giai bai tap mon sinh hoc lop 11 cau hoi on tap hoc ky 1 - Pdf 47

Giải bài tập môn Sinh học lớp 11: Câu hỏi ôn tập học kỳ 1
Hướng dẫn giải câu hỏi ôn tập học kỳ 1 – Sinh học lớp 11
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP HỌC KÌ I
Câu 1. Khi môi trường quá axit (chua) rễ cây trên cạn thích nghi bằng cách
A. Rễ cây sinh trưởng nhanh về chiều sâu, phân nhánh chiếm chiều rộng.
B. lông hút biến mất.
C. sinh trưởng liên tục bình thành nên số lượng khổng lồ các lông hút làm tăng bề
mặt tiếp xúc giữa rễ và đất.
D. hướng đến nguồn nước trong đất.
Câu 2. Nước từ đât vào tế bào lông hút theo cơ chế
A. thẩm thấu.
B. khuếch tán.
C. ngược chiều gradien nồng độ. đòi hỏi tiêu tốn ATP.
D. B và c đúng
Câu 3. Dòng nước và các ion khoáng đi từ đất vào mạch gỗ của rể theo con
đường
A. thành tê bào - gian bào.
B. qua phần không sống của tế bào.
C. chất nguyên sinh - không bào.
D. A và c đúng.
Câu 4. Cây trên cạn ngập úng lâu sẽ chết vì nguyên nhân chính là :
A.

áp suất thẩm thấu thay đổi.

B.

Độ PH thay đổi

C.



D. cây thông.

Câu 8. Động lực đẩy dòng mạch rây đi từ lá đến rễ và các cơ quan khác là :
A. sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa các cơ quan cho (lá) và các cơ quan nhận
(rễ, hạt, quả, củ ...).
B. trọng lực.
C. áp suất rễ.
D. lực hút do thoát hơi ở lá.
Câu 9.Dưới bóng cây ta thấy mát và dễ chịu hơn dưới mái che bằng vật liệu
xây dựng trong những ngày hè nắng nóng oi bức vì:
A. tán lá thoát hơi nước làm hạ nhiệt độ môi trường xung quanh lá.
B. cây xanh quang hợp nhả 02, hấp thụ CO2.
C. cây hấp thu nhiệt làm nhiệt độ xung quanh nó giảm.
D. A và B đúng.
Câu 10. Sự thoát hơi nước của cây chủ yếu qua :
A. cutin.

B. khí khổng.

C. bề mặt tế bào biểu bì của lá.

D. bề mặt tế bào biểu bì của rễ.

Câu 11. Lá cây không bị đốt nóng ngoài nắng nhờ :
A. quá trình trao đổi nước.

B. quá trình hấp thụ nước,

C. quá trình thoát hơi nước.

D. các ion khoáng.

Câu 15. Cây có lá già hoá vàng, còi cọc chậm lớn do thiếu nguyên tố khoáng :
A. Phôtpho.

B. Kali.

c. Nitơ.

D. Lưu huỳnh.

Câu 16. Cây có đỉnh sinh trưởng chết, lá non có màu vàng và quăn queo do
thiếu nguyên lố khoáng:
A.Canxi.

B. Sắt.

C.Magiê.

D. Kẽm.

Câu 17.Thiếu kali cây có :
A. lá có màu lục sẫm với các gân màu huyết dụ và cây còi cọc.
B. các lá già bị khô mép.
C. các lá non hoá vàng đến trắng với các gân màu vàng.
D. các lá già hoá vàng, cây còi cọc chết sớm.
Câu 18.Thiếu sắt cây có:
A. đỉnh sinh trưởng chết, lá non có màu vàng và quăn queo.
B. lá có màu vàng, da cam, đở, tím, ở các lá già, lá non màu nhạt với các vết chết
hoại

D. thành phần của khung, vách tế bào và màng tế bào, hoại hoá enzim,...
Câu 22. Phôtpho có vai trò trong cơ thể thực vật là:
A. thành phần prôtêin, axit nuclêic,...
B. có trong axit nucleic, ATP, phôtpholipit, côenzim
C. Thành Phần của prôtêin coenzim.
D. hoạt hoá cnzim, cân bằng nước và ion, mở khí khổng.
Câu 23. Nguyên tố vi lượng Fe có vai trò trong cơ thể thực vật là:
A. xitôcrôm, tổng hợp diệp lục, hoạt hoá enzim.
B. cần cho sự trao đổi Nitơ.
C. phân li nước trong quang hợp, cân bằng ion.
D. liên quan chủ yếu đến hoại động mô phân sinh.
Câu 24. Bón phân với liều lượng cao quá mức cần thiết sẽ:
A. càng có lợi cho cây.
B. gây độc hại cho cây, gây ô nhiễm nông phẩm.
C. gây ô nhiễm môi trưởng đất và nước, giết chết vi sinh vật có lợi.
D. B và C đúng.
Câu 25. Nitơ được rễ cây hấp thụ từ môi trường ở dạng:
A. NH4.

B. NO3.

c. NH3.

D. A và B đúng.

Câu 26. Chất tích luỹ gây độc cho tế bào là:
A. NO3.

B. NH4.


C. trên lớp biểu bì của lá có lớp cutin.
D. A và B đúng.

»

Câu 31. Quang hợp của cây xanh có vai trò:
A. tạo sản phẩm là thức ăn cho mọi sinh vật, là nguồn năng lượng duy trì hoạt
động của sinh giới.
B. tạo sản phẩm là nguyên liệu cho công nghiệp, xây dựng, dược liệu,
C. điều hoà cân bằng khí của sinh quyển.
D. tât cả đều đúng
Câu 32. Bón phân hợp lí là:
A. bón phân đúng loại, đủ tỉ lệ các thành phần dinh dưỡng, đủ lượng.
B. bón tùy theo nhu cầu của giống, loài cây trồng, tùy thuộc vào thời kì sinh

Thư viện đề thi thử lớn nhất Việt Nam


trưởng và phát triển của câv, điều kiện đất đai và thời tiết mùa vụ.
C. bón đúng loại, đủ tỉ lệ, có dư lượng thành phần dinh dưỡng.
D. A và B đúng

Câu 33. Nguvên liệu của quá trình quang hợp ở thực vật là:
A. O2

B.C6H12O6

C. CO2, H2O.

D. Diệp lục.

A. C02.

B. ATP, NADPH.Ơ2

c. ATP. NADPH.

D. H20.

Câu 38.Sản phẩm của pha tối là:
A. các chất hữu cơ.
B. APG
C H2O
D CO2
Câu 39. Các chất tham gia pha tối là:

Thư viện đề thi thử lớn nhất Việt Nam


A.

CO2, các cnzim.

B.

ATP, NADPH

C.Ribulôzơ- 1.5 điphôphat.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 40. Chất nhận C02 đầu tiên của Thực vật C3 là:
A. PEP (phôlphoenol pyruvat).

Câu 44. Phân giải kị khí:
A. xảy ra trong ti thể.
C gồm đường phân và lên men.

B. xảy ra trong tế bào chất.
D. B và c đúng.

Câu 45. Phân giải hiếu khí:
A. xảy ra trong ti thể.
B. xảy ra trong tế bào chất.
C. gồm đường phân (xảy ra ở chất tế bào) chu trình Crep và chuỗi truyền điện tử.
D. A và C đúng.
Câu 46. Một phân tử đường glucôzơ qua quá trình hô hâp hiếu khí giải phóng:

Thư viện đề thi thử lớn nhất Việt Nam


A. 2 ATP.

B. 36ATP.

c. 38 ATP.

D. 4 ATP.

Câu 47. Một phân tử đường glucôzơ qua quá trình lên men giải phóng:
A.2 ATP.

B. 36ATP.


4. C
5. B
6. D
7. C
8. A
9. D

Thư viện đề thi thử lớn nhất Việt Nam


10. B
11. A
12.C
13. D
14. c
15. B
16. A
17. B
18. C
19. C
20. A
21. A
22. B
23. A
24. D
25. D
31. D
32. D
33. C
34. B


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status