Tác động của hiệp định đối tác kinh tế toàn diện khu vực (RCEP) đối với ngành công nghiệp điện tử việt nam (tt) - Pdf 45

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
---------------------

ĐINH THU HÀ

TÁC ĐỘNG CỦA HIỆP ĐỊNH ĐỐI TÁC KINH TẾ
TOÀN DIỆN KHU VỰC (RCEP) ĐỐI VỚI
NGÀNH CÔNG NGHIỆP ĐIỆN TỬ VIỆT NAM

LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ QUỐC TẾ
CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG NGHIÊN CỨU

Hà Nội – 2016


ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
--------------------ĐINH THU HÀ

TÁC ĐỘNG CỦA HIỆP ĐỊNH ĐỐI TÁC KINH TẾ
TOÀN DIỆN KHU VỰC (RCEP) ĐỐI VỚI
NGÀNH CÔNG NGHIỆP ĐIỆN TỬ VIỆT NAM
Chuyên ngành: Kinh tế quốc tế
Mã số: 60 31 01 06

LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ QUỐC TẾ
CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG NGHIÊN CỨU

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. NGUYỄN TIẾN DŨNG


4.

Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu ...................................................................4

5.

Kết cấu luận văn ..............................................................................................5

CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU, CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ
THỰC TIỄN VỀ HỘI NHẬP KINH TẾ TRONG KHUÔN KHỔ RCEP VÀ TÁC
ĐỘNG ĐỐI VỚI NGÀNH CÔNG NGHIỆP ĐIỆN TỬError! Bookmark not
defined.
1.1. Tổng quan tình hình nghiên cứu .................. Error! Bookmark not defined.
1.1.1. Các nghiên cứu về tác động của hội nhập kinh tế trong khuôn khổ RCEP
đối với các nền kinh tế thành viên .................... Error! Bookmark not defined.
1.1.2. Các nghiên cứu về ngành công nghiệp điện tử các nƣớc thành viên RCEP
và tác động của hội nhập kinh tế khu vực đến hoạt động của ngành. ....... Error!
Bookmark not defined.
1.1.3. Nhận xét ................................................... Error! Bookmark not defined.
1.2. Cơ sở lý luận về hội nhập kinh tế khu vực .. Error! Bookmark not defined.
1.2.1. Bản chất của hội nhập kinh tế khu vực .... Error! Bookmark not defined.
1.2.2. Các hình thức hội nhập kinh tế khu vực .. Error! Bookmark not defined.
1.2.3. Tác động của hội nhập kinh tế khu vực ... Error! Bookmark not defined.
1.3. Tổng quan về RCEP .................................... Error! Bookmark not defined.
1.3.1. Bối cảnh hình thành RCEP ...................... Error! Bookmark not defined.
1.3.2. Cơ sở hình thành RCEP ........................... Error! Bookmark not defined.
1.3.3. Các nguyên tắc, nội dung và tiến trình đàm phán RCEP ................ Error!
Bookmark not defined.



Bookmark not defined.


4.1.1. Mở rộng thị trƣờng và tăng trƣởng thƣơng mại ngànhError! Bookmark
not defined.
4.1.2. Thúc đẩy đầu tƣ vào ngành ...................... Error! Bookmark not defined.
4.1.3. Tham gia vào chuỗi giá trị và mạng lƣới sản xuất trong khu vực ... Error!
Bookmark not defined.
4.1.4. Tiếp thu khoa học công nghệ tiên tiến ..... Error! Bookmark not defined.
4.2. Thách thức của RCEP đối với ngành công nghiệp điện tử Việt Nam . Error!
Bookmark not defined.
4.2.1. Áp lực cạnh tranh..................................... Error! Bookmark not defined.
4.2.2. Yêu cầu nâng cao năng lực và phát triển công nghiệp phụ trợ........ Error!
Bookmark not defined.
4.2.3. Nguy cơ phát triển không bền vững ........ Error! Bookmark not defined.
4.3. Đánh giá tác động định lƣợng của RCEP đối với ngành công nghiệp điện tử
Việt Nam: kết quả từ mô hình SMART ................ Error! Bookmark not defined.
4.3.1. Xây dựng mô hình ................................... Error! Bookmark not defined.
4.3.2. Phân tích kết quả mô hình ....................... Error! Bookmark not defined.
4.3.2.1. Mô hình 1 ....................................... Error! Bookmark not defined.
4.3.2.2. Mô hình 2 ....................................... Error! Bookmark not defined.
CHƢƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ ..... Error! Bookmark not defined.
5.1. Tổng hợp kết quả nghiên cứu ...................... Error! Bookmark not defined.
5.2. Một số khuyến nghị ..................................... Error! Bookmark not defined.
5.3. Những hạn chế của đề tài ............................ Error! Bookmark not defined.
5.4. Đề xuất hƣớng nghiên cứu mới ................... Error! Bookmark not defined.
5.5. Kết luận chung ............................................. Error! Bookmark not defined.
TÀI LIỆU THAM KHẢO ...........................................................................................7
PHỤ LỤC


các nƣớc tham gia RCEP, chiếm hơn 38% tổng giá trị xuất khẩu của ngành.


Có thể thấy, ngay cả khi RCEP còn đang trong quá trình đàm phán, thị trƣờng
ASEAN+6 đã đóng vai trò rất quan trọng trong hoạt động thƣơng mại Việt Nam nói
chung và thƣơng mại ngành CNĐT Việt Nam nói riêng. Thực tế, ASEAN+6 hiện là
khu vực sản xuất điện tử lớn nhất thế giới. Nếu RCEP đƣợc ký kết và đi vào thực
thi, lợi ích mà nó mang lại có thể sẽ rất đáng kể đối với ngành CNĐT Việt Nam.
RCEP sẽ đẩ y ma ̣nh hơn nƣ̃a quá trin
̀ h tƣ̣ do hóa thƣơng ma ̣i nô ̣i khố i

, tiếp tục cắt

giảm thuế quan đối với nhiều loại hàng hóa, tạo điều kiện cho sản phẩm điện tử Việt
Nam mở rộng thị trƣờng và thúc đẩy tăng trƣởng thƣơng mại ngành. Bên cạnh đó,
RCEP cũng sẽ tạo môi trƣờng thuận lợi cho đầ u tƣ nô ̣i khố i , dỡ bỏ rào cản đối với
dòng vốn đầu tƣ trong khu vực. Với các ƣu đãi đầu tƣ sẵn có, Việt Nam sẽ trở thành
điểm đến thu hút hơn nữa cho các công ty điện tử lớn trên thế giới, phát triển lợi thế
nhờ quy mô và mở ra nhiều cơ hội cho các doanh nghiệp trong nƣớc tăng cƣờng
hợp tác và tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu. Quan trọng hơn, RCEP ra đời sẽ làm
giảm thiểu những ràng buộc về nguyên tắc xuất xứ, giúp giảm chi phí kinh doanh và
chi chí giao dịch, qua đó thúc đẩy hơn nữa thƣơng mại và đầu tƣ vào ngành.
Tuy nhiên, bên cạnh những tác động khả quan, vẫn còn tồn tại nhiều vấn đề
đáng lo ngại đối với ngành CNĐT Việt Nam khi tham gia hội nhập khu vực sâu
hơn. Theo thống kê, các doanh nghiệp FDI chỉ chiếm khoảng 1/3 trong tổng số
doanh nghiệp điện tử Việt Nam nhƣng lại sở hữu nhiều công nghệ cao, chiếm trên
80% thị trƣờng trong nƣớc và trên 90% kim ngạch xuất khẩu. Chƣa hết, trong tỉ lệ
rất nhỏ đó Việt Nam cũng đang đƣợc hƣởng giá trị gia tăng rất thấp vì phải nhập
khẩu hầu hết nguyên liệu và lắp ráp. Các doanh nghiệp Việt Nam hiện tại không đủ
khả năng tham gia vào chuỗi cung ứng toàn cầu của các thƣơng hiệu điện tử lớn

nƣớc thành viên RCEP thay đổi nhƣ thế nào trong những năm vừa qua?
(2) Tác động của RCEP đối với ngành CNĐT Việt Nam nhƣ thế nào?
(3) Ngành CNĐT Việt Nam cần có những điều kiện và giải pháp gì để tận
dụng cơ hội phát triển cũng nhƣ đối phó với những bất lợi do quá trình hội
nhập khu vực trong khuôn khổ RCEP mang lại?

3.

Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu
 Mục đích nghiên cứu


-

Làm rõ thực trạng thƣơng mại ngành CNĐT Việt Nam và các nƣớc thành
viên RCEP

- Đánh giá tác động của RCEP đối với ngành CNĐT Việt Nam.
- Đƣa ra các giải pháp phát triển phù hợp cho ngành CNĐT Việt Nam trong
bối cảnh hội nhập khu vực.
 Nhiệm vụ nghiên cứu
Trên cơ sở các mục đích nghiên cứu đã xác định, luận văn sẽ thực hiện các
nhiệm vụ:
- Phân tích thực trạng của ngành CNĐT Việt Nam, nghiên cứu xu hƣớng, cơ
cấu thƣơng mại trong các sản phẩm điện tử giữa Việt Nam và các nƣớc
tham gia RCEP;
- Chỉ ra những cơ hội và thách thức đối với công nhiệp điện tử Việt Nam
trong bối cảnh hội nhập kinh tế khu vực theo khuôn khổ RCEP;
- Phân tích tác động định lƣợng của RCEP đối với ngành CNĐT Việt Nam
và đánh giá tiềm năng khai thác những thuận lợi, ƣu đãi từ RCEP;

Kết cấu luận văn
Luận văn bao gồm năm chƣơng chính nhƣ sau:
Chƣơng 1: Tổng quan tình hình nghiên cứu, cơ sở lý luận và thực tiễn về hội
nhập kinh tế trong khuôn khổ RCEP và tác động đối với ngành
công nghiệp điện tử
Chƣơng 2: Khung khổ phân tích và phƣơng pháp nghiên cứu
Chƣơng 3: Thƣơng mại trong ngành công nghiệp điện tử Việt Nam và các
nƣớc thành viên RCEP

1

HS là một hệ thống mã hóa và mô tả sản phẩm tƣơng ứng, còn đƣợc gọi là hệ HS danh mục thuế quan. Đây
là một hệ thống gồm tên và số chuẩn quốc tế nhằm sắp xếp các sản phẩm trong thƣơng mại, đƣợc xây dựng
và phát triển bởi Tổ chức Hải quan Thế giới. Việc phân loại sản phẩm theo HS thƣờng đƣợc sử dụng trong đo
lƣờng thƣơng mại hàng hóa vì Hải quan của các quốc gia trên thế giới đều sử dụng cách phân loại này để báo
cáo số liệu xuất nhập khẩu. Cách phân loại này cho phép phân tách thƣơng mại hàng hoá đến cấp 6 chữ số.
Hiện nay cơ sở dữ liệu của Trung tâm dữ liệu Hàng Hóa và Thƣơng mại quốc tế của OECD và cơ sở dữ liệu
Comtrade của Liên hợp quốc đều sử dụng hệ phân loại HS.


Chƣơng 4: Đánh giá tác động của Hiệp định đối tác kinh tế toàn diện khu vực
đối với ngành công nghiệp điện tử Việt Nam
Chƣơng 5: Kết luận và khuyến nghị


TÀI LIỆU THAM KHẢO
A. Tài liệu tham khảo tiếng Anh
1.

Das Sanchita Basu, 2013. Moving ASEAN+1 FTAs toward an Effective


7.

Ingeborg Vind, 2003. Southeast Asian Regionalisation Dynamics - The Case of
Singapore’s Electronics Industry. Institute of Geography - University of
Copenhagen.

8.

Itakura K., 2013. Impact of Liberalizatin and Improved Conectivity and
Facilitation in ASEAN for the ASEAN Economic Community. ERIA Discussion
Paper 2013-01.

9.

Kawasaki Kenichi, 2014. The Relative Significance of EPAs in Asia Pacific.
RIETI Discussion Paper Series 14-E-009.


10. Masahiro Kawai Dean and Ganeshan Wignaraja, 2007. ASEAN+3 or
ASEAN+6: Which Way Forward?. ADB Institute Discussion Paper, No. 77.
11. Medalla, E.M. and M. A. D. Rosellon (2011), ROOs in ASEAN+l FTAs and
the Value Chain in East Asia. In: Findlay, C. (ed.), ASEAN+1 FTAs and
Global Value Chains in East Asia. ERIA Research Project Report, No.201029, Jakarta: ERIA. pp.156- 184.
12. Myrna S. Austria, 2008. Recent Developments in the Electronics Production
Networks in Southeast Asia. DLSU-Angelo King Institute.
13. Nguyen Anh Thu and Tran Trung Duc, 2015. Analyzing the Impacts of
ASEAN Trade Liberalization on Vietnam’s Trading of Electronic Products. In:
Research project QGTDD 13.22 “Assessing the economic integration process
of Vietnam in ASEAN and ASEAN+3 from 2013 to 2015”.

tự do trong khu vực Đông Á hƣớng tới một cộng đồng kinh tế Đông Á tƣơng
lai. Tạp chí Nghiên cứu Đông Bắc Á, số 9(103), 2009, trang 19-27.
26. EU - MUTRAP, 2015. Báo cáo Đánh giá tác động của Hiệp định đối tác kinh
tế toàn diện khu vực (RCEP) đối với nền kinh tế Việt Nam. Hà Nội, 2015.
27. Kim Ngọc và Trần Ngọc Sơn, 2015. Hiệp định Đối tác Kinh tế toàn diện khu
vực: cơ hội và thách thức cho các doanh nghiệp Việt Nam. Tạp chí Khoa học
xã hội Việt Nam, số 9(94) – 2015, trang 51-58.
28. Lê Thị Ái Lâm và Nguyễn Hồng Bắc, 2009. Mạng sản xuất toàn cầu trong
ngành điện tử. Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Kinh tế và Kinh
doanh, số 25 (2009), trang 167-175.
29. Mai Thế Cƣờng, 2005. Diễn giải mới về chỉ số về lợi thế so sánh hiện hữu của
Việt Nam trong ASEAN. Tạp chí Nghiên cứu kinh tế, số 325 (2005), trang 4956.
30. MUTRAP III, 2010. Báo cáo Đánh giá tác động của các hiệp định thương mại
tự do đối với kinh tế Việt Nam. Hà Nội, 2010.
31. Ngô Xuân Bình, 2005. Hƣớng tới một cộng đồng kinh tế Đông Á phát triển
bền vững. Tạp chí Nghiên cứu Nhật Bản và Đông Bắc Á, số 1 (55), trang 6-16.


32. Nguyễn Hồng Thu, 2015. Kinh nghiệm tham gia vào chuỗi giá trị điện tử toàn
cầu của Trung Quốc và hàm ý chính sách cho Việt Nam. Tạp chí Những vấn
đề Kinh tế và chính trị thế giới, số 6(230), 2015, trang 31-39.
33. Nguyễn Tiến Dũng, 2016. Tự do hóa thương mại trong Hiệp định đối tác kinh
tế khu vực toàn diện (RCEP): Tác động và các vấn đề chính sách đối với Việt
Nam. Báo cáo giữa kỳ đề tài nghiên cứu. Trƣờng Đại học Kinh tế - Đại học
Quốc gia Hà Nội.
34. Tổng cục Thống kê, 2016. Động thái và thực trạng kinh tế - xã hội Việt Nam 5
năm 2011-2015. Hà Nội: Nhà xuất bản Thống kê.
35. Từ Thúy Anh và Lê Minh Ngọc, 2015. Thách thức đối với Việt Nam khi hội
nhập toàn diện ASEAN+6: Phân tích ngành hàng. Tạp chí Kinh tế và Phát
triển, số 212 tháng 02/2015, trang 2-12.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status