Chủ điểm 5:
Thực hiện 4 tuần ( Từ ngày 22/12/2008 đến ngày 16/1/2009 )
I. Mục tiêu chủ đề
1. Phát triển nhận thức
- Trẻ có một số kiến thức về thế giới động vật. Biết so sánh dể thấy đợc sự giống và khác nhau của các con vật quen thuộc,
gần gũi qua một số đặc điểm của chúng.
- Biết đợc ích lợi cũng nh tác hại của chúng đối với con ngời.
- Biết mối quan hệ đơn giản giữa con vật với môi trờng sống( thức ăn, sanh sản, vận động...) của các con vật.
- Có một số kỹ năng đơn giản về cách chăm sóc con vật gần gũi.
- Biết so sánh kích thớc của 3 đối tợng và diễn đạt kết quả .
-Phân biệt phía phải tráo, trên dới của đối tợng khác có sự định hớng.
- Nhận biết đợc số lợng, chữ số số thứ tự trong phạm vi 8.
- Biết phân nhóm đồ vật và tìm dấu hiệu chung.
2. Phát thể chất.
--Trẻ thực hiện tự tin và khéo léo một số vận động cơ bản: ném, truyền bóng, nhảy
- Trẻ có thói quen, hành vi vệ sinh trong ăn uống và giữ gìn an toàn khi tiếp xúc với với con vật.
- Biết ích lợi của các món ăn có nguồn gốc từ thịt , cá đối với sức khoẻ con ngời.
3. Phát triển ngôn ngữ.
- Biết sử dụng các từ chỉ tên gọi,các bộ phận và một số đặc điểmnổi bật , rõ nét của một số con vật gần gũi,
- Biết nói lên những điều trẻ quan sát , nhận xét đợc và biết trao đổi, thảo luận với ngời lớn và các bạn.
- Nhận biết chữ cái qua tên gọi các con vật.
- Kể đợc chuyện về một số con vật gần gũi qua tranh ảnh, quan sát con vật..
-Biết xem sách tranh , ảnh về các con vật gần gũi.
4. Phát triển tình cảm xã hội.
- Trẻ yêu thích các con vật nuôi. Có ý thức bảo vệ môi trờng sống và các con vật quý hiếm.
- Biết bảo vệ , chăm sóc vật nuổi trong gia đình. Biết quý trọng ngời chăn nuôi.
-Tập cho trẻ một số phẩm chất và kỹ năng sống phù hợp : mạnh dạn, tự tin, có trách nhiệmvới công việc đợc giao( chắmóc
con vật nuôi,su tầm tranh ảnh...)
5. Phát triển thẩm mỹ.
- Thể hiện cảm xúc phù hợp qua các bài hát, vận động theo nhạc nói về các con vật.
- Có thể làm ra các sản phẩm tạo hình có bố cục cân đối, màu sắc hài hoà, qua vẽ, nặn, cắt xé dán..về các convật gần gũi.
- Nguy cơ tuyệt chủng của một số loài vật hiếm
cầnbảo vệ.
Động vật nuôi trong gia đình
-Tên gọi. đặc điểm nổi bật , sự giống nhau và khác nhau
của một số con vật.
-Mối quan hệ giữa cấu tạo của con vật với môi trường sẫng,
vận động, cách kiếm ăn.
-Quá trình phát triển.
-Cách tiếp xúc với các con vật và giữ vệ sinh, an toàn.
-Cách chăm sóc, bảo vệ động vật
- ích lợi.
Động vật sống dưới nước
- Tên gọi.
-Đặc điểmnổi bật, sự giống nhau và khác nhau về (
cấu tạo, môi trường sống, thức ăn,thóiquen
kiếmmồi và tự bảo vệ...)
- Mối quan hệ giữa cấu tạo với vận động và môi
trường sống.
- ích lợi
Một số con côn trùng
- Tên gọi.
-đặc điểm , sự giống và khác nhau giữa mốt số côn trùng
chim về : cấu tạo, màu sắc, vận động , thức ăn, thói
quen kiếmmồi.
- ích,lợi và tác hại.
Bảo vệ ( hay diệt trừ )
2, Mạng hoạt động:
-Tìm hiểu về giá trị dinh dỡng của các thực phẩm có
nguồn gốc từ động vật.
-Quan sát, trò chuyện ác mónăn đợcchế biếnbằng
Phát triển nhận thức Phát triển ngôn ngữ
Khám phá khoa học:
- Quan sát, thảo luận, trò chuyện, so sánh, phân biệt một số con vật gần gũi:
ích lợi, tác hại của nóđối với đời sống con ngời.
-Tìm hiểu, so sánh, phân loại các con vật theo môi trờng sống, thức ăn, sinh
sản
- Thực hành chắm sóc con vật nuôi.
- xem băng điã các trang trại chăn nuôi.
-TC: Những con vật cùng nhóm
LQVToán:
- Thực hành luyện tập :nhận biết số lợng, chữ số, số thứ tự trong phạm vi 8.
- Tách gộp các đối tợng trong phạmvi 8.
- Phân nhóm các con vật và tìm dấu hiệu chung. Sắp xếp theo trình tự các con
vật.
- Trò chuyện, mô tả các con vật, các bộ
phận và những dặc điểm nổi bật, rõ nét
của các con vật.
- Thảo luận,kể lại những điều đã quan sát
đợc từ các con vật.
- Nhận biết chữ cái qua tên gọi các con
vật.
- Kể về một số con vật gần gũi.
- Làm sách tranh về các con vật.
- -TC phát triển ngôn ngữ : Hãy nghe và
xem tôi thiếu chữ gì /,Tìm chữ cái ttrong
từ
Chủ điểm Động vật
Lớp MGL C2
LQVH
Thơ :Mèo đi câu cá Thơ :Nàng tiên ốc Truyện : Hơu con biết nhận lỗi Đồng dao ::Con cua mà có hai
càng
LQVT
Xác định phía phảI ,phía
tráI của đối tợng có sự định
hớng
Số 8 T1 Số 8T 2 Số 8 T3
MTXQ
Thảo luận về các con vật
nuôi
Động vật cho chúng ta thực
phẩm
Thảo luận về Đv sống ở dới
nớc
Thảo luận về những con vật
sống ở trong rừng
Thảo luận về các con côn trùng
có ích.
GDÂN
Dạy hát :Chú mèo con
Nghe hát :Lý con sáo
TC:Son-Mi
Dạy hát :Chú ếch con
Nghe:Tôm ,cua cá
TC:Giống T 1
Dạy hát :Chú voi con ở bản
Đôn
Nghe :Em là chim câu trắng
động vật, bán gia cầm.
- Bệnh viện thú y.
----------------------------
2, Góc xây dựng
-Xây dựng và lắp ghép
chuồng trại chan nuoi,
-Xây dựng ao cá
-Xây dựng bệnh viện thú
y
-Xây dựng bách thú.
- Trẻ biết chọn vai chơi,
góc chơi mình thích.
-Thể hiện đợc kỹ nang
của trò chơi
-Giáo dục trẻ yêu quý,
biết cham sóc một số
con vật nuôi gần gũi.
-Biết làm một số món an
đơn giản và cham sóc
con vật
-----------------------------
-Biết sử dụngcác đồ chơi
khác nhaulàm vật liệu
xây dựng.Biết phân công
vai chơi trong nhóm.
Phát triển trí tởng tợng
và giới thiệu vè công
trình mình làm ra.
Tranh con
vật nuôi,
Cô cùng trẻ thoả thuần về chủ đề chơi.
Tuần 1+2 :Cô gợi ý giúp trẻ cách phân vai chơi trong
nhóm, cách lựa chọn chủ đề chơi và nguyên vật liệu
chơi.
Cô hớng dẫn, cung cấp kiến thức cho trẻ.
Tuần 3+4 :Tiếp tục dộng viên khuyến khích trẻ chơi
và đ ra một số gơik ý về kiến thức thực tế cho trẻ
thuẹc hiện : Các khu trong bệnh viện.
Chủ điểm Động vật
Lớp MGL C2
Triệu Hậu
Kiều Anh
.
5
3. Góc học tập th
viện- khám phá khoa
học
-Phân loại nhóm các
động vật.
-Xem sách tranh về thế
giới động vật
-Làm bài tập số 7, 8,
chữ b, d, đ
-Làm bộ su tập về thế
giới động vật.
-Tập kể truyện theo
tranh
giới động vật
-Phát triểnngôn ngữ, trí
tởng tợng sáng tạo cho
trẻ
-Rèn luyện sự phát triển
khéo léo của đôi tay.
Bộ lô tô
động vật.
Sách tranh
về động vật.
Vở tập tô, bé
làm quen với
toán.
Giấy vẽ, bút
sáp màu.
---------------
Bình tới cây,
khan lau
Cát, khuôn
hình con vật.
----------------
Giấy trắng,
bút sáp màu,
màu nớc,
mẫu đồ
hình
-Cho trẻ xem sách tranh tìm hiểu về thế giới động vật.
- xem bang hình về thế giới động vật.Chơi Tc kidsmat
về động vật toán- chữ viết.
-Cho trẻ làm sách tranh về thế giới động vật.
Trò chuyện
sáng
- Trò chuyện với trẻ về các con vật nuôi trong gia đình trẻ.
- Trò chuyện với trẻ về ngày nghỉ của trẻ. Động viên trẻ su tầm, đóng góp tranh ảnh về chủ điểm học cho lớp.
Hoạt động vui
chơi
Góc VH: Su tầm và làm các loại sách về các loại động vật nuôi trong gia đình ,
Góc Tạo Hình: Vẽ, tô màu tranh các con vật nuôI trong gia đình
Góc Toán- khám phấ khoa học :Tạo nhóm đồ vật, đồ chơi có số lợng là 7,8. định hớng phía
Góc Âm nhạc: Hát và biểu diễn các bài hát theo chủ điểm động vật (Con gà trống , gà trống , mèo con và cún con ,
Góc Xây Dựng: Chơi xây dựng trại chăn nuôi
Góc phân vai: Bác sĩ thú y , bán hàng, bé tập làm nội trợ
Hớng dẫn
Góc :
Phân vai
Hoạt động
Lao động và nề
nếp
Rèn nếp cất dép và ba lô
Rèn nếp lau mặt.
Hoạt động
học có chủ
đích
Vẽ con gà trống
(Mẫu )
Thảo luận một số
con vật nuôi
trong gia đình
(tiếng kêu, vận
động)
Hát : Chú vịt con
TCVĐ:Mèo đuổi
chuột
- Chơi với đồ chơi
ngoài trời
Quan sát con mèo
Chơi trò chơi:
Mèo và chim sẻ
Chơi tự chọn
Hoạt động
chiều
Vận động nhẹ + Ăn
quà chiều
- Hớng dẫ trò chơi:
Bẫy chuột
- Hoạt động tự chọ
- Vận động nhẹ
+ Ăn quà chiều
- Ôn lại cách rửa
tay Lau mặt
- Hoạt động tự
- Vận động nhẹ +
Ăn quà chiều
Làm sách chữ i, t,
c
Hoạt động tự chọn
- Vận động nhẹ + Ăn
quà chiều
Vẽ , tô màu các con vật
nuôi
-KT:Trẻ nhận biết
con gà trống với
những đặc điểm
riêng nổi bật : mào
to, chân có cựa, đuôi
dài nhiều màu và thể
hiện qua nét vẽ.
- KN: Trẻ vẽ đợc
con gà trống đầy đủ
bộ phận.
-TĐ: Gd trẻ yêu
quý, chăm sóc con
vật nuôi.
Tranh mẫu
con gà trống.
Sa bàn đàn gà.
Đàn ghi nhạc
bài : Đàn gà
trong sân
1. Ôn định tổ chức.Hát : Đàn gà trong sân.
2. Hớng dẫn
a. Đàm thoại quan sát tranh mẫu.
Cô cho trẻ đi tham sa bàn đàn gà.
Các con có nhận xét gì về đàn gà ? Đâu là con
gà trống ? gà mái ? Gà con ?GD trẻ yêu quý
cham sóc gà.
-Hôm nay cô sẽ cho các con vẽ con gà trống
nhé.
Cô đa tranh mẫu :
-Bức tranh vẽ gì ? Sao con biết đây là con gà
thức nhận biết phía
phải, phía trái trẻ nhận
biết một số các con
vật
-KN: Trẻ biết xá định
định hớng theo yêu
cầu của cô.
-TĐ: rèn nếp học cho
trẻ
Một số con vật nhỏ
cẩm vừa tay với trẻ
và một số con vật
to
Mỗi trẻ một tờ
giấy ở giữa có vẽ
một cái cây
Bút màu các
loại
* Hoạt động 1: Nhận biết phía phải, phía
trái của bản thân
- Cô tổ chức cho trẻ chơi trò chơi: Ai
nhanh nhất
- Trẻ giơ tay theo yêu cầu của cô
* Hoạt động 2: Phân biết phía phải, phía
trái của bạn, của đối tợng khác
- Cô cầm mỗi con vật nhỏ trong tay hỏi trẻ
tay nào cầm con gì? (Cô thay dổi các con
vật cầm trong tay hỏi trẻ để trẻ đoán)
- Chơi: Tập tầm vông Trẻ đoán xem cô
cầm con vật gì ở tay phải hay tay trái sau
có trong gia đình
- KN:So sánh sự
giống và khác nhau
của các con vật nuôi
- Phân nhóm các con
vật nuôi thành hai
nhóm gia súc và gia
cầm.
-TĐ: Biết một số
công việc chăm sóc
các con vật nuôi
Tranh ảnh., lô tô
về các con vật
nuôi có trong nhà
-
Câu đố, bài hát,
bài thơ về các con
vật nuôi
-
Xem băng về
trang trại chăn
nuôi
-
Một số con vật
thật: Mèo, chim
* HĐ 1: Hát bài hát Chú vịt con
* HĐ 2: Cô trò chuyện với trẻ về con vật
nuôi mà trẻ biết qua một số câu hỏi gợi ý
- Nhà con có con vật nuôi gì không?
- Con biết gì về con vật mà nhà con nuôi?
Nội dung
hoạt động
yêu cầu Chuẩn bị Cách tiến hành Nhật kí
Hoạt động học có
chủ đích
Thơ : Mèo đi câu
cá
( Thái Hoàng Linh
)
-KT: Trẻ hiểu nội
dung bài thơ. Cảm
nhận đợc nhịp điệu
của bài thơ.
-KN:Trẻ thuộc thơ,
thể hiện âm điệu
vui, nhịp nhàng khi
đọc thơ.
-TĐ: Qua bài thơ,
Gd trẻ biét chia sẻ
công việc cùng mọi
ngời và cham lao
động.
Mũ mèo.
Giỏ câu
Tranh chữ to
1.Ôn định tổ chức
2.Hớng dẫn
a. Giới thiệu bài.
Cô và trẻ trò chuyện về sở thích về thức an
của một số con vật => mèo thích an cá