đề trắc nghiệm môn sinh - Pdf 46

Trường phổ thông Dân tộc Nội trú
Đề thi môn: Sinh (Đề số 1)
Thời gian làm bài: 60 phút
1). Loại hoá chất có tác dụng làm thay thế T biến đổi cặp (A - T) thành cặp (G - X) là
A). Nitrôzô - Mêtyl - Urê (NMU) B). 5- Brôm uraxin (5-BU)
C). Êtil - Mêtan - Sunfuanat (EMS) D). Pôliêtylen Glicol
2). Biến dị nào sau đây là biến dị không di truyền:
A). Đột biến NST B). Biến dị tổ hợp C). Đột biến gen D). Thường biến
3). Biến dị di truyền bao gồm:
A). Đột biến gen, đột biến cấu trúc NST B). Thường biến, đbg, đột biến NST
C). Đột biến và biến dị tổ hợp D). Biến dị tổ hợp, đột biến, thường biến.
4). Mục đích của lai kinh tế là
A). Cải tiến 1 giống lai nào đó
B). Tất cả đều đúng
C). Tận dụng ưu thế lai trong sản xuất
D). Củng cố 1 tính trạng nào đó mà con người ưa thích
5). Cơ chế gây đột biến đa bội của coxixin là:
A). Ngăn cản không cho các NST trượt trên thoi vô sắc
B). Cản trở sự hình thành thoi vô sắc
C). Ngăn cản không cho màng TB phân chia
D). Cán trở sự phá vỡ màng nhân ở cuối kỳ đầu
6). Biết thân cao A > thân thấp a. Các cơ thể lai đều có quá trình giảm phân bình thường.
Tỉ lệ KH tạo ra từ phép lai: Aaaa x Aaaa là:
A). 11thân cao : 1thân thấp B). 100% thân cao :
C). 35 thân cao : 1thân thấp D). 75% thân cao : 25% thân thấp
7). Loại đột biến không qua di truyền sinh sản hữu tính là:
A). Đột biến tiền phôi B). Đột biến Xôma
C). Đột biến giao tử D). Đột biến lặp đoạn trên NST thường
8). Yếu tố nào dưới đây không phải là cơ chế phát sinh của đột biến gen:
A). Sự trao đổi chéo không bình thường của các crômatit
B). Các tác nhân gây đột biến làm đứt phân tử AND

15). Đột biến gen làm cho chuỗi pôlipeptit mất 1 axit amin (aa) và có 2 aa mới là dạng:
A). Mất 3 cặp nu thuộc 2 bộ ba mã hoá kế tiếp nhau
B). Mất 3 cặp nu thuộc 3 bộ ba mã hoá kế tiếp nhau
C). Mất 3 cặp nu thuộc 3 bộ ba mã hoá không kế tiếp nhau
D). Mất 3 cặp nu thuộc 1 bộ ba mã hoá
16). Kết quả nào dưới đây không phải là do giao phối gần:
A). Tạo ưu thế lai B). Tỉ lệ dị hợp giảm, tỉ lệ đồng hợp tăng.
C). Hiện tượng thoái hoá D). Tạo ra dòng thuần
17). Enzim được sử dụng để cắt đoạn AND của tế bào cho và mở vòng plasmit là
A). Lipaza B). Restictaza C). AND - Pôlimelaza D). ARN - Pôlimelaza
18). Bệnh ung thư máu ở người do:
A). Đột biến mất 1 đoạn trên NST số 21 B). Đột biến lặp đoạn trên NST số 21
C). Đột biến chuyển đoạn trên NST số 21 D). Đột biến đảo đoạn trên NST số 21
19). Ưu điểm nổi bật của cơ thể lai xa là
A). Có thể áp dụng rộng rãi trên các đối tượng sinh vật
B). Con lai xa có khả năng sinh sản mạnh
C). Tất cả đều đúng
D). Con lai tiếp thu được các đặc điểm tốt của 2 loài bố mẹ
20). Một gen dài 0,306 μ, trên mạch 1 của gen có A = 100, T = 250. Gen đó bị đột biến
mất 1 cặp (G - X) thì số liên kết hyđrô của gen sau đột biến là:
A). 2348 B). 2347 C). 2350 D). 2353
21). .Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây
A). Giống như thường biến, màu sắc nguỵ trang xuất hiện ở sâu bọ không di truyền cho thế
hệ sau
B). CLTN chỉ dẫn đến thích nghi KH mà không tạo ra thích nghi kiểu gen
C). Đôi cánh giống lá cây của bọ ăn lá là 1 đặc điểm thích nghi kiểu gen
D). Thích nghi KH ở cơ thể SV biểu hiện qua đột biến và biến dị tổ hợp
22). .Kimura đã đề xuất quan niệm đại đa số các đột biến trung tính ở cấp độ phân tử là
dựa vào các nghiên cứu:
A). Về những biến đổi của các phân tử protein

29).Bố máu đơng bình thường, mẹ máu đơng bình thường (KG dị hợp). Xác suất để họ
sinh con trai đầu lòng bình thường là bao nhiêu %?
A). 100% B). 0% C). 25% D). 50%
30). Phát biểu nào dưới đây khơng nằm trong nội dung của học thuyết tiến hóa hiện đại:
A). CLTN tác động thơng qua tính biến dị và di truyền là nhân tố chính trong q trình
hình thành các đặc điểm thích nghi tren cơ thể sinh vật
B). CLTN làm cho tần số tương đối của các alen ở mỗi gen biến đổi theo hướng xác định
C). Dưới tác dụng của CLTN, các quần thể có vốn gen thích nghi hơn sẽ thay thế những
quần thể có vốn gen kém thích nghi
D). CLTN khơng tác động đối với từng gen riêng rẽ, mà tác động đối với tồn bộ kiểu gen,
khơng chỉ tác động đối với từng cá thể riêng rẽ mà còn đối với cả quần thể
31). Những điểm khác nhau giữa người và vượn người chứng minh:
A). Tuy phát sinh từ một nguồn gốc chung nhưng người và vượn người tiến hố theo hai
hướng khác nhau
B). Vượn người ngày nay khơng phải là tổ tiên của lồi người
C). Người và vượn người có quan hệ nhưng ở các bậc thang tiến hóa rất xa nhau
D). Người và vượn người có quan hệ gần gũi
32). Cơ sở vật chất của sự sống là:
A). AND, ARN, Hoocmon, enzim B). Prơtein, Lipit, Gluxit
C). Prơtêin và axit nuclêic D). Axit nuclêic, Prơtein, Lipit, Gluxit
33). .Theo quan điểm hiện đại, cấp độ tác dụng quan trọng nhất của CLTN là
A). Cá thể và quần thể B). Quần thể, quần xã, lồi
C). Dưới cá thể và quần thể D). Cá thể và dưới cá thể
34). Phương thức hình thành lồi bằng lai xa kết hợp với đa bội hố thường gặp ở:
A). Thực vật B). Động vật C). Thực vật và động vật D). Các lồi tự thụ phấn
35). Tia tử ngoại chỉ được dùng để gây đột biến ở VSV, bào tử, hạt phấn do:
A). Khơng gây được đột biến NST
B). Khơng có khả năng xun sâu
C). Có khả năng phá huỷ khi xử lí trên các đối tượng khác.
D). Có tác dụng gây ion hố mạnh

21. ­   ­   =   ­ 26. ­   /   ­   ­ 31. ;   ­   ­   ­ 36. ­   /   ­   ­
22. ;   ­   ­   ­ 27. ­   ­   ­   ~ 32. ­   ­   =   ­ 37. ­   ­   =   ­
23. ;   ­   ­   ­ 28. ;   ­   ­   ­ 33. ;   ­   ­   ­ 38. ­   ­   =   ­
24. ­   /   ­   ­ 29. ­   ­   =   ­ 34. ;   ­   ­   ­ 39. ­   ­   ­   ~
25. ­   /   ­   ­ 30. ;   ­   ­   ­ 35. ­   /   ­   ­ 40.  ;   ­   ­   ­


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status