SỞ GD VÀ ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ GIANG
KỲ THI KHẢO SÁT CHUYÊN ĐỀ KHỐI A, D LỚP 11 LẦN 1
MÔN: TOÁN - NĂM HỌC: 2017 – 2018.
Thời gian làm bài: 90 phút ( Không tính thời gian phát đề)
Mã đề thi 357
Họ và tên thí sinh:……………………………………………
Số báo danh:…………………………
π
Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = cos x − ÷ + 3 là
2
A. 1 ;
B. 2 ;
C. 3 ;
Câu 2: Đường cong bên dưới là đồ thị của hàm số nào ?
D. 4 ;
A. y = cosx ;
B. y = sin x ;
C. y = cot x ;
D. y = tan x
Câu 3: Phương trình 2 sin x = 1 với k ∈ ¢ có nghiệm là
π
2π
2
2
8
π
π
π
C. S = + k , k ∈ ¢ ;
D. S = + kπ, k ∈ ¢ ;
4
8
8
r
r
Câu 5: Phép tịnh tiến theo v biến điểm M (1;3) thành điểm M’(4;-2). Tọa độ của v là
A. ( 0; 4 ) ;
B. ( 0;5 ) ;
C. ( 3; −5 ) ;
D. ( 4;0 ) ;
;
Câu 6: Tìm m để phương trình m.sin 2 x + 2(m −1) cos 2 x = 3m có nghiệm
A. m ∈ [ −4; 0] ;
B. m ∈ [ −3; 0] ;
2
A. sin x = −1 ;
B. cos x = −1 ;
C. cos x = 1 ;
D. sin x = 1 ;
0
Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm M ( − 6;1) qua phép quay Q ( O : 90 ) là
A. M ' ( −6; −1) ;
B. M ' ( −1; −6 ) ;
C. M ' ( 6;1) ;
D. M ' ( 1;6 ) ;
sin α + cos α
là
sin α − cos α
A. 1;
B. -3;
C. 3;
D . -1;
Câu 12: Tập xác định của hàm số y = tan 2017x là:
π
π
, k ∈ ¢ ;
2
2
Câu 14: Tập giá trị của hàm số y = sin x là
A. ¡ ;
B. ( −1;1) ;
2
2
2
2
C. [ − 1;1] ;
D. ( −1;1] ;
Câu 15: Tập nghiệm của phương trình sinx + 1 = 0 là:
π
π
A. + k2π, k ∈ ¢ ;
B. S = + kπ, k ∈ ¢ ;
2
cos
x
Câu 17: Hàm số
đồng biến trên khoảng nào sau đây?
π
π
π
A. ; π ÷ ;
B. 0; ÷ ;
C. ( 0; π ) ;
D. − ;0 ÷ ;
2
2
2
Câu 18: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai
A. tan x = tan α ⇔ [ x = α + k π , k ∈ ¢ ;
B. cot x = cot α ⇔ x = α + kπ, k ∈¢ ;
A. x=
x = α + k 2π
,k ∈¢ ;
C. cosx = cos α ⇔
x = π − α + k 2π
D. tan 2 x = tan 2α ⇔ x = α + k
π
,k ∈ ¢ ;
2
A. −
π
;
6
B. −
π
;
3
C.
π
;
6
D. 0;
π
Câu 22: Tập nghiệm của phương trình tan x- ÷− 3 = 0 là:
6
π
π
A. S = + kπ, k ∈ ¢ ;
B. S = − + kπ, k ∈ ¢ ;
3
uuuu
r
B. M ' N ' luôn cùng hướng với MN ;
D. MM’NN’ là hình bình hành;
Câu 25: Tập xác định của hàm số y =
1 − 3cos x
là
sin x
π
kπ
+ kπ , k ∈ ¢} ; C. ¡ \ { , k ∈ ¢} ;
D. ¡ \ {kπ , k ∈ ¢} ;
2
2
ur ur
Câu 26: Biết M ' ( −3;0 ) là ảnh của M ( 1; − 2 ) qua Tuur , M '' ( 2;3) là ảnh của M ' qua Tvur . Tọa độ u + v =
A. ¡ \ {k 2π , k ∈ ¢} ;
B. ¡ \{
A. ( −2; −2 ) ;
B. ( −1;3) ;
C. ( 1;5 ) ;
2
π π
Câu 28: Cho α ∈ − ; ÷. Trong những khẳng định sau, khẳng định nào đúng
3 3
π
π
π
π
A. cos α + ÷ > 0 ;
B. sin α + ÷ > 0 ;
C. tan α + ÷ > 0 ;
D. cot α + ÷ > 0 ;
3
3
3
3
π
Câu 29: Điều kiện xác định của hàm số y = tan 2x − ÷ là
3
π
C. ¡ \ { + k 2π , k ∈ ¢} ;
2
2sin x + 1
là
1 − cos x
(
C. y = tan x ;
D. y = sin x ;
B. ¡ \ {kπ , k ∈ ¢} ;
π
D. ¡ \{ + kπ , k ∈ ¢} ;
2
)
Câu 32: Nghiệm của phương trình sin x. 2 cos x − 3 = 0 là
x = kπ
,k ∈¢ ;
A.
x = ± π + k 2π
6
x = k 2π
,k ∈¢ ;
của các cung
π
π
+ k ,k ∈ ¢ ;
3
2
π
D. − + kπ , k ∈ ¢ ;
3
B.
Câu 34: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 0xy, cho đường tròn ( C ) : ( x − 2 ) + ( y − 1) = 4 và hai điểm
2
2
A(1;0),
B(2;0). M là một điểm di động trên (C). Khi đó, quỹ tích các điểm M’ thỏa mãn hệ thức
uuur uuuuur uuur
MA + MM ' = MB là đường tròn (C’) có phương trình
2
2
2
2
A. ( x + 1) + ( y + 1) = 4 ;
B. ( x − 2 ) + ( y + 1) = 4 ;
C. ( x − 1) + ( y − 1) = 4 ;
2
C. y = tan 2 x ;
Câu 39: Phương trình cos x − m = 0 vô nghiệm khi và chỉ khi
D. ( −5;0 ) ;
D. 3 và 2 ;
D. y = cot 4 x ;
Trang 4/5 - Mã đề thi 357
m < −1
C.
;
m > 1
Câu 40: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. y = s inx ;
B. y = tan x ;
C. y = cot x ;
Câu 41: Đồ thị hàm số trên hình vẽ là đồ thị của hàm số nào
A. m < −1 ;
A. y = cos x ;
B. m > 1 ;
B. y = sin x ;
D. −1 ≤ m ≤ 1 ;
D. y = cosx ;
C. y = cos 2 x ;
÷ là
2 6
D. 1;
3 sin 2 x + cos 2 x = 1 trong khoảng −
B. 4;
C. 3;
Câu 45: Nghiệm âm lớn nhất của phương trình
π
5π
A. x = − ;
B. x = −
;
3
6
3sin x − cos x = 0 là
Câu 46: Số nghiệm của phương trình : cosx=cos
C. x = −
π
;
6
D. x =
π
C. S = + k , k ∈ ¢ ;
D. S = { kπ, k ∈ ¢} ;
2
4
r
Câu 49: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 0xy, cho đường thẳng d: 2x-y+1=0 và véc tơ v = (2; − 3) . Phép
r
tịnh tiến theo véc tơ v biến d thành d’. Phương trình đường thẳng d’ là:
A. 2x-y-6=0;
B. 2x-y-7=0;
C. 2x-3y+1=0 ;
D. 2x-y+6=0;
ur
Câu 50: Cho v ( −1;5 ) và điểm M ' ( 4; 2 ) . Biết M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến Tvur . Tọa độ M là
A. M ( 3;7 ) ;
B. M ( − 4;10 ) ;
C. M ( 3; −7 ) ;
D. M ( 5; −3) ;
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------