CHƯƠNG VIII: DẪN XUẤT HALOGEN - ANCOL - PHENOL
I. LÝ THUYẾT
Câu 1: Dẫn xuất halogen được dùng làm chất gây mê là
A. CHCl
3
. B. CH
3
Cl. C. CH
2
Cl
2
. D. CFCl
3
.
Câu 2: Dẫn xuất halogen có tác dụng diệt sâu bọ (trước đây được dùng nhiều trong công nghiệp) là
A. ClBrCH-CF
3
. B. CH
3
-C
6
H
2
(NO
2
)
3
. C. C
6
H
6
52
,tOHHC
CH
2
=CH
2
+ KBr + H
2
O.
C. CH
3
CH
2
Br + Mg
→
ete
CH
3
CH
2
MgBr.
D. CH
3
CH
2
Cl + AgNO
3
→
CH
cơ.
Câu 7: Công thức tổng quát của ancol no đơn chức là
A. C
n
H
2n+2
O. B. C
n
H
2n+1
OH. C. C
n
H
2n-1
OH. D. C
n
H
2n+2
O
a
.
Câu 8: Ancol no đơn chức là hợp chất hữu cơ mà …….
A. có một nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon no.
B. có một nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon.
C. có nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon no.
D. có nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon.
Câu 9: Ancol etylic (C
2
H
5
O có số đồng phân
A. 2 đồng phân thuộc chức ete. B. 3 đồng phân thuộc chức ancol.
C. 2 đồng phân ancol bậc 1. D. tất cả đều đúng.
Câu 14: C
4
H
9
OH có số đồng phân ancol là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 15: Cho một ancol X có công thức cấu tạo như sau CH
3
-CH-OH. Ancol X có tên gọi là
CH
3
A. propan-1-ol. B. ancol n-propylic. C. ancol iso-propylic. D. ancol propanol.
Câu 16: Ancol etylic 40
0
có nghĩa là
A. trong 100 gam dung dịch ancol có 40 gam ancol C
2
H
5
OH nguyên chất.
B. trong 100ml dung dịch ancol có 60 gam nước.
C. trong 100ml dung dịch ancol có 40ml C
2
H
5
OH nguyên chất.
D. trong 100 gam ancol có 60ml nước.
2
SO
4
dặc ở 140
0
C thì sẽ tạo ra
A. C
2
H
4
. B. CH
3
CHO. C. C
2
H
5
OC
2
H
5
. D. CH
3
COOH.
Câu 20: Đun nóng hỗn hợp etanol và metanol với H
2
SO
4
đặc ở 140
0
C có thể thu được tối đa bao nhiêu sản
0
C cho 3 anken đồng phân (kể cả đồng phân hình học) là
A. pentan-1-ol. B. butan-2-ol. C. propan-2-ol. D. butan-1-ol.
Câu 24: Đun ancol có công thức CH
3
-CH(OH)-CH
2
-CH
3
với H
2
SO
4
đặc ở 170
0
C, thu được sản phẩm chính có
công thức cấu tạo như sau
A. CH
2
=C(CH
3
)
2
. B. CH
3
-CH=CH-CH
3
.
C. CH
2
nhỏ hơn số mol H
2
O. Ancol X thuộc
loại
A. ancol no hai chức, mạch hở. B. ancol no, mạch hở.
C. ancol no đơn chức, mạch hở. D. ancol no đa chức, mạch hở.
Câu 28: Cho một ancol X tác dụng với CuO nung nóng, thu được một anđehit no đơn chức, mạch hở. Công
thức tổng quát của ancol là
A. C
n
H
2n+2
O. B. C
n
H
2n+1
OH. C. C
n
H
2n+1
CH
2
OH. D. C
n
H
2n-1
CH
2
OH.
Câu 29: Đun nóng một ancol no, đơn chức X với H
O
a
. D. C
n
H
2n+2
O
m
.
Câu 32: Khi nghiên cứu về phenol người ta có nhận xét sau. Nhận xét nào đúng
A. phenol là một axit mạnh, làm đổi màu quì tím.
B. phenol là một axit yếu, không làm đổi màu quì tím.
C. phenol là một axit yếu, làm đổi màu quì tím.
D. phenol là một axit trung bình.
Câu 33: Phenol (C
6
H
5
OH) tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. Na, NaOH, HCl. B. K, KOH, Br
2
.
C. NaOH, Mg, Br
2
. D. Na, NaOH, Na
2
CO
3
.
Câu 34: Phát biểu nào sau đây đúng
ONa ta sẽ thu được C
6
H
5
OH
kết tủa.
4. phenol trong nước cho môi trường axit, làm quì tím hoá đỏ.
A. 1, 2, 3. B. 1, 2. C. 3, 4. D. 2, 3.
Câu 35: Số đồng phân thơm có cùng công thức phân tử C
7
H
8
O là
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 36: Một chất tác dụng với dung dịch natri phenolat (C
6
H
5
ONa) tạo thành phenol (C
6
H
5
OH) là
A. C
2
H
5
OH. B. NaCl. C. Na
2
CO
H
5
OH) và ancol etylic (C
2
H
5
OH) người ta dùng
A. Na. B. NaOH. C. dd Br
2
. D. HCl.
Câu 41: Phenol lỏng và ancol etylic đều phản ứng được với
A. dd Na
2
CO
3
. B. kim loại Na. C. dd HBr. D. dd NaOH.
Câu 42: Công thức cấu tạo của glixerol là
A. HOCH
2
CHOHCH
2
OH. B. HOCH
2
CH
2
CH
2
OH.
C. HOCH
2
CH
2
OCH
3
; (4) HOCH
2
CHOHCH
2
OH.
Các chất hoà tan được Cu(OH)
2
ở nhiệt độ phòng là
A. 1, 4. B. 3, 4. C. 1, 2. D. 2, 3.
Câu 45: Cho các hợp chất sau
(1) HOCH
2
CH
2
OH; (2) HOCH
2
CH
2
CH
2
OH; (3) HOCH
2
CHOHCH
2
OH;
(4) CH
(4) CH
3
CH
2
OCH
2
CH
3
; (5) CH
3
CHOHCH
2
OH.
Các hợp chất vừa tác dụng được với Na, vừa tác dụng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường là
A. 1, 2, 3. B. 2, 3, 4. C. 1, 3, 4. D. 1, 3, 5.
II. BÀI TẬP
Câu 47: Thể tích khí H
2
thoát ra (đktc) khi cho 0,46 gam Na phản ứng hết với ancol etylic (C
2
H
5
OH) là (Cho
H =1, Na = 23, O = 16, C = 12)
A. 0,56 lít. B. 0,672 lít. C. 0,224 lít. D. 0,112 lít.
Câu 48: Khi cho 4,6 gam ancol etylic tác dụng hết với Na dư, thu được V lít khí H
2
(đktc). Giá trị của V là
H
7
OH. D. C
4
H
9
OH.
Câu 51: Cho 18 gam một ancol no đơn chức tác dụng hết với Na dư thu được 3,36 lít H
2
(đktc). Công thức của
ancol đó là (Cho C = 12, H = 1, O = 16, Na = 23)
A. C
3
H
7
OH. B. CH
3
OH. C. C
4
H
9
OH. D. C
2
H
5
OH.
Câu 52: Đốt cháy hoàn toàn m gam một ancol no đơn chức mạch hở, sau phản ứng thu được 13,2 gam CO
2
và
8,1 gam H
(đktc). Công thức phân tử của hai ancol là (Cho C = 12, H= 1, O = 16)
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH. B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH.
C. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH. D. C
4
H
9
OH và C
5
5
OH và C
3
H
7
OH. D. C
3
H
7
OH và C
2
H
5
OH.
Câu 58: Chia m gam ancol no đơn chức thành 2 phần bằng nhau
- Phần 1: cho tác dụng hết với Na thu được 2,24 lít H
2
(đktc).
- Phần 2: đem đốt cháy hoàn toàn thu được 4,48 lít CO
2
(đktc).
Công thức phân tử của ancol là (Cho C= 12, H = 1, O = 16)
A. CH
3
OH. B. C
3
H
7
OH. C. C
4
2
H
5
OH) và phenol (C
6
H
5
OH) được chia thành 2 phần bằng nhau
- Phần 1: phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu được 1,68 lít H
2
(đktc)
- Phần 2: phản ứng vừa hết với 100ml dung dịch NaOH 1M.
Phần trăm khối lượng của ancol etylic và phenol trong hỗn hợp là
A. 59,83% và 40,17%. B. 39,32% và 60,68%. C. 14,75% và 85,25%. D. 19,66% và 80,34%.
Câu 63: Một hỗn hợp gồm CH
3
OH và C
6
H
5
OH. Cho 15,8 gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch brom dư,
thì làm mất màu vừa hết 48 gam Br
2
. Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thì thể tích CO
2
thu được (đktc) là
(Cho C = 12, H= 1, O = 16, Br = 80)
A. 22,4 lít. B. 17,92 lít. C. 1,792 lít. D. 11,2 lít.
Câu 64: Cho 30,4 gam hỗn hợp gồm glixerol và một ancol X no, đơn chức, mạch hở phản ứng với Na (dư) đã
thu được 8,96 lít khí (đktc).
A. CH
3
O. B. C
3
H
9
O
3
. C. C
2
H
6
O. D. C
2
H
6
O
2
.
Câu 67: Đốt cháy một ancol đa chức thu được số mol CO
2
và hơi H
2
O theo tỉ lệ 2:3. Vậy ancol có công thức
phân tử là
A. C
2
H
6
O
H
4
(OH)
2
. D. C
3
H
5
(OH)
3
.
Câu 69: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no, đa chức cần dùng vừa đủ 2,5 mol O
2
. Công thức phân tử của
ancol là. Biết 1 C chỉ liên kết tối đa với 1 nhóm -OH.
A. C
2
H
4
(OH)
2
. B. C
3
H
5
(OH)
3
. C. C
3
H
. D.
C
3
H
7
OH.-------------------------------------------