đề cương chương hal - Pdf 45

CHƯƠNG HALOGEN.
1: Đặc điểm chung của các Halogen là:
A. Nguyên tử có khả năng thu thêm 1eletron.
B. Tác dụng được với kim loại và hiđro.
C. Đều có 7 electron ở lớp ngoài cùng.
D. Tất cả đều đúng.
2: Chọn sai:
A. Tính Oxi hóa của các halogen giảm dần từ F đến I
B. Khi tác dụng với nước, Clo vừa là chất oxh vừa là chất khử.
C. Clo được điều chế trong PTN từ dd HCl đặc và chất oxi hóa
mạnh KMnO
4
hoặc MnO
2
.
D. Để sản xuất Clo trong CN, người ta đpdd NaCl kmn.
3: Có các chất sau: 1. Na 2. H
2
O 3. Fe 4. CO
2
Clo tác dụng được với:
A. 1,2,3 B. 2,3,4 C. 1,3,4 D. 1,2,4
4: Fe tác dụng với HCl, Cl
2
tạo sản phẩm lần lượt là:
A. FeCl
3
, FeCl
2
B. FeCl
2

4
đặc tác dụng với NaCl dư thì
trường hợp nào tạo khí HCl nhiều hơn:
A. < 250
o
C B. < 100
o
C C. < 400
o
C D. ≥ 400
o
C
11: Khi cho axit HCl tác dụng với Fe(OH)
3
, Ca, Al thì sản phẩm
tạo thành lần lượt là:
A. FeCl
3
, CaCl
2
, AlCl
2
B. FeCl
3
, CaCl
2
, AlCl
3
C. FeCl
3

, CaCl, BaCl
2
D. FeCl
3
, CaCl, BaCl
2
14: Khi cho H
2
SO
4
đặc tác dụng với NaCl, t
o
tạo thành khí
hidroclorua. Phương pháp này được gọi là:
A. pp sunfat B. pp tổng hợp
C. pp hấp thụ D. pp khác
15: Có 3 dd sau: HCl, HNO
3
, NaCl. Dùng thuốc thử nào để
nhận ra các dd trên:
A. quỳ tím, dd BaCl
2
B. quỳ tím, dd AgNO
3
C. A đúng, B sai D. Cả hai đều sai
16: Để nhận biết ion clorua người ta dùng thuốc thử:
A. dd BaCl
2
B. dd AgNO
3

2
O
2. MnO
2
+ 4HCl  MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O
3. 2KMnO
4
+ 2HCl2MnCl
2
+ 2KCl + 5Cl
2
+ 8H
2
O
4. Cl
2
+ H
2
O  HCl + HClO
Phản ứng Oxh khử là các phản ứng:
A. 1,2,3 B. 2,3,4 C. 1,3,4 D. 1,2
23: Cho 17,6g MnO
2
pứ với dd HCl đặc dư, V khí thu được ở

31: Khi cho Brom tác dụng với nhôm, hidro, kẽm. Sản phẩm
tạo thành lần lượt là:
A. AlBr
3
; HBr; ZnBr
2
B. AlBr
2
; HBr; ZnBr
C. AlBr
3
; H
2
Br; ZnBr
2
D. Tất cả đều sai
32: Khi cho iot tác dụng với nhôm, hidro, natri. Sản phẩm tạo
thành lần lượt là:
A. AlI
2
; HI; NaI
2
B. AlI
3
; HI; NaI
C. AlI
2
; H
2
I; NaI

axit Bromhiđric thu được là:
A.54,85 B.Kết quả khác C.27,43 D.54,9
42: Trong công nghiệp, nước Javel được điều chế bằng phương
pháp:
A. Điện phân dung dịch NaCl có màn ngăn giữa 2 điện cực
Catot và Anot.
B. Cho dung dịch NaOH loãng với khí Cl
2
.
C. Điện phân dung dịch KCl không màn ngăn giữa 2 điện cực
Catot và Anot.
D. Điện phân dung dịch NaCl không có màn ngăn giữa 2 điện
cực Catot và Anot.
43: Chọn đúng trong các sau:
A. Cloruavôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với hai loại
gốc axit.
B. Cloruavôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với một loại
gốc axit.
C. Cloruavôi không phải là muối.
D. Cloruavôi là muối tạo bởi hai kim loại liên kết với một loại
gốc axit.
44: Chọn sai:
A. Iot là chất rắn, dạng tinh thể màu đỏ nâu.
B. Trong công nghiệp, người ta sản xuất iot từ rong biển.
C. Muối iot dùng để phòng bệnh bứu cổ do thiếu iot.
D. Iot có tính oxi hóa yếu hơn Clo và Brom.
45: Chọn sai:
A. Cloruavôi là muối hỗn tạp. B. Nước Javel là muối hỗn tạp.
C. Cloruavôi được điều chế bằng cách cho vôi sữa hoặc vôi tôi
tác dụng với Clo.

2
, H
2
SO
4
đ, HCl. Để
tạo thành khí clo thì phải trộn ( Chọn đúng)
A. KCl với H
2
O và H
2
SO
4
đặc.
B. CaCl
2
với H
2
O và H
2
SO
4
đặc
C. KCl hoặc CaCl
2
với MnO
2
và H
2
SO

2
+ 4HCl  MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O
D. CaCO
3
+ 2HCl  CaCl
2
+ CO
2
+ H
2
O
53: Để phân biệt 4 dd mất nhãn: HCl, HNO
3
, Ca(OH)
2
, CaCl
2
,
thuốc thử và thứ tự dùng nào sau đây là đúng:
A. quỳ tím, dd Na
2
CO
3
B. quỳ tím, dd AgNO

4
56: Trong các axit sau, axit nào có tinh OXH mạnh nhất:
A. HClO B. HClO
2
C. HClO
3
D. HClO
4
57: Phương pháp chung để điều chế các muối có oxi của clo là:
A. Cho axit tác dụng với Bazo
B. Cho muối clorua tác dụng với các muối khác
C. Cho clo tác dụng với dd kiềm
D. Cho oxit axit tác dụng với bazo tương ứng
58: Tính chất hóa học đặc trưng của các muối chứa oxi của clo
là:A. Tính khử B. Tính axit C. Tính OXH D. Tính bazo
59: Trong những ứng dụng sau, ứng dụng nào không phải của
nước javel
A. Tẩy uế nhà vệ sinh B. Tẩy trắng vải sợi
C. Tiệt trùng nước D. Tiêu diệt vi khuẩn cúm gà H
5
N
1
60: Điều nào sau đây là sai khi nói về clorua vôi:
A. Là muối hỗn tạp B. có tính OXH mạnh
C. Có thể dùng để điều chế Clo trong phòng thí nghiệm
D. So với nước javel thì clorua vôi ít sử dụng hơn
61: Điều nào sau đây là sai khi nói về Brom:
A. Brom có tính OXH mạnh
B. Trong các phản ứng với chất OXH mạnh hơn, Brom còn thể
hiện tính khử

Y. Khối lượng chất tan trong dd Y giảm 4,06g so với XCl
3
. Xác
dinh công thức muối XCl
3
. Đáp số: Fe
2: Tính khối lượng Natri và thể tích khí clo (đkc) cần để dùng
điều chế 4,67g NaCl. Biết hiệu suất phản ứng là 80%
3: Cho 19,5g Zn phản ứng với 7 lít Clo (đkc) thu được 36,72g
ZnCl
2
. Tìm hiệu suất phản ứng
4: Cho 30,6g hỗn hợp Na
2
CO
3
và CaCO
3
pứ với một lượng vừa
đủ dd HCl 20% tạo 6,72 lít một chất khí (đkc) và một dd A
a) Tính m mỗi chất trong hỗn hợp đầu; m dd HCl cần dùng
b) Tính C% các chất trong dd A
5: Cho 22g hh Fe và Al pứ với dd HCl dư thu được 17,92 lít khí
(đktc).
a/ Tính thành phần %m mỗi chất trong hh ban đầu
b/ Tính khối lượng dd HCl 7,3% tối thiểu cần dùng.
c/ Tính m hh muối thu được khi cô cạn dd sau phản ứng.
6: Hòa tan hoàn toàn 14,2g hỗn hợp Fe, CuO vào 100ml dd HCl
thì thu được 1,68 lít khí A (đktc) và dd B.
a/ Tính khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.

lượng vừa đủ ddHCl 0,5 (M) thu được 4,48 (l) H
2
(đkc). Tính
%m từng chất trong Y và thể tích axit đã dùng.
ĐS: 65% Zn ; 35% Cu ; 800 (ml)


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status