DE THI hoc sinh gioi toan - Pdf 46

Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề
Trờng THCS Ngũ Đoan
--*--
Đề thi học sinh giỏi năm học 2008 - 2009
Môn thi: Toán 6
Phần I. Trắc nghiệm (2 đ).
Em hãy chọn một phơng án A (hoặc B, C, D) đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng.
1: số d của phép chia 1234567891 cho 9 là
A:0 B:1 C:2 D:3
2: chữ số tận cùng của 128
12

A:2 B:4 C:6 D :8.
3: Nếu cạnh của một hình lập phơng tăng lên 3 lần thì thể tích của hình lập
phơng tăng:
A: 3 lần B: 6 lần C:8 lần D: 27 lần.
4: Tổng các số tự nhiên có trong tập hợp A =
{ }
2008.....1983,1982,1981
là:
A. 3989 B. 3989 x 14 C. 3989 x 27 D. 3989 x 28
Phần II. Tự luận (8 điểm)
Bài 1. Tính bằng cách hợp lí nhất
a) 21. 7
2
11.7
2
+ 90.7
2
+ 49. 125. 16
b) 30 + (-32) + 34 + ( -36) + + 118 + ( -120) + 122

Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề
Đề thi học sinh giỏi năm học 2008 - 2009
Môn thi: Toán 8
Phần I. Trắc nghiệm (2 đ).
Em hãy chọn một phơng án A (hoặc B, C, D) đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng.
Câu 1: Kết quả của phép tính :
2
2
2
1







y
là :
A/
2
4
4
1
y
+
B/
2
44
4



xx
3
1
2,0.
3
1
2,0
là:
A/
2
9
1
4,0 x

B/
2
9
1
04,0 x

C/
2
3
1
04,0 x

D/
2


x
x
x
là :
A/ x
3
+1 B/ x
3
+ x
2
+ 1
C/ x
3
+ x
2
+ x + 1 D/ x
4
+ x
3
+ x
2
+ x + 1
Câu 6: Khẳng định nào sau đây là sai:
A/ Tứ giác có 2 đờng chéo vuông góc với nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi
đờng là hình thoi.
B/ Tứ giác có 2 đờng chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
C/ Hình chữ nhật có 2 cạnh kề bằng nhau là hình vuông.
D/ Hình thoi có 1 góc vuông là hình vuông.
Câu 7: Hình vuông là hình :

111
=++
zyx

1
111
222
=++
zyx
Hãy chứng minh rằng x+ y + z = 4xyz
Bài 4. Cho tam giác ABC, dựng về phía ngoài tam giác các hình vuông ABCE và
ACGH. Gọi M, N, P, Q lần lợt là trung điểm của EH, EB, BC, CH. Chứng minh rằng:
a) BH= CE và BH

CE.
b) Tứ giác MNPQ là hình vuông.
Trờng THCS Ngũ Đoan
--*--
Đề thi học sinh giỏi năm học 2008 - 2009
Môn thi: Toán 9
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề
Phần I. Trắc nghiệm (2 đ).
Em hãy chọn chỉ một phơng án A ( hoặc B, C, D) đứng trớc câu trả lời mà em
cho là đúng nhất.
Câu 1: Căn thức
32
+
x
có nghĩa khi :

C/ tgB =
AB
AC
D/ cotgB =
AC
AB
Câu 6: Câu nào sau đây đúng :
A/ y = 3x 2 là hàm số nghịch biến. B/ y = 2 3x là hàm số đồng biến.
C/ y = - 2x + 3 là hàm số đồng biến. D/ y = 2x 3 là hàm số đồng biến.
Câu 7: Cho ABC vuông tại A, biết
6
5
=
AC
AB
; đờng cao AH = 30. Độ dài BH là:
A/ 20 B/ 25 C/ 30 D/ Một kết quả khác.
Câu 8: Phơng trình
093
2
=
xx
có nghiệm là :
A/ x = 3 ; x = - 3 B/ x = 3 C/ x = - 2 D/ x = 3 ; x = - 2
Phần II. Tự luận (8 Đ)
Bài 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của
1
2
1
2

Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề
Câu 1: Cho
4
3
2
1
=
x
thì giá trị của x là :
A/
4
1

=
x
B/
2
1
=
x
C/
2
1
=
x
D/ Một kết quả khác.
Câu 2: Kết quả của phép tính :




3
2







C/
3
3
2







D/ Một kết quả khác.
Câu 3: Cho a, b Z, b 0. Khẳng định nào sau đây đúng:
A/
0
>
b
a
nếu a và b khác dấu. B/
0
<

3
:
7
2
28
5
3
:
7
2
16
là :
A/ - 20 B/ 20 C/ - 12 D/ 12
Câu 5: Ba cạnh a, b, c của một tam giác tỉ lệ với 16, 12, 20 biết chu vi của tam giác đó
bằng
12 cm. Độ dài cạnh a là :
A/ 6 cm B/ 5 cm C/ 4 cm D/ 3 cm
Câu 6: ở hình 1 : Biết Ax // By. Số đo của góc x bằng :
A/ 30
0
B/ 40
0
C/ 50
0
D/ 1 kết quả khác.
A x A
40
0

90


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status