổi sáng

8) Good afternoon

h) Chào buổi chiều

Bài 3: Sắp xếp các từ xáo trộn thành câu có nghĩa:
1. Miss Hoa/ hello/ ,/ .
..............................................................................................................................
2. Nam/ hi/ ,/ I’m/.
..............................................................................................................................
3. I’m/ Nam/ hi/ ,/Phong/.
..............................................................................................................................
4. meet/ to/ nice/ you/ .
..............................................................................................................................
5. you/ are/ how/ ?
..............................................................................................................................

1. name / Phuong / My / is/.

4) Af_er_ _on
8) H_ w
12) _ig_t

.................................................. …………………….

2. is / Who / that/ ?

.............................................................. ……………………

3. are / How / you/?

.............................................................. ……………………

4. come / May / I / in/?

......................................................... …………………..

5. meet / you / Nice / to /.

..................................................... ……………………

6. your / What / name / is / ?

................................................. …………………..

Bài 6. Gạch chân lỗi sai trong các câu sau rồi viết lại câu cho đúng
1. This is my friend. He is Nga.


TIẾNG ANH LỚP 3- HỌC KỲ 1

Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

9


TIẾNG ANH LỚP 3- HỌC KỲ 1

Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

10


TIẾNG ANH LỚP 3- HỌC KỲ 1

Unit 2. What is your name? (Tên bạn là gì?)
I.
Vocabulary:
1. How do you spell your name?: Bạn đánh vần tên của bạn như thế nào?
2. Full name: họ và tên (đầy đủ)
II.
Grammar:

1. ……………………………. your name?
2. ………………………… name’s Trang.
3. How do you …………………… your name?
4. …………………. Are you? - I’m fine. ………………..
2) Read and match:
A
B
1. What’s
a. Thuan
2. My name’s
b. you?
3. How do you
c. your name?
4. How are
d. spell your name?

1.
2.
3.
4.

What’s

Your aswer
1……….
2……….
3……….
4……..

3) Match sentences:

how

Linda: Hello, Phong. My (2) ………………………..Linda. (3)…………….. do you spell your
name?
Phong: (4) ………………….. How do you (5) ……………………. your name?
Linda: L-I-N-D-A.
6) Put the words in order. Then read aloud.
1. name / Thuan / My / is.

.....................................................

2. is / Who / that/ ?

..............................................................

3. are / How / you?

...............................................................

4. come / May / I / in?

...........................................................

5. meet / you / Nice / to /. ......................................................
7)
a)
b)
c)

Write about you:

3.

a. see

b. meet

4.

a. you

b. your

5.

a. later

b. Peter

II. Hãy nghe và đánh số thứ tự.
________

I’m fine.

________

How are you?

________

Nice to meet you.


B. friend

C. pen

5. A. how

B. hello

C. hi

II. Xếp thành câu hoàn chỉnh
1. my / is / name / Li Li.

____________________________________

2. your / what / name / is/ ?

____________________________________

3. later /you / Bye./see /.

____________________________________

4. you / are / how/ ?

____________________________________

5. am / I / fine / you / thank /,/.



4--

5. Nice to meet you.

e. Hi. I’m Alan.

5--

Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

13


TIẾNG ANH LỚP 3- HỌC KỲ 1

TEST YOURSELF
Bài tập 1 : Dịch các từ/ cụm từ sau sang tiếng Anh :

1. Của tớ (của tôi) :....................................................................................................
6. Là.....................................................................

2. Của bạn : ..............................................................................................................
7. Gì/ cái gì ? .........................................................

3. Của cô ấy ..............................................................................................................
8. Như thế nào.......................................................

Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

14


3. How _ _ _ you ?

TIẾNG ANH LỚP 3- HỌC KỲ 1
8. I am _ _ _ _, thank you.

4. Hi, Tony. I _ _ Laura.

9. My _ _ _ _ is Mary.

5. Nice to m _ et you.

10.Nice _ _ meet you.

Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

15


TIẾNG ANH LỚP 3- HỌC KỲ 1

: Đây là …….

-

That is + tên người

: Kia là ………..

-

Is this +……..?

: Đây là ……. phải không?

-

Is that + …..?

: Kia là …… phải không?

-

Yes, it is.

: vâng, đúng vậy

-

No, it isn’t.


9. ………………. = ……………..: chào tạm biệt
10.………………….(n): lớp học
11.………….. : cô (chưa có gia đình hoặc là cô
giáo)

3. I (pron): …………………………………

12.……………: cô (đã có gia đình)

4. am/is/are: ……………………………

13.…………………………………………..: tôi học lớp 3A.

5. fine (adJj): ……………………………..

14.……………………… = What about you?: Còn

6. bad (adj): ………………………………

bạn thì sao?

7. thanks = thank you: ……………………

15.…………………………: giáo viên

8. Nice to meet you: ………………………

16.………………………………(n): tên
17.…………………………..…: Tên tôi là…..


Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

21


TIẾNG ANH LỚP 3- HỌC KỲ 1

BÀI TẬP TIẾNG ANH NÂNG CAO UNIT 3
I. Hãy viết bài hội thoại sau bằng tiếng Anh
Nam: Xin chào. Tôi tên là Nam.

_____________________________

Hoa: Xin chào. Tôi tên là Hoa.

_________________________________

Nam: Bạn có khoẻ không?

_________________________________

Hoa: Tớ khoẻ cảm ơn bạn. Thế còn bạn?
Nam: Tớ khoẻ, cảm ơn. Tạm biệt.

_____________________________

_________________________________

3. a e l t r.

______

IV. Hãy sắp xếp các câu sau thành 1 bài hội thoại hợp lý.

1. I’m fine, thank you. And you?
2. Hello, Nam.
3. How are you?
4. Hi, Peter.
5. Fine, thanks.
6. Goodbye.
7. Bye. See you later.
Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

22


TIẾNG ANH LỚP 3- HỌC KỲ 1

UNIT 3. THIS IS TONY
Ex 1: Complete each word ( - hoàn thành từ)
1. _ello

2. _es

3. _ _is


B. They

C.She

4................. I’m Linda.

C. Fine

A. Hello

B. Goodbye C. Am

Ex 4: Match sentences( Nối)
A

B

Your answer

1.Hi. I’m Mai.

A. Hi, Nga. I’m Tony.

1………

2. Hello. I’m Nga.

B. Bye. See you later.



A. Yes, he is.

A. yes, she is.

B. Yes, she is.

B. No, he isn’t.

Ex 6:Read and complete (Hoàn thành đoạn hội thoại với các từ trong hộp)

Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dư, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN
Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận
Email & Facebook:
Điện thoại : 0969 953 568 Website:

23


She

TIẾNG ANH LỚP 3- HỌC KỲ 1
No
friend
And

Mary

1. A: Is that(1) .....................?



3.my/ Peter/is/name/.  ...........................................................................................

4.

your/ what/ is/ name/?/  .........................................................................................

5.

Lan/ she/ is/?/  ......................................................................................................

6.

is /friend/ he/my/.  .................................................................................................

7.

my/ is/ friend/Mary/.  .............................................................................................

8.

Mai/ too/ friend/ is/ my/.  ........................................................................................

REVIEW UNIT 1, 2 & 3
I : Reorder the letters to make a correct word .
oelhl



woh


sthi



eyb



hwta



II.Circle A ,B OR C
1. _______ do you spell your name? A. What

B. How

C. Is

2. My ________is Tony.

A. name

B. Linda

C. name’s

3. What’s ________ name?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status