SỞ GD VÀ ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ GIANG
KỲ THI KHẢO SÁT CHUYÊN ĐỀ KHỐI A, D LỚP 11 LẦN 1
MÔN: TOÁN - NĂM HỌC: 2017 – 2018.
Thời gian làm bài: 90 phút ( Không tính thời gian phát đề)
Mã đề thi 132
Họ và tên thí sinh:……………………………………………
Số báo danh:…………………………
Câu 1: Đồ thị hàm số trên hình vẽ là đồ thị của hàm số nào
A. y = cos x ;
B. y = cos 2 x ;
C. y = sin x ;
D. y = tan x ;
A. ( −1;3) ;
B. ( −2; −2 ) ;
C. ( 1;5 ) ;
D. ( 3; −1) ;
ur ur
A. 2x-3y+1=0 ;
B. 2x-y-7=0;
C. 2x-y+6=0;
D. 2x-y-6=0;
ur
2
2
Câu 5: Cho v ( 3;3) và đường tròn ( C ) : x + y − 2 x + 4 y − 4 = 0 . Ảnh của ( C ) qua Tvur là ( C ') :
A. x 2 + y 2 + 8 x + 2 y − 4 = 0 ;
B. ( x − 4 ) + ( y − 1) = 9 .;
C. ( x − 4 ) + ( y − 1) = 4 ;
D. ( x + 4 ) + ( y + 1) = 9 ;
2
2
2
2
2
2
Câu 6: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. y = cosx ;
Câu 8: Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A. y = sin x ;
B. y = tan x ;
C. y = cot x ;
D. y = cos x ;
Trang 1/5 - Mã đề thi 132
Câu 9: Giá trị lớn nhất của hàm số y = 3cos x + 1 là
A. 3 ;
B. 5 ;
C. 2 ;
D. 4 ;
Câu 10: Tập nghiệm của phương trình sinx + 1 = 0 là:
π
π
A. − + kπ, k ∈ ¢ ;
B. − + k2π, k ∈ ¢ ;
2
2
π
π
π
π
C. S = + k , k ∈ ¢ ;
D. S = + kπ, k ∈ ¢ ;
2
8
2
y
=
cos
x
Câu 13: Hàm số
đồng biến trên khoảng nào sau đây?
π
π
π
A. − ;0 ÷ ;
B. ( 0; π ) ;
C. 0; ÷ ;
D. ; π ÷ ;
2
2
2
Câu 14: Tìm m để phương trình m.sinx + 5.cosx = m + 1 có nghiệm?
A. m ≤ 24;
π
Câu 17: Nghiệm phương trình: sin x + ÷ = 1 với k ∈¢ là
2
π
A. x = kπ ;
B. x = − + k 2π ;
C. x = k 2π ;
2
sin α + cos α
Câu 18: Cho cot α = 2 . Giá trị của biểu thức P =
là
sin α − cos α
A. 1;
B. 3;
C. -3;
D. x =
π
+ k 2π ;
2
D . -1;
π
Câu 19: Tập nghiệm của phương trình tan x- ÷− 3 = 0 là:
6
π
3
3
π
5π
π
7π
+ kπ ;
+ k 2π ;
C. x = + kπ ; x =
D. x = − + k 2π ; x =
6
6
6
6
Trang 2/5 - Mã đề thi 132
A. 3;
π 7π
;
÷ là
2 6
D. 2;
3 sin 2 x + cos 2 x = 1 trong khoảng −
Câu 21: Số nghiệm của phương trình
B. 4;
D. S = + k , k ∈ ¢ ;
2
2
4
Câu 24: Để có được đồ thị hàm số y = cos x , ta thực hiện phép tịnh tiến đồ thị hàm số y=sinx
A. sang phải π đơn vị; B. sang trái
π
đơn vị;
2
C. sang phải
π
đơn vị; D. sang trái π đơn vị ;
2
π π
Câu 25: Cho α ∈ − ; ÷. Trong những khẳng định sau, khẳng định nào đúng
3 3
π
π
π
π
3
A. Hàm số y=cotx nghịch biến trên khoảng 0; ÷; C. Hàm số y = cos x là hàm số chẵn;
2
B. Hàm số y=sinx là hàm tuần hoàn với chu kì 2π ; D. Hàm số y=tanx đồng biến trên khoảng ( 0; π ) ;
( )
Câu 28: Tập giá trị của hàm số y = cos2 x là:
A. [ −1;1] ;
B. [ −2; 2] ;
C. ¡ ;
D. ( −1;1) ;
r
r
Câu 29: Phép tịnh tiến theo v biến điểm M (1;3) thành điểm M’(4;-2). Tọa độ của v là
A. ( 3; −5 ) ;
B. ( 0;5 ) ;
C. ( 0; 4 ) ;
D. ( 4;0 ) ;
Câu 30: Số nghiệm của phương trình : cosx=cos
A. 3;
B. 1;
Câu 31: Tập xác định của hàm số y =
p
với - p £ x £ p là
B. tam giác CBD;
C. tam giác CBA;
D. tam giác BAD;
Câu 33: Đường cong bên dưới là đồ thị của hàm số nào ?
A. y = cot x ;
B. y = tan x
(
;C. y = cosx ;
D. y = sin x ;
)
Câu 34: Nghiệm của phương trình sin x. 2 cos x − 3 = 0 là
x = kπ
,k ∈¢ ;
A.
x = ± π + k 2π
6
x = k 2π
,k ∈¢ ;
C.
π
x = ± + k 2π
π
−π
A. x = −
;
B. x = − ;
C. x = − ;
D. x =
;
6
6
3
4
Câu 37: Tập xác định của hàm số y = tan 2017x là:
π
π
+k
, k ∈¢ ;
A. D = ¡ ;
B. D = ¡ \
2017
4034
π
π
, k ∈ ¢ ;
C. D = ¡ \ k
B. ( x + 2 ) + ( y − 4 ) = 4 ;
C. ( x − 2 ) + ( y + 4 ) = 4 ;
D. ( x + 2 ) + ( y − 4 ) = 16 ;
2
2
2
2
2
2
2
2
Trang 4/5 - Mã đề thi 132
Câu 41: Phương trình cos x − m = 0 vô nghiệm khi và chỉ khi
m < −1
A. m < −1 ;
B. m > 1 ;
C.
π
;
2
B. x= 0;
C. x=
π
;
4
π
là
2
D. x=
π
;
6
uuu
r
Câu 46: Cho ∆ABC có A ( 2; 4 ) , B ( 5;1) , C ( −1; −2 ) . Phép tịnh tiến TuBC
biến ∆ABC thành ∆A ' B ' C ' . Tọa
độ trọng tâm của ∆A ' B ' C ' là
A. ( 4; 2 ) ;
B. ( −4; 2 ) ;
C. ( 4; −2 ) ;
D. ( −4; −2 ) ;
Câu 50: Trên hình vẽ sau, các điểm M; N là những điểm biểu
có số đo là
4π
+ kπ , k ∈ ¢ ;
A.
3
C. −
π
+ kπ , k ∈ ¢ ;
3
D. M ' ( 1;6 ) ;
diễn của các cung
π
π
+ k ,k ∈ ¢ ;
3
2
π
D. + k 2π , k ∈ ¢ ;
3
B.
--------------------------------------------------------- HẾT ---------(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Trang 5/5 - Mã đề thi 132