Tuần : 1 tập hợp q các số hữu tỉ Ngày soạn :
Tiết : 1 Ngày giảng :
I ) Mục tiêu :
- Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so
sánh các số hữu tỉ . Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số :N
Z
Q
- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số ; biết so sánh hai số hữu tỉ .
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án , bảng phụ ( bài tập 1/7)
HS : Vở, SGK
III) Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
( Nêu yêu cầu của môn học)
Hoạt động 2 : Số hữu tỉ
Các phân số bằng nhau là các cách
viết khác nhau của cùng một số,số
đó đợc gọi là số hữu tỉ
Giả sử ta có các số : 3 ; -0,5 ; 0;
7
5
2
Ta có thể viết :
...
3
9
0
=
===
...
14
38
7
19
7
19
7
5
2
==
==
Nh vậy, các số 3 ; -0,5 ; 0 ;
7
5
2
đều là số hữu tỉ
Các em có nhận xét gì về mối quan
hệ giữa ba tập hợp số : số tự nhiên ,
số nguyên , số hữu tỉ ?
Hoạt động 3 :
Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
=
3
4
?2 ) Số nguyên a là số hữu tỉ vì
1
a
a
=
Mối quan hệ giữa ba tập hơp số:
Số tự nhiên , số nguyên , số hữu
tỉ là :
N
Z
Q
Làm ?3
Giải
-1 1 2
Ví dụ 2 :
Giải
3
2
3
2
=
3
2
0 1
đơn vị cũ .
_ Số hữu tỉ
4
5
đợc biễu diẻn bởi
điểm M nằm bên phải điểm 0 và
cách điểm 0 một đoạn bằng 5 đơn
vị mới
Hoạt động 4 : So sánh hai số hữu tỉ
Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm nh
so sánh hai phân số
Các em hãy làm ?4
Các em hãy làm ?5
Củng cố :
Giải bài tập 1/ 7
-3
N ; -3
Z ; -3
Q
3
2
3
2
=
=
15
12
3.5
3.4
5
4
5
4
=
=
=
Ta có (-10) > (-12)
Vậy
15
12
15
10
>
2
0
không là số hữu tỉ dơng
Cũng không là số hữu tỉ âm
III , So sánh hai số hữu tỉ
( Sgk / 6 )
Tuần : 1 Cộng trừ số hữu tỉ Ngày soạn :
Tiết : 2 Ngày giảng :
I , Mục tiêu :
Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ ; hiểu quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu
tỉ
_ Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng. Có kĩ năng áp dụng quy tắc chuyễn vế
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án
HS : Học thuộc bài cũ, giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc
III) Tiến trình dạy học:
1 , Kiểm tra bài cũ : Số hữu tỉ là số nh thế nào ? Cho ví dụ ?
Muốn cộng hai phân số ta phải làm sao ? Muốn trừ hai phân số ta phải làm sao ?
2 , Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1 :
Cộng, trừ hai số hữu tỉ
Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết
đợc dới dạng phân số
b
a
với
?1 : Tính : a) 0,6 +
3
2
b)
)4,0(
3
1
Giải
a) 0,6 +
3
2
=
3
2
10
6
+
=
30
)20(18
30
20
30
18
+
=
=
15
11
30
22
30
1210
==
+
Phát biểu quy tắcchuyển vế
Làm ?2
Tìm x , biết :
a)
3
2
2
1
=
x
b)
4
3
7
2
=
x
Giải
a) x =
6
4
m
b
m
a
+
=+
x - y =
m
ba
m
b
m
a
=
Ví dụ : a)
21
12
21
49
7
4
3
7
+
=+
9
4
)3()12(
=
II , Quy tắc chuyễn vế
( Sgk / 9 )
Ví dụ : Tìm x, biết -
3
1
7
3
=+
x
Giải
Theo quy tắc chuyễn vế ta có :
x =
21
16
21
9
21
7
7
3
3
1
=+=+
I ) Mục tiêu :
_ H S nắm vững các quy tắc nhân ,chia số hữu tỉ ,hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ
_ Có kỷ năng nhân , chia số hữu tỉ nhanh và đúng
II ) Chuẫn bị : Giáo án
III) Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ : Muốn cộng , trừ hai số hữu tỉ ta làm sao ? áp dụng tính : (-3 ) +
5
3
?
Phát biểu quy tắc chuyễn vế ? Tìm x ,biết :
4
3
5
2
=+
x
?
2) Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1: Nhân hai số hữu tỉ
Phát biểu quy tắc nhân hai phân
số ? áp dụng tính :
4
15
.
5
2
?
hay x : y
Các em làm bài tập phần ?
Phát biểu quy tắc nhân hai phân
số
Tính :
2
3
4.5
15).2(
4
15
.
5
2
=
=
Phát biểu quy tắc chia hai phân
số
Tính :
5
6
5
14
.
7
3
14
5
2
1
=
10
49
5
7
.
10
35
=
b)
)2(:
23
5
=
46
5
2
4
3
2
1
2.
4
3
=
=
8
15
2.4
5).3(
=
II ) Chia hai số hữu tỉ
Với x =
b
a
, y =
d
c
( y
0 ) ta
có
x : y =
5
3
)2.(5
3).2(
2
3
.
5
2
=
=
=
Chú ý : Thơng của phép chia số
hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y
0
)
gọi là tỉ số của hai số x và y , ký
Cũng cố : làm BT 11 trang 12
Bài tập về nhà :
12;13;14;16trang12;13
,
7
,
0
?
- Số thập phân là gì ?
- Phân số thập phân là gì ?
Đổi -12,356 ra phân số thập phân ?
Đổi
10000
19
ra số thập phân ?
- Phát biểu quy tắc cộng, trừ , nhân
các số nguyên ?
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
cũng đợc định nghĩa tơng tự ,em hãy
định nghĩa giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ ?
Các em làm ?1 ; ?2
Hoạt động 2 :
Tromg thực hành ,ta thờng cộng,
trừ, nhân hai số thập phân theo các
quy tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu
tơng tự nh đối với số nguyên .
Cũng cố :
Giải bài tập 17/15
1) Các khẳng định đúng là : a , c
2)
5
thì
7
4
7
4
=
=
x
b) Nếu x > 0 thì
xx
=
Nếu x = 0 thì
0
=
x
Nếu x < 0 thì
xx
=
?2 tìm
x
biết :
a) x =
7
1
thì
7
1
==
x
I Giatrị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x, kí
hiệu là
x
,là khoảng cách từ điểm
x tới điểm 0 trên trục số
Ta có :=
x
<
0 x nếu
0x nếux
x
Ví dụ :
x =
3
2
thì
3
2
3
37,0;37,037,0
==
xx
00
==
xx
3
2
1;
3
2
1
3
2
1
==
xx
Dặng dò : Tiết đại số tiếp theo mỗi
em mamg theo một máy tính bỏ túi
b) 0,245 - 2,134 = 0,245 + (-2,134)
= -(2,134 - 0,245) = - 1,889
c) (-5,2). 3,13 = -(5,2.3,14)
= -16,328
Bài tập về nhà : 19,20,21,/15
Tuần : 3 Luyện tập Ngày soạn :
Tiết : 5 Ngày giảng :
a)
5
4
và 1,1
b) -500 và 0,001
17/ 15 Giải
a)
5,25,2
=
( đ )
b)
5,25,2
=
( s )
c)
( )
5,25,2
=
( đ )
21 b) Phân số
7
3
là phân số
tối giản ; vậy ta có thể nêu các
cách viết khác nhau của số
hữu tỉ
7
3
39
13
3
1
36
12
37
12
37
12
<==<=
24) học sinh hoạt động nhóm
21 a) Rút gọn phân số
5
2
65
26
;
7
3
63
27
;
5
2
35
14
Các phân số
85
34
;
65
26
;
35
14
biểu diễn cùng một số hữu tỉ
b)
14
6
84
36
63
27
7
3
=
=
=
22) Sắp xếp các số hữu tỉ theo thứ
13
3
1
36
12
37
12
37
12
<==<=
24,a)
( ) ( )
[ ]
8,0.15,3.125,04,0.38,0.5,2
( )
[ ]
( )
[ ]
15.3.125.0.838,0.4,0.5,2
c)
38
13
và
37
12
1
4
3
=+
x
Những số nào có giá trị tuyệt đối
bằng
3
1
?
Đại diện một nhóm trình bày
cách làm của mình , giải thích
tính chất đã áp dụng để tính
nhanh
a) Số 2,3 và -2,3 có giá trị
tuyệt đối bằng 2,3
=
=
3,27,1
3,27,1
x
x
3
1
=
* x +
3
1
4
3
=
x =
12
13
4
3
3
1
=
=
( )
[ ]
( )
[ ]
15,3.138,0.1
= -3,18 -
( )
5,0.6:2,0.30
=
( )
23:6
=
25) Tìm x biết
a)
3,27,1
=
x
=
=
3,27,1
3,27,1
x
x
=
3
1
4
3
=
x =
12
13
4
3
3
1
=
Tuần 3: lũy thừa của một số hữu tỉ Ngày soạn :
Tiết 6 : Ngày giảng :
I) Mục tiêu :
- HS hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiêncủa một số hữu tỉ, biết các quy tắc tính tích và thơng
của hai lũy thừa cùmg cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa .
- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
HS : Ôn tập về lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên , quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng
cơ số
III) Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
n
= a
m + n
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số
( khác 0 ) ta giữ nguyên cơ số và
trừ các số mũ
a
m
: a
n
= a
m - n
( a
0; m
n )
Giải : ?1
Tính
16
9
4.4
)3).(3(
4
3
.
4
3
4
=
(-0,5)
2
= (-0,5). (-0,5) = 0,25
(-0,5)
3
= (-0,5).(-0,5).(-0,5) = -0,125
( 9,7 )
0
= 1
I) Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ
x, kí hiệu x
n
, là tích của n thừa
số x (n là số tự nhiên lớn hơn 1)
x
n
= x.x.x...x (x
Q,n
b
a
b
a
b
a
===
....
....
....
n thừa số
Vậy :
n
n
n
b
a
b
a
=
Ta cũng có công thức :
x
m
. x
n
= x
m+n
Tơng tự với x
Q thì x
m
: x
n
tính
nh thế nào ?
HS làm ?2
III) Lũy thừa của lũy thừa
HS làm ?3 Tính và so sánh:
a)
( )
3
2
2
và 2
6
b)
5
2
Công thức:
( )
n
m
x
=
nm
x
.
Các em làm ?4 Điền số thích hợp
vào ô trống
27/19 Giải :
81
1
3
1
.
3
1
.
3
1
.
3
1
3
1
4
=
=
64
25
11
64
729
4
9
.
4
9
.
4
9
==
HS phát biểu :
a
m
. a
n
= a
m+n
a
m
: a
n
= a
2
= 2
6
B )
5
2
2
1
=
2
2
1
.
2
2
1
=
10
2
1
Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta
n
m
x
=
nm
x
.
6
2
a)
=
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :
Định nghĩa lũy thừa với số mũ tự
nhiên của một số hữu tỉ ?
áp dụng tính :
3
5
3
; ( -0,2)
2
?
Hoạt động 2 :
Lũy thừa của một tích
Tính nhanh tích ( 0,125 )
3
. 8
3
nh
thế nào ?
- Để làm đợc điều đó ta học các
quy tắc sau : (Ghi phần I lên
bảng )
Các em làm :
Qua hai ví dụ trên hãy rút ra
nhận xét : muốn nâng một tích
lên một lũy thừa , ta có thể làm
thế nào ?
Ta có công thức :
( )
nn
n
yxyx ..
=
Vậy để tính nhanh tích
( 0,125 )
3
. 8
3
ta phải làm sao ?
Giải ?1
a) ( 2.5 )
2
= 10
=
512
27
8
3
3
=
33
4
3
.
2
1
2
1
I ) Lũy thừa của một tích
Lũy thừa của một tích bằng tích
các lũy thừa( )
nn
n
yxyx ..
=
?2 Tính :
a)
5
5
3.
b)
5
5
2
10
và
5
2
10
Qua hai ví dụ trên hãy rút ra
nhận xét :Lũy thừa của một th-
ơng có thể tính thế nào ?
Ta có công thức :
n
n
n
y
x
y
x
=
Luyện tập củng cố:
Viết các biểu thức sau dới dạng
một lũy thừa:
a) 10
8
: 2
8
b) 27
2
: 25
3
Ngợc lại :
33
4
3
.
2
1
3.
3
1
=
113.
3
1
5
5
==
b) (1,5)
3
. 8 = (1,5)
3
. 2
3
= (1,5.2)
3
3
3
)2(
=
27
8
3.3.3
)2).(2).(2(
=
Vậy :
3
3
2
=
3
3
3
5
2
10
Giải ?4
2
2
24
72
=
93
24
72
2
2
==
3
3
)5,2(
)5,7(
=
3
3
)3(
=
Giải ?5
b) (-39)
4
: 13
4
= (-39: 13)
4
= (-3)
4
= 81
a) 10
8
: 2
8
=
( )
8
8
52:10
=
b) 27
2
: 25
3
=
( ) ( )
Bài tập về nhà : 34;35;36;37 / 22
3
6
: 5
6
=
6
5
3
Tuần : 4 Luyện tập Ngày soạn :
Tiết : 8 Kiểm tra 15 phút Ngày giảng :
I) Mục tiêu :
_ Củng cố các quy tắc nhân , chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa, lũy thừa
của một tích, lũy thừa của một thơng.
_Rèn luyện kĩ năng áp dụng các quy tẳctên trong tính giá trị biểu thức, viết dới dạng lũy thừa, so sánh
hai lũy thừa, tìm số cha biết
II) Chuẫn bị :
GV: Giáo án ; bài tập 15 phút (đã phô tô cho từng học sinh )
HS : giấy làm bài kiểm tra
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
HS1: Điền tiếp để đợc các công
thức đúng
=
Chữa bài tập 38b
Tính giá trị biểu thức :
b)
( )
( )
6
5
2,0
6,0
HS1 lên bản điền :
Với x
Q; m, n
N
x
m
. x
n
= x
m+n
( )
n
m
x
= x
=
n
n
y
x
( y
0 )
Chữa bài tập 38
b)
( )
( )
6
5
2,0
6,0
=
( )
( )
1215
2,0
243
2,0
3
2,0.2,0
6,0
5
5
5
+
Hoạt động 2: Luyện tập (23 ph )
40) Tính :
a)
2
2
1
7
3
+
c)
55
44
4.25
20.5
d)
45
5
3
5
4
.
4
1
3
2
1
+
b) 2:
3
3
2
2
1
=
+
c)
55
44
4.25
20.5
=
4.4.25.25
20.5
44
44
=
100
1
100
1
.1
100
1
=
( ) ( ) ( ) ( )
5 4 5 4
5 4
5 4 5 4
10 . 6 2 .5 . 2 .3
3 .5 3 .5
=
( )
3
2560
3
5.512
3
5.2
9
=
=
= -853
3
1
37; d) Các số hạng ở tử đều chứa
thừa số chung là 3
13
++
41 Tính :
a)
2
4
3
5
4
.
4
1
3
2
1
+
=
1
.
12
17
=
b) 2 :
3
3
2
2
1
= 2:
33
6
1
:2
6
43
2
n
=
3
28
2
16
==
=
196
169
14
13
14
76
22
=
=
d)
45
5
6
.
3
10
=
( ) ( ) ( ) ( )
55
4
4
5
5
55
45
( ) ( )
13
32.3.32.3
3
23
++
=
13
32.3.32.3
32233
++
=
( )
27
13
13.3
13
122.3
3233
=
=
++
41 Tính :
a)
2
4
+
=
2
20
1
.
12
17
=
4800
17
400
1
.
12
17
=
b) 2 :
= 2:
432
1
216
.2
216
1
=
=
42 Tìm số tự nhiên n ,biết
a)
2
2
16
=
n
2
n
=
3
28
2
( )
?3
=
n
n = ?
c) 8
n
: 2
n
= 4
n = 3
b)
( )
27
81
3
=
n
( )
n
3
= 81.
n
= 4
1
n = 1
b)
( )
27
81
3
=
n
( )
n
3
= 81.
( ) ( ) ( )
34
3.327
=
=
( )
7
3
Bài tập 15 phút
Thứ ngày tháng 9 năm
2004
Bài 1 : Tính (5 đ )
a)
2
3
2
; b)
3
5
2
; c )
2
4
có kết quả là : A:
8
2
3
; B :
2
2
3
; C :
15
2
3 b) 2
3
3
5
2
; c )
2
4
3
6
5
; d )
3
15
8
2
; e) 4
0
; C :
15
2
3 b) 2
3
.2
4
.2
5
có kết quả là : A: 2
12
; B : 8
12
; C : 8
60
Tuần : 5 Tỉ lệ thức Ngày soạn :
Tiết : 9 Ngày giảng :
I) Mục tiêu :
HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức. Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ
lệ thức vào giải bài tập
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
* GV : Giáo án, đèn chiếu và các phim giấy trong ghi bài tập và các kết luận
* HS : Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y ( với y
==
=
3
2
27
18
7,2
8,1
3
2
15
10
7,2
8,1
15
10
=
Các em nhận xét bài làm của bạn
I ) Định nghĩa :
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ
số bằng nhau
7,2
8,1
d
c
b
a
=
hoặc a : b = c : d
Các số hạng của tỉ lệ thức:a,b,c,d
Các ngoại tỉ (số hạng ngoài): a;d
Các trung tỉ ( số hạng trong ):b;c
Các em làm ?1 trang 24 SGK
Từ các tỉ số sau đây có lập đợc tỉ
lệ thức không ?
a)
4:
5
2
và
8:
5
4
b)
7:
2
1
3
và
5
1
24
27
18
=
hãy xem
SGK Để hiểu cách chứng minh
khác của đẳng thức tích :
18.36 = 24.27
Tỉ lệ thức là một đẳng thức của
hai tỉ số .
==
=
7
5
175
125
5,17
5,12
7
5
21
15
5,17
5
4
8:
5
4
10
1
4
1
.
5
2
4:
5
2
8:
5
4
4:
5
2
=
b) -3
2
1
: 7 =
2
1
7
1
2
1
3
( Không lập đợc tỉ lệ thức )
HS đọc SGK trang 25
Một học sinh đọc to trớc lớp
số
d
c
b
a
=
( b,d
0 )
II ) Tính chất :
Tính chất 1 : ( Tính chất cơ bản
của tỉ lệ thức )
Nếu
d
c
b
a
=
thì ad = bc
Tính chất 2
Nếu ad = bc và a,b,c,d
0 thì ta
a
=
, hãy suy ra ad = bc
Tính chất 1:
Nếu
d
c
b
a
=
thì ad = bc
-Ngợc lại nếu có ad = bc ta có
thể suy ra đợc tỉ lệ thức :
d
c
b
a
=
hay không ?
Hãy xem cách làm của SGK:
Từ đẳng thức 18.36 = 24.27
Suy ra
36
24
27
18
=
để áp dụng
GV nêu tính chất 2:
Hoạt động 4 : Củng cố :
bd
bc
bd
ad
==
ĐK bd
0
Từ : 6.63 = 9.42
63
42
9
6
=
;
63
9
42
6
=
6
42
9
63
=
;
6
9
42
==
1
2
4
8
14
28
==
10
3
7
1,2
10
3
HS 2 : Dạng tổng quát hai tính
chất của tỉ lệ thức
Tính chất 1
Nếu
d
c
b
a
=
thì ad = bc
;
d
b
c
a
=
;
a
c
b
d
=
;
a
b
c
d
=
Chữa bài tập
b) x =
91,0
36,9
38,16.52,0
=
c) x =
8
23
:
lập đợc tỉ lệ thức
b)
4
3
262
5
.
10
393
5
2
52:
10
3
39
==
2,1:3,5=
5
3
35
21
=
không lập đợc tỉ lệ thức
c)
7
3
217:1519
217:651
3
1
1
C : 16 B :
2
1
3
I : -63 U :
4
3
Ư : -0,84 L : 0,3
ế : 9,17 T : 6
Binh th yếu lợc
Bài 51/28
49/26
a)
21
14
525
350
25,5
5,3
==
lập đợc tỉ lệ thức
b)
4
3
262
5
9
5,0
9,0
2
3
3
2
4
=
=
không lập đợc tỉ lệ thức
50/27
Kết quả
N : 14 Y : 4
5
1
H : -25 ợ :
3
1
1
C : 16 B :
2
1
3
I : -63 U :
4
3
6,3
5,1
=
5,1
6,3
2
8,4
=
;
5,1
2
6,3
8,4
=
Bài 52 :
HS trả lời miệng trớc lớp : C là
câu trả lời đúng vì
d
c
b
a
=
hoán
vị hai ngoại tỉ ta đợc:
a
c
b
d
=
Các tỉ lệ thứclập đợc là
hoán vị hai ngoại tỉ ta đợc :
a
c
b
d
=
Tuần : 6 Tính chất Ngày soạn :
Tiết : 11 của dãy tỉ số bằng nhau Ngày giảng :
I ) Mục tiêu :
HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau và bài tập
HS : Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức, giấy trong , bút xạ
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động : Kiểm tra bài cũ
Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ
thức ?
Chữa bài tập 70 (c, d ) trang 13
SBT
c) 0,01 : 2,5 = 0,75x : 0,75
d)
x1,0:
3
2
8,0:
3
1
1
Hãy so
sánh các tỉ số
64
32
+
+
với
64
32
Với các tỉ số đã cho
Một cách tổng quát
Từ
d
c
b
a
=
có thể suy ra
db
ca
b
a
+
+
=
hay không ?
Bài tập 72 (tr 14 SBT ) chúng ta
đã chứng minh. Trong SGK có
c
b
a
==
= k
a = bk ; c = dk ; e = fk
Ta có:
fdb
eca
++
++
=
fdb
fkdkbk
++
++
k
fdb
fdbk
=
++
++
=
)(
f
e
3
2
.
10
8
1,0
=
x
=
5
2
410.
5
2
1,0:
5
2
===
x
HS làm ?1:
)
2
1
(
6
3
4
2
==
2
32
64
32
===
=
+
+
Một em lên bảng trình bày lại
Kết luận
db
ca
db
ca
d
c
b
a
=
+
+
==
ĐK: b, d
0 ; b
+d, -d
db
ca
d
c
b
a
=
+
+
==
Tính chất trên còn đợc mở rộng
cho dãy tỉ số bằng nhau
Từ dãy tỉ số bằng nhau
f
e
d
c
b
a
==
ta suy ra:
f
e
d
c
b
a
==
615,01
++
++
=
45,21
15,7
Tơng tự ,cáctỉ số trên còn bằng tỉ
số nào ?
Các em làm bài tập 54/30 SGK
Tìm hai số x và y biết :
53
yx
=
và x+y = 16 ?
Bài 55 trang 30 SGK
Tìm hai số x và y biết :
x : 2 = y : (-5) và x - y = -7
Hoạt động 3: Chú ý :
Khi có dãy tỉ số
532
cba
==
ta nói
các số a,b,c tỉ lệ với các số 2;3;5
Ta cũng viết : a : b: c = 2 : 3: 5
Các em làm ?2
Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể
hiện câu nói sau : Số học sinh
của ba lớp 7A,7B,7C tỉ lệ với các
2
8
16
53
==
+
+
yx
62.32
3
===
x
x
102.52
5
===
y
y
Một em lên bảng làm 55 :
1
7
7
)5(252
=
=
=
Tuần : 6 Luyện tập Ngày soạn :
Tiết :12 Ngày giảng :
I ) Mục tiêu :
Cũng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau
Luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên , tìm x trong tỉ lệ thức , giải
bài toán về chia tỉ lệ
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV : Giáo án , đèn chiếu và các phim giấy trong ghi tính chất tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau ,
bài tập
HS : Ôn tập về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau. Bảng phụ nhóm
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau?
Tìm hai số x và y biết
7x = 3y và x - y = 16
Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
Có:
f
e
d
c
b
a
==
ta suy ra:
f
e
d
5
d)
14
3
5:
7
3
10
Dạng 2: Bài 60 / 31
Tìm x trong các tỉ lệ thức
a)
=
3
2
:.
3
1
x
5
2
:
4
3
1
4
3
4
1
2 x
=
Dạng 3: Toán chia tỉ lệ
Bài 58 / 30
(Đa đề bài lên màn hình ) các em
=
fdb
eca
+
+
Kết quả: x = -12 ; y = -28
Hai HS lên bảng chữa bài tập
Bài 59 / 31
a) 2,04 : (-3,12) =
12,3
04,2
=
312
204
=
26
17
d)
14
3
5:
7
3
10
=
14
73
:
7
73
=
2
73
14
.
7
73
=
Bài 60 / 31
a)
=
3.
12
35
3
1
:
12
35
=
x =
4
3
8
4
35
=
b) 4,5: 0,3 = 2,25:(0,1x)
0,1x = 0,3. 2,25: 4,5 = 0,15
x = 0,15 : 0,1 = 1,5
c) 8 :
02,0:2
4
1
=
4
1
2
6x =
16
9
3
1
.
4
3
.
4
9
=
x =
6
1
.
16
9
6:
16
9
=
=
32
3
=
4
5
:
2
3
=
5
6
5
4
.
2
3
=
d)
14
3
5:
7
3
10
=
14
73
:
7
5
2
:
4
7
.
3
2
3
1
=
x
=
12
35
x =
3.
12
35
3
1
:
12
35
=
x =
4
3
4
1
=
4 = 0,32
d) 3:
)6(:
4
3
4
1
2 x
=
6x =
3:
4
3
.
4
1
2
6x =
16
9
3
1
.
4
3
dùng dãy tỉ số bằng nhau thể
hiện đề bài
Bài 61 / 31
Tìm ba số x,y,z biết rằng :
54
;
32
zyyx
==
và x + y - z =10
Từ hai tỉ lệ thức, làm thế nào để
có dãy tỉ số bằng nhau?
Bài tập về nhà 63,64 / 31 SGK
Bài :78,79,80 / 14 SBT
5
4
8,0
==
y
x
và y - x = 20
20
1
20
4554
==
==
2
5
10
=
168.22
8
===
x
x
2412.22
12
===
y
y
3015.22
15
===
z
z
20
1
20
4554
==
==
xyyx
10
=
168.22
8
===
x
x
2412.22
12
===
y
y
3015.22
15
===
z
z
Tuần : 7 Số thập phân hữu hạn Ngày soạn :
Tiết : 13 số thập phân vô hạn tuần hoàn Ngày giảng :
I) Mục tiêu :
HS nhận biết đợc số thập phân hữu hạn , điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn đợc dới dạng số
thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án , đèn chiếu và phim giấy trong ghi bài tập và kết luận ( trang 34 )
HS : Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ, máy tính bỏ túi
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1:
Số thập phân hữu hạn. Số thập
Ta có :
3,0
10
3
=
;
14,0
100
14
=
Các số thập phân đó là các số
hữu tỉ.
Còn số thập phân 0,323232... có
phải là số hữu tỉ không ? Bài học
này sẽ cho ta câu trả lời
Ví dụ 1 :
Viết các phân số
25
37
,
20
3
dới
dạng số thập phân
Hãy nêu cách làm ?
Các số thập phân nh : 0,15; 1,48
còn đợc gọi là số thập phân hữu
hạn
Ví dụ 2: Viết phân số
dới dạng số thập phân
hữu hạn. ậ ví dụ 2, ta viết phân số
12
5
dới dạng số thập phân vô
hạn tuần hoàn. Các phân số này
đều ỏ dạng tối giản . Hãy xét
xem mẫu của các phân số này
chứa các thừa số nguyên tố nào?
Vậy các phân số tối giản với mẫu
dơng phải có mẫu nh thế nào thì
viết đợc dới dạng số thập phân
hữu hạn?
Ta chia tử cho mẫu.
20
3
= 0,15 ;
25
37
= 1,48
HS làm:
)1(,0...111,0
9
1
==
)01(,0...0101,0
99
1
==
)54(,1...5454,1
Các số thập phân nh 0,15 ; 1,48
đợc gọi là số thập phân hữu hạn
Ví dụ 2 :Viết phân số
12
5
dới
dạng số thập phân
Ta có :
...4166,0
12
5
=
Số 0,4166...là một số thập phân
vô hạn tuần hoàn
Số 0,4166... đợc viết gọn là
0,41(6) .
Số 6 gọi là chu kì của số thập
phân vô hạn tuân hoàn 0,41(6)
II) Nhận xét ( SGK )
Mỗi số hữu tỉ đợc biểu diễn bởi
một số thập phân hữu hạn hoặc
vô hạn tuần hoàn. Ngợc lại, mỗi
số thập phân hữu hạn hoặc vô
hạn tuần hoàn biểu diễn một số
hữu tỉ
Vậy các phân số tối giản với mẫu
dơng phải có mẫu nh thế nào thì
viết đợc dới dạng số thập phân vô
hạn tuần hoàn ?
phân vô hạn tuần hoàn?
Trả lời câu hỏi đầu giờ :
Số 0,323232... có phải là số hữu
tỉ không ? Hãy viết số đó dới
dạng phân số?
Bài tập về nhà: 68,69,70,71
trang34,35 SGK
phân hữu hạn
- Một phân số tối giản với mẫu
dơng mà mẫu có ớc nguyên tố
khác 2 và 5 thì phân số đó viết đ-
ợc dới dạng số thập phân vô hạn
tuần hoàn
Các phân số
2
1
14
7
;
125
17
;
50
13
;
4
1
=
Viết đợc dới dạng số thập phân
7
==
)3(8,0
6
5
=
;
)4(2,0
45
11
=
Số 0,323232...là một số thập
phân vô hạn tuần hoàn , đó là
một số hữu tỉ
0,(32) = 0,(01).32
=
99
1
.32=
99
32
Tuần : 7 Luyện tập Ngày soạn :
Tiết :14 Ngày giảng :
I) Mục tiêu :
Củng cố về điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vo hạn tuần hoàn
Rèn luyện kĩ năng viết một phân số dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngợc lại
( thực hiện với các số thập phân vo hạn tuần hoàn chu kì từ 1 đến 2 chữ số )
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Giáo án, đèn chiếu và các phim giấy trong ghi nhận xét (trang 31 SGK) và các bài tập bài giải mẫu