O
V
Ọ
OT O
Ƣ
T
N
T
P Ố
Ồ
T NT
N
N
N ỨU
CÁC Y U TỐ T
MN
TR
M O N
m đo n đ y l
ng tr nh nghi n ứu ủ ri ng t i
số li u trong lu n n n y l trung th
ng ố trong ất k
v
ng tr nh nghi n ứu n o kh
Tác gi lu n án
T NT
N
TR
h
t ng
M
T
hấn th
1.2. Sinh lý b nh sốc chấn th
1.3. Hồi sứ số
hấn th
ng .................................................................. 4
ng ................................................................... 5
ng ......................................................................... 11
1.4. Các y u tố l m s ng đ nh gi mứ độ n ng v ti n l
ở
nh nh n số
15 C
y u tố
ở
21
2: Ố TƢ N
ối t
2 2 Ph
N ỨU ............ 33
ng nghiên cứu.............................................................................. 33
ng ph p nghi n ứu......................................................................... 34
3: K T QUẢ .................................................................................. 47
điểm của dân số nghiên cứu ............................................................ 48
3 2 T l sống
n ủ
nh nh n số
hấn th
ng ..................................... 56
3.3. Gi tr ti n l
ở
ng tử vong ủ
nh nh n số
ƣơ
4:
N
T
P
Ị ................................................................................................ 110
M
N
L ỆU T
TR N
L
N QU N
M K ẢO
L
- Thông tin nghiên cứu và cam k t nghiên cứu
- B ng thu th p số li u nghiên cứu
-C
th ng điểm hấn th
- D nh s h
Base Deficit: Ki m khuy t
CT scan
Computerized Tomography scan: Chụp cắt lớp đi n toán
CVP
Central Venous Pressure: Áp l
EMTRAS
Emergency Trauma S ore: Th ng điểm chấn th
GAP
Glasgow coma score, Age, systolic blood Pressure: Th ng điểm
tĩnh m ch trung tâm
ng ấp cứu
GAP
GCS
Glasgow Coma S le: Th ng điểm đ nh gi mứ độ hôn mê
GH
Growth hormone: Hoc mon phát triển
MSI
nh th ờng hóa quốc t
qu n
Modified Shock Index: Chỉ số sốc c i ti n
ng
Tiếng Anh
Tiếng Việt
OR
Odd Ratio: T suất chênh
PT
Prothombine Time: Thời gian Prothrombin
REMS
Rapid Emergency Medicine S ore: Th ng điểm đ nh gi nh nh
trong cấp cứu
RSI
TS
c
ng
i ti n
Trauma S ore: Th ng điểm chấn th
ng
N
M
ẢN
B ng 1.1. Mục tiêu hồi sức sốc chấn th
B ng 1 2
nh gi đ p ứng với hồi sứ
ng .................................................. 14
n đầu ........................................... 15
B ng 1 3 Ph n độ mất máu theo Hi p hội Phẫu thu t viên Hoa K .............. 23
B ng 3 1
B ng 3 6 Ph
ng ph p
n thi p ................................................................... 51
B ng 3 7
điểm k t qu xét nghi m máu ................................................. 52
B ng 3 8
điểm k t qu xét nghi m đ ng m u ........................................ 53
B ng 3.9. K t qu siêu âm .............................................................................. 53
B ng 3.10. K t qu X - quang ......................................................................... 54
B ng 3.11. K t qu CT scan............................................................................ 54
B ng 3.12. So sánh nhóm ổn đ nh đ
đ
c huy t động và nhóm không ổn đ nh
c huy t động t i Khoa Cấp cứu. ............................................... 56
B ng 3.13. Liên quan giữa các y u tố lâm sàng với tử vong sớm .................. 58
B ng 3.14. Liên quan giữ
th ng điểm chấn th
ng với tử vong sớm .... 59
i n (hồi qui logisti đ
vong sớm ở b nh nhân sốc chấn th
i n) các y u tố liên quan tử
ng – Phân nhóm chấn th
ng
sọ não .............................................................................................. 65
B ng 3.23. Các y u tố liên quan giữa các y u tố v đ
điểm lâm sàng với tử
vong trong b nh vi n ...................................................................... 66
B ng 3.24. Các y u tố liên quan giữa các chỉ số chấn th
ng với tử vong
trong b nh vi n. .............................................................................. 67
B ng 3.25. Các y u tố liên quan giữa các y u tố v xét nghi m đ ng m u với
tử vong trong b nh vi n. ................................................................. 68
B ng 3.26. Liên quan giữa y u tố xét nghi m thi u máu với tử vong b nh
vi n. ................................................................................................. 68
B ng 3 27 Li n qu n
hỉ số đ ng m u v tử vong trong
nh vi n ........ 69
chấn th
ng – Phân nhóm
ng sọ não ......................................................................... 74
B ng 4 1 So s nh t l tử vong giữ
nghi n ứu ..................................... 85
N
M
ỂU Ồ
Biểu đồ 3.1. Phân lo i sốc ............................................................................... 55
Biểu đồ 3 2 T nh tr ng ổn đ nh huy t động t i kho Cấp ứu ....................... 55
Biểu đồ 3.3. K t qu đi u tr ........................................................................... 56
Biểu đồ 3.4. Phân bố b nh nhân sống theo thời gian ...................................... 57
Biểu đồ 3.5. Biểu đồ biểu diễn đ ờng cong ROC giá tr ti n l
sớm củ
th ng điểm chấn th
ng ............................................................. 62
Biểu đồ 3.6. Biểu đồ biểu diễn đ ờng cong ROC giá tr ti n l
trong b nh vi n củ
T VẤN
Chấn th
ng l nguy n nh n g y tử vong h ng đầu ở nhóm tuổi t
1 - 44 trên toàn th giới [21],[26],[72] Năm 2000 tr n th giới ó h n 5,6
tri u ng ời h t v hấn th
chi phí ủ ngành y t
ng v tổn thất t i hính hi m 12% trong tổng số
Trong
nguy n nh n hấn th
ng, t i n n gi o
thông đứng h ng đầu l m một tri u ng ời h t v kho ng 20 - 50 tri u ng ời
th
ng mỗi năm [21],[48]. Có kho ng 90% hấn th
th ng ở
n ớ đ ng ph t triển v
on số n y vẫn h
gi m xuống. Theo Tổ hứ Y t Th giới
nh vi n Ch Rẫy t năm 2010 đ n 2014 mỗi năm ti p nh n t 34 000 đ n
41.000 tr ờng h p hấn th
ng v 67 8%
tr ờng h p l do t i n n gi o
thông [10]. Trong vài th p ni n qu nhờ s ti n ộ trong ấp ứu tr ớ
vi n hồi sứ
hấn th
ng t i kho Cấp ứu các ti n ộ trong thủ thu t phẫu
thu t ầm m u đ l m gi m t l tử vong do số
vẫn
th
n rất
hấn th
ng nh ng t l n y
o t 10 - 54% tùy theo mứ độ n ng [3],[96],[174]. Số
ng th ờng g p ở những
nh nh n đ
nhi u huy n kho trong thời gi n v ng để ứu sống
những y u tố ti n l
nh
huyển vi n k p thời đúng
ng M t kh
2
ần ó th m những
ng ụ ti n l
ng
vong
o n y Nhi u nghi n ứu đ đ
ti n l
ng tử vong ở
nh nh n với
th
nh nh n hấn th
nh : Mứ hemoglobin, lactat m u d trữ ki m (BE), interleukin, rối lo n
đ ng m u (INR aPTT). B n
đ
x y d ng v
lớn
th
nh đó nhi u th ng điểm hấn th
p dụng tr n l m s ng ở nhi u quố gi
nghi n ứu đ
th
hi n t i
ng l do té ng t i n n xe
h thống ấp ứu hấn th
ứu trong
ng ph t triển t
ng
v n huyển
nh
nh vi n.
ng ụ ti n l
đ
Tuy nhiên, phần
t v x y r ở ng ời lớn tuổi trong ối
tr ng qu t i diễn r th ờng xuy n t i
nh n đ
ng
n ớ ph t triển nguy n nh n hấn
T i Vi t N m h thống ấp ứu h
hấn th
ng
ng tử vong ở
nh
nh vi n tỉnh [6]. C
nghi n ứu n y hỉ t p trung
điểm d h tễ t l tử vong v y u tố ti n l
ng nói hung đi u tr t i
y u tố ti n l
ng tử vong ở
ng ở
nh nh n
nh vi n tuy n tỉnh Do đó nghiên
nh nh n số
hấn th
ng đi u tr t i
3
nh vi n th
h nh tuy n uối t i Vi t N m hi n n y l
ng n o ó gi tr ti n l
ng l vấn đ th
nh nh n số
tiễn ấp
hấn th
ng l
ng tử vong sớm tử vong trong
h
o nhi u v
nh vi n ở
y u tố
nh nh n
đ nh t l tử vong sớm (trong 24 giờ đầu) v tử vong trong
đ nh
vi n ở
ng
ng tử vong sớm v tử vong trong
ng
nh
nh
4
ƣơ
TỔN
ƢƠN
1.1.
1:
QU N T
V SỐ
ẤN T ƢƠN
Số l t nh tr ng gi m t ới m u m
th ờng do h u qu
th ờng đ
gi
h n đo n số khi
huy t p t m thu < 90 mmHg Tuy nhi n những nghi n ứu gần đ y ho thấy
khi huy t p t m thu < 109 mmHg t l tử vong ủ
tăng một
ng đ
tr ờng x y r ng y l p tứ ho
hi l m 3 gi i đo n: Gi i đo n t i hi n
v i phút s u t i n n Tử vong gi i đo n n y
hi m kho ng 50% tr ờng h p tử vong do hấn th
d p n t tim v
m h m u lớn [21],[129]
hủ y u t p trung ph ng ng
ng v th ờng do v sọ
y l gi i đo n khó ứu hữ
t i n n Gi i đo n thứ hai t v i giờ đ n v i
ng y s u t i n n Tử vong trong gi i đo n n y hi m kho ng 30%
h p m nguy n nh n hủ y u l số mất m u kh ng hồi phụ v
5
tí h
Tử vong trong gi i đo n n y hi m kho ng 20%, nguy n nh n
th ờng g p l do nhiễm khu n huy t v suy đ
Kh i ni m số
hấn th
qu n [21].
ng lần đầu ti n đ
Cowly (1917 - 1991)
một phẫu thu t vi n tim m h ng ời Mỹ nghĩ đ n
sứ
nh nh n số
hấn th
r m h nh hồi
ng đầu ti n ở B ltimore, bang Maryland, Ho K
v o năm 1960 T i thời điểm đó
hấn th
ng
ó kh năng
nhi u h n C ng t đó kh i ni m thời gi n v ng trong ấp ứu
ng đ
đ
r v đ
phổ i n rộng r i [71]. Trong hấn th
ng,
có 2 t nh tr ng số gi m thể tí h l gi m thể tí h tuy t đối v gi m thể tí h
t
ng đối [48]. Phần lớn
tuy t đối h u qu
ủ
hấn th
h y m u ra ngoài do v t th
chia làm hai gi i đo n tùy thuộ v o dấu hi u sinh tồn v l
nh gi số tốt nhất d
v o
hấn th
ng đ
ng m u mất đi
tri u hứng l m s ng v s đ p ứng ủ
nh nh n với đi u tr [21].
-
đ ạ
Tần số tim
ấp m u ho
ò bù:
y l đ p ứng đầu ti n ủ
nh nh n s nh nh v
ós
độ tố ủ t
o v h u qu
ủ s thi u m u nu i t ng. Khi t nh tr ng
uối ùng dẫn đ n tử vong Diễn ti n ủ
n thi p kh n ấp v ngo i kho đồng thời xử
huyển hó
xử trí k p thời v
ể hồi sứ th nh
hu n
phụ hồi nh ng tổn th
ng ần ph i ó h n đo n
sẵn s ng phẫu thu t thủ thu t để hấm
h y m u Cho dù h y m u đ
l i h u qu
dấu hi u sinh tồn ủ
n ù đ n số mất ù th ờng l do qu tr nh h y m u vẫn
hó t s thi u nu i d
ng ủ t
thuố v n m h
nội m h v rối lo n hứ năng
n đ p ứng với
ov
ph
tim
ng ph p hồi sứ M t kh
ng do h u qu
ủa rối lo n huyển
lo i d h truy n trong qu tr nh
hồi sứ v phẫu thu t Tử vong trong những ng y đầu ho
theo ở những
ng
ủ vi
qu tr nh t số
ung ấp đủ dinh d
i thi n nh ng t nh tr ng suy đ t ng vẫn x y r
h y m u vẫn ti p diễn
huyển hó
o không đ
n ù
nh nh n kh ng ó t nh tr ng hấn th
những tuần ti p
ng sọ n o n ng th ờng
7
l h u qu
ủ t nh tr ng số kéo d i suy đ
qu n ho
nhiễm khu n
i ti t
catecholamin.
Tổn th
ng phổi v tắ ngh n đ ờng thở l m mất kh năng ung ấp
oxy v o h tuần ho n g y thi u oxy m
Tràn khí màng phổi p l
màng ngo i tim l m tăng p l
ung l
d
ng ho
h n ép tim ấp do tr n m u
trong lồng ng
h n h m u v tim gi m
ng tim g y gi m t ới m u m
Ngộ độ l m nh h ởng tr
ti p l n huyển hó t
o v rối lo n bài
ti t catecholamin. Cuối ùng l t nh tr ng nhiễm khu n huy t l m rối lo n
angiotensin, cortisol, glucagon, hoc mon hống
(GH), epinephrin, norepinephrin l m t
hoc mon kh
ng v s ti t
nh renin -
i ni u hoc mon ph t triển
động l n mứ độ vi tuần ho n trong
số [146],[147].
Ở mứ độ t
o
thể đ p ứng với s mất m u do hấn th
h hấp thu d h t kho ng k l m ho t
o
ng ằng
phù r g y tho t m h v tắ
8
1.2.3. áp ứ
ủ
ệt ầ
á
ơ qu
tr
ƣơ
:L
tru
gi m t ới m u Do đó đ y l
số
ấ t ƣơ
qu n
k nh y
m với t nh tr ng
Khi
gố t do
tim thi u oxy t
hất g y vi m đ
o
o
tim
ti t r l m
nh th ờng ủ th nh m h l đi u qu n trọng để đ m
i t l h tĩnh m h Khi tr
ng l
s l m gi m thể tí h tuần ho n trầm trọng nh trong hấn th
số thần kinh do mất tr
T ậ và tuyế t ƣợ
ti t đầu ti n trong số
thể để u
tim [64].
qu n đ p ứng thần kinh nội
h s n sinh ra renin - angiotensin, aldosteron,
cortisol, erythropoietin, catecholamin Th n đ p ứng với t nh tr ng gi m t ới
9
m u để duy tr độ lọ
ầu th n ằng
h o m h họn lọ để t p trung m u
v o vùng tủy v vùng trung t m vỏ th n Tuy nhi n n u t nh tr ng gi m t ới
m u ti p diễn s g y n n ho i tử ống th n ho i tử t
o th n l n tỏ v
uối
ùng l suy hứ năng th n.
P ổ : Th ờng kh ng ph i l
qu n kí h ho t hội hứng số
th n nó kh ng thể thi u m u nu i m do h u qu
huyển hó trong t nh tr ng thi u m u ủ
miễn d h và
lo n huy t động do h y m u đ n thuần m
n l qu tr nh gi m t ới m u
m g y r suy h hấp
Ruột: T ới m u nội t ng đ
v t Khi h y m u
ti n
đi u h
m h m u nu i ruột s
m nh m
o l i Ruột non l
nh h ởng do t nh tr ng gi m t ới m u v
ti n hội hứng suy đ
ruột
ng l n i kí h ho t đầu
qu n [35],[36].
ng do thi u m u nu i v
th
nguy
tử vong
nh nh n hấn th
o h n nhi u lần [82].
ng ó ti n sử
nh g n tr ớ đó
10
, ơ, xƣơ
:C
h
o m h ngo i i n để
qu n qu n trọng l m ho
d
x
. TRIỆU
CHỨNG SỐC
Tụt huy t áp n ng
Gi m ung l ng tim
Gi m t ới máu mô
Da khô, nổi bông
Phù
L m
Thi u máu
t bào
Huy t khối
Xuất huy t
h nm
Thiểu ni u
SỐC
Suy thận
Cytokin
(TNF, IL-1)
Toan máu
Tổ t ƣơ
đƣờng tiêu hóa
o.
Ồ SỨ SỐ
ẤN T ƢƠN
1.3.1. N uyê tắ
u
Phần lớn
tr ờng h p tử vong do hấn th
Cấp ứu là do số mất m u kh ng hồi phụ v
Một nguy n lý
l
t ới m u ho m
n
ph ng ng
n đầu
h thống trong hồi sứ
ƣờ
ằng
hấn th
hiểm (n u ó). Trong tr ờng h p
ph
ng sọ n o [21],[136].
h y m u Tuy nhi n trong thời gi n hờ đ i th
thủ thu t để hấm dứt s
còn. Ti p
ng ở thời điểm v o khoa
hấn th
n trong ấp ứu v đi u tr số
hấm dứt s
thu t ho
thể ở nhi u ấp độ kh
nh nh n
hấn th
nh nh n
m u ngo i v ti n h nh ầm m u t i hỗ Khi
hồi sứ kh n ấp ằng dung d h tinh thể m
nh nh n ó t nh tr ng số
ần
u ti n l dung d h Ringer
12
l t t qu h i đ ờng truy n ngo i i n với số l
20 ml/ kg
ng 1000 ml ở ng ời lớn ho
n n ng ở trẻ em đồng thời ti n h nh x
đ nh nguồn gố m u mất
[127],[129].
Tri giác (Disability): Quan sát đ nh gi t nh tr ng tri gi
ti n h nh
đ t nội khí qu n n u điểm Gl sgow < 9 điểm [48].
Cở bỏ quầ á (Exposure hay Environment): Qu n s t to n ộ
để lo i ỏ
ồ sứ bằ
Hồi sứ
ng ó thể qu n s t v xử trí
nh nh n ti n h nh đ nh gi th h i ằng
toàn thân để kh ng ỏ sót tổn th
1.3.2.
ng do mất m u ần nh nh hóng ù
đ nh tổn th
ng để gi i quy t tri t để
h y m u [136] Mấu hốt ủ xử trí ấp ứu
n đầu l
ồi ho n thể tí h tuần ho n ằng d h truy n nhằm phụ hồi khối l
ho n
thể
i u n y giúp ph ng ng
i thi n t l sống
ằng
g y ph lo ng m u tăng Chlor
m u to n m u suy th n h th n nhi t v suy đ
n ó hứ năng
qu n,
ng [147]. Tuy nhiên, hồi sứ
ng nhi u ó nguy
Ngo i r d h truy n
ng tuần
lo i d h truy n kh
dù thời gi n gần đ y s xuất hi n ủ
ó th nh phần gần giống với huy t t
ng đ
đ
ó
ổ ụng Dung d h keo với hi u
qu thể tí h tốt h n ó thể giúp gi m đ
số l
hi u qu thể tí h nh nh giúp h n h đ
t nh tr ng tăng p l
Nghi n ứu SAFE đ
hứng minh vi
n ng t i kho Hồi sứ tí h
kh ng
chí còn làm tăng tần suất tổn th
mới ó thể đ
thử
ng d h ần truy n
ổ ụng [36].
sử dụng al umin ở những
i thi n đ
phụ hồi ằng li u ph p
truy n d h Nor dren lin l thuố v n m h đ
khuy n
ti n trong số nhiễm khu n v
o sử dụng đầu ti n trong
ng đ
khuy n
o sử dụng đầu
số mất m u [36]. Sử dụng sớm thuố v n m h đ l m gi m đ
d h ần truy n để tr nh t nh tr ng ph lo ng m u v sớm đ t đ
p t m thu t 80 - 110 mmHg. Tuy nhi n hi u qu
n o trong số
hấn th
ng vẫn ần ph i đ
số l
ng
[37],[141]. Trong những tr ờng h p có chấn th
ng phổi
ng l 7g/dL
ng sọ não, nồng độ
14
hemoglobin có thể cần đ t ng
ng 100g/L. Các nghiên cứu cho thấy nồng độ
hemoglobin t 60 - 100 g/L kh ng l m th y đổi kh năng sống còn ở b nh
nhân sốc chấn th
ng Nghi n ứu gộp của Holst và cộng s năm 2015 t 31
nghiên cứu trên 9.813 b nh nhân truy n máu cho thấy h n ch truy n máu
kh ng l m th y đổi k t cụ đi u tr mà còn giúp h n ch l
n to n h n ho
1.3.3. M
nh nhân [106].
t êu b
Hồi sứ
ng sọ n o mứ huy t p t m thu đ
t 80 - 90 mmHg. N u ó hấn th
n n đ t đ n 110 mmHg để đ m
≥ 90mmHg
M h
< 120 lần/phút
Hematocrit
ng
Thấp h n xét nghi m đầu ti n
“ g
>100 mmHg
< 100 lần/phút
> 20%
B nh th ờng
ủ để duy tr mụ ti u huy t p v
ng tim
Khí máu
B ng 1.1. Mục tiêu hồi sức sốc chấn th
ế
dụng phụ ủ
B nh th ờng
ollege of Surgeons, 2008” [21]
15
mứ
Những nghi n ứu gần đ y ho thấy vi
kiểm so t huy t p thấp ở
ho phép l m h n h l
i thi n tuần ho n m kh ng
ng m u mất đi
g y nh h ởng suy th n ấp Nghi n ứu ủ Murate v
ho thấy, vi
vi
duy tr huy t p thấp hấp nh n đ
ế
M u mất
Trở v
th ờng
Ít, 10 - 20%
Truy n th m dung
d h đi n gi i
Kh năng ần
truy n máu
Cần phẫu thu t
Có m t ủ phẫu
thu t vi n
Thấp
Không
C i thi n t m thời t i ph t
Vẫn ất
m h nh nh huy t p h
th ờng
Trung bình đ ng h y
Cần
“ g
: American college of surgeons, 2008” [21]
ạ đô
máu tr
i u hỉnh v ph ng ng
th
nh
n đầu
Tạm t ờ
Nhanh
Dấu sinh tồn
1.3.4. Rố
nh gi đ p ứng với hồi sứ
ấ t ƣơ
rối lo n đ ng m u ở