CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
BÀI 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG
TAM GIÁC VUÔNG.
Câu 1: Trên hình 1, tam giác ABC vuông ở A, AH
⊥
BC. Độ dài của đoạn thẳng AH bằng:
A A
A/ 6,3 B/ 6 Hình 1 Hình 2
C/ 5 D/ 4,5 x
Đáp án: B. C 2 8 B
Câu 2: Trong hình 2, độ dài AH là: B 4 H 9 C H
A/
10
B/ 4
C/ 5 D/ 6
Đáp án: B
Câu 3: Trong hình 1 độ dài cạnh AC bằng:
A/ 13 B/
13
C/ 2
13
D/ 3
13
Đáp án: C
Câu 4: Hình 3: Có x + y bằng: y Hình 4 Hình 3
A/
5
B/ 2
5
2 x y
C/ 3
5
B/
5
3
C/
2
5
D/
5
2
Đáp án: D
Câu 2: Nếu Sinx = 3 Cosx thì Sinx.Cosx bằng:
A/
1
5
B/
2
9
C/
3
10
D/
1
4
Đáp án: C
Câu 3: Trong tam giác ABC, góc ABC = 120
0
, AB = 3, BC = 4. Các đường vuông góc với AB tại A,
với BC tại C cắt nhau tại D. Độ dài CD bằng:
A/
3
B/
3
3a
3a 3
3
a
C/
3
D/
3
3
B C
Đáp án: D
Câu 6:Cho
V
ABC vuông tại A đường cao AH. SinB bằng:
A/
AH
BC
B/
AB
AC
C/
AH
AC
D/
AH
AB
Đáp án: D
ABC vuông tại A. Trường hợp nào sau đây không thể giải được tam giác vuông này:
A/ Biết hai góc nhọn B và C B/ Một góc nhọn và một cạnh góc vuông
C/ Một góc nhọn và cạnh huyền D/ Cạnh huyền và một cạnh góc vuông.
Đáp án: A
Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 8cm, AC = 15cm. Câu nào sau đây sai:
A/ BC = 17cm B/ cosB =
8
17
C/
15
8
D/ Không có câu nào
sai.
Đáp án: C
Câu 5: Cho tam giác ABC cân tại A, AB = AC = 6cm;
·
BAC
= 120
0
.
Độ dài đoạn thẳng BC là:
A/ 3
3
B/ 4
3
C/ 5
3
D/ 6
3
Đáp án: D
3
3
C/
2
2
D/
1
2
Đáp án: B.
Câu 5: Ch tam giác ABC vuông cân có cạnh góc vuông bằng a. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam
giác ABC bằng:
A/ 2a 2 B/
a 2
3
C/
a 2
2
D/ a 2
Đáp án: C
Câu 6: Cho (O), đường kính AB và một dây cung AC bằng bán kính đường tròn. Thế thì góc ABC
bằng:
A/ 15
0
B/ 20
0
C/ 25
0
D/ 30
0
Đáp án : D.
15
4
Đáp án: C.
Câu 4: Cho (O; 5cm) và một dây cung AB dài 6cm. Gọi I là trung điểm của AB, OI cắt (O) tại M.
Độ dài dây cung MA là:
A/
2 2
B/
10
C/ 2
3
D/
3
4
Đáp án: B.
Câu 5: Cho đường tròn có bán kính 12, một dây cung vuông góc với mọt bán kính tại trung điểm
của bán kính ấy có độ dài là:
A/ 3
3
B/ 27 C/ 6
3
D/ 12
3
Đáp án C.
Câu 6:Cho đường tròn tâm O đường kính AB, dây AB. Qua B kẻ đường vuông góc với AD cắt
đường tròn tại C. Biết AB = 10cm, BC = 12cm. Bán kính của đường tròn là:
A/ 6cm B/ 6,25cm C/ 6,5cm D/ 6,75cm.
Đáp án: B.
BÀI 3: LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ KHOẢNG CÁCH TỪ TÂM ĐẾN DÂY.
Câu 1: Tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) và có
Đáp án: C
Câu 5: Đểm P cách tâm đường tròn bán kính 15 một khoảng là 9 đơn vò. Có bao nhiêu dây cung qua
P có độ dài là số nguyên:
A/ 11 B/ 12 C/ 13 D/ 14
Đáp án: B
Câu 6:Gọi C
1
, C
2
, C
3
là ba dây cung song song của một đường tròn nằm cùng một phía đối với tâm.
Khoảng cách giữa C
1
, C
2
bằng với khoảng cách giữa C
2
và C
3
. Độ dài của các dây cung là 20, 16, 8.
Bán kính của đường tròn là:
A/ 12 B/
4 7
C/
5 65
3
D/
5 22
2
6cm
Đáp án: B
Câu 4: Cho (O; R) và đường thẳng a. Gọi d là khoảng cách từ tâm O tới đường thẳng a. nối một
dòng ở cột A với một dòng ở cột B sao cho được kết quả đúng.
A B
a. Nếu d = R thì 1. đường thẳng a không cắt đường tròn (O)
b. Nếu d > R thì 2. đường thẳng a tiếp xúc với đường tròn (O)
3. đường thẳng a cắt đường tròn (O) tại hai điểm
Ta được kết quả là:
A/ Nối a với 1 và b với 2 B/ Nối a với 2 và b với 1
C/ Nối a với 2 và b với 3 D/ Nối a với 3 và b với 2
Đáp án: B.
Câu 5: Cho hình vuông ABCD, Q thuộc AC. Đường tròn (O) tiếp xúc với các đường thẳng AB, AD
và cắt mỗi cạnh BC, CD thành hai đoạn có độ dài 2cm và 13cm. Bán kính của đường tròn là:
A/ 15 B/ 17 C/ 20 D/ 25
Đáp án: B
Câu 6: Cho tam gíc đều ABC. H là chân đường cao vẽ từ A và G là trọng tâm của tam giác ấy. Lấy
điểm O trong tam giác CGH, vẽ đường tròn tâm O tiếp xúc với cạnh AC. Trong các phát biểu sau:
I: (O) không có điểm chung với AB II: (O) có một điểm chung với AB
III:(O) có hai điểm chung với AB IV: (O) có một điểm chung với BC
Phát biểu nào là đúng:
A/ I, II B/ I, III C/ I, IV D/ II, III
Đáp án: B.
BÀI 5: CÁC DẤU HIỆU NHẬN BIẾT TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN