T A• P C H Í K H O A H O• C N o 1 - 1093
Vương Trọng Hào,
Phạm Văn Tụ,
Nguyỉn Thành Dạt
NGHIÊN C Ứ U MỘT s ó CHỦNG XẠ
•
I
KIIƯAN (Streptomyces)
TH UỘ C NHÓM KHUẨN T Y KHÍ SINH
MẰU HỒNG ở VIỆT NAM
1. ĐẶT VẤN ĐỀ
Xạ khuẩn thuộc nhóm khuẩn ty klií sinh màu hồng chiếiii vị trí quan trọng trong nhóm giống
Streptom yces. TVong 8ổ 420 loài do Nonomora phân loại (1974) bao gồm cA các ch&ng do Chương
trinh xạ khuẩii quốc tế (ISP) mô tả, cỗ dếa 83 loài tliuộc ulióiii này. Nhiều chất kháng *inh có
giá trị ứng dụng cao đ ã dưọrc chiết từ nh'^ n Hồng như neoiiiLxin, fradixiii, coUmixin, mixerín,
B trep to trix in , ty lo x in ... Ngoài ra còn có I>. '• sổ chất chổng ung thư. Nám 1977, tại tn rờ n g Đại
học Dược H à nội TVưang Công Quyền và cộng *ự đã công bố phát hiện ra Dkmixin. l\iy nhiỈB,
nhìn chung, ò Việt nam hầu như chira có công irình nào nghiên cứu m ột cách có hệ thống về cểk
loài thuộc nhiSin trê n . M ục đích củ a b ài này là giiH thiệu tụ- phân bố, đặc điểm sinh học v à k h ả
năng sinh c h ất k h án g BÌnh c i ă nhóm Aặ khuẩn inàu hồng pliân lập ò V iệt Nam.
2. NGUYÊN LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP
Xạ k h u ín dirọrc phẳii lập từ các niâu dất trồng trọt ồ dộ sâu 10-15 cm thuộc các tinh và thành
phố: Hà Nội, Hà Sơn Bình, H ii Hưiig, Hà Nam Ninh, Thanh Hóa, Đà Nẳiig, Cần Thơ và Thành
J>hố Hồ C hí Minh. X ạ khuẩn được nuôi ỉr 28-30°C trong 14 ngày trên môi trưỉm g Ccapek-Dox.
T ấ t cả các chửng aau k h ith u ầ n kh iết dirợc sắp xếp
*' từiig n h ổ m theo các đặc điểm hình th á i
3.ỉ. Cấc dặc điểm hình thái và nuôi cấy
T ất cả các chàng nghiên cihi đều siiih trưổrng tốt trên môi trirờng Ciap«k-Dox, G a u íe - 1,
KraMÌlnicov -1 và mồi trưồrng thạch - thịt - pepton (MPA). TVên cic niôi truòrng này hệ khuẩn ty
k h í sinh đều có m àu hồng, tuy nliiên tùy thuộc vào th à n h pliầii môi trư ờ n g inà sắc tliÁkc^ th ề
th a y dm l ừ bồng Iiliạt đếii hồiig lim . K huẩn ly cơ ch ất không cố m àu dặc trii-ng (lliiiộc Iilioiii
m àu vàng nâci Y • b) và không có 8&C tố hÒA tan tiểt ra niôi trirồriig loại trừ hai chủng thuộc loài
A ctinom yces roseofulvuB là có khuẩn ty cơ ch ất niầu nâu (chúiig thuộc nhóm mầu Y -b -T red) và
a&c tố tiết ra inổi tru'0'ng màu da cam. Đáng chú Ỷ là ngay trên cùng niột môi triròng nhưiig khi
cấy truyền nhiều lần, inầu aắc khuẩn ty khí sinh cũng thay dổi ít nhiều. Diều này m ột lần nừa
kh ẳn g dịnh q u an diểin cho rằng m ầu 8ẳc khuẩn ty khí 8Ình và cơ ch ất không pliải là dặc diềni ồn
d ịu h v à th ậ t quau trọiig dể ph&ii ioại xạ khuẩn.
Khá năng hlnh thành sắc tố melanin chi thíy ò s. katrae (11 chiỉng) và s. chroniogeniift (1
chđiig) lau hai ngày nuồi cíy trên mồi Irưòrng klicai tẳỵ và inôi tru-òiig ISF-7. Cấc loải cồn lụi
hoàn toàn không có khá n ỉiig này.
Hình th ái cuống •inh bào tổ’ cda các chủiig nghiên cihi th ay đ â tùy loài. Các loài A. roseo-
fulvus, s . roseosporuB, và s . terniitum cố hình dạng cuống sinh bào tii* khá ổn địnli. Khi nuôi cíy
trSn các niồi Irư ò ^ g khác nhau chúng luôii có dạug th ỉiig (R ectiflexibilei - R F). Ngược lại, các
chiỉiig tỉiuộc luài A. roa«ulii8 và s . fìlaitieiitu«M8 ihườiig có cuổiiK sinh bào id- thuộc dạng R F nhưng
trêu một tổ môi Iru'^iig lại thấy xuất hiệu các vòiig xoỉu thô sa (Rectiiiaculiaperti - RA). Nhữag
chđng Ihuộc cắc loài s. íradÌM, s . katrae, s . roaeua, A. roMolilaccinus và s. chromogentia lại biẨtt
hiện cả ba d ạn g cuống aiuh b4o td- thẳng (R F ), x o ỉn thô 8
thi cổ llií íAn xiiãt tliúhg Ỉ>S||(Ị con
hAii vô Irùtig, l»Ai vl cliất kliiiig ainli cổ lii»ạt p hổ rông
»i ức chế đirầu hồnu ià khá cao . Trong t ố 40 chủng đ ạ i diện
Iiià chủiig tô i cliọii ilề Iigliiễii cứ u đả đ ư ự c xếp v áo 11 loải . V'ề cư b án , c ic luài Iiìy có Iiliíriig d ặ c
diỂin phừ h/ (ó những (ai k h ic về chi tiết. N hữ ng a ú
45
Bắng í. Đặc điểm sinh học cda cấc loài M khuần nhóm hồng phán lập dược
'> 1 nSng dồng hóa nguồD r
Tễn
loài
xạ kliuắn
4
&U63
R
0
o
0
RA Sin
+
_
-
+
_
katrae
S550
R
0 0
±
roMofulvu*
6172
R
I 0
RF Sm +
+
-
-
-
~
-
+
-
roMolilacinut
+
+
+
+
+
-
+
■ỉ
±
-
-
-
+
+
±
-
±
+
-
-
S022
R
0 0 0
RF
Siii ±
+
-
±
±
+
_
-
±
±
± ±
lironiogeiiua «p.
5329
0 0 0
RF
(
I
5174
f
•1 22
±
-
+
+
-
+
+
+
1
+
+
-
+
+
+
-
-
+
+
-
< +
+
+
+
+
+
-
T -r +
-
-
+
+
k%chú:
I : đỏi
RY í D 4 - viuiBi
Cá tắc tố;
V ; TLn;
8 in 1 n k l n ị
8 i X u in i
R A > X u t n %h6 ttT-,
+ : Có dồug hóa; - : kh6iig dồng hóa;
RK ; T k t n g - Iwv" • * " « .
■' •• Klifti>g íXc l ó ,
± : Cồ hoỊr kliôiig.
cột:
I: Ký iiiịu cdk ISPị 4 : Màu h ỉ Mri kh( linbi 5 : Màu kệ
co cliắt; 6 : síc tổ hòa Isn; 7 . síc lổ
|; (ĩuóiig fiiih bào ttl-i B : B ỉ n iịl iiiiiiK bio tii’; 10 ; An»biiios>i 11 : D - XyloiA, 12 : I • iiKutiU.1, 15
21 : S.\|
27 : Siuh H^s
B ing Ẽ. ỉlo ạ l tíiih khẮnR *inh ciU r kí
9
20
11
10
0
0
9
7
0
9
0
0
0
9
V
18
16
15
266
23
18
16
0
16
16
18
V
V
V
0
0
0
0
18
12
18
17
20
15
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
V
9
0
0
0
0
0
0
t)
0
0
0
0
0
12
14
15
15
5
- lit - lit - nt - lit - nt A frS'li >*> var. n|'ir«lin
- nt - nl -
65
75
81
F
DK
4
- nt - nt - nt - Ill -
41
50
77
84
- lit -
121
- nt -
- lit S. kirae
- lit -
130
133
9
10
11
12
13
14
15
16
17
- lit -
18
- nt -
19
20
21
22
- lit -
28
29
30
31
32
1
2
- Ill -
Khiiiln itRliién cứií
u
37
80
93
132
145
3
6()
128
129
142
166
82
83
123
120
98
-
0
Ỉ4
15
M
(6) : s. cerevuiae;
(8)
(9)
18
12
20
22
10
12
10
V
V
V
25
18
0
20
10
12
12
0
0
0
0
0
0
0
V
0
0
0
(7) : B. S ttbtitu Lj;
khác aày lầ do biến dị của Xặ khuẩn ò cic điều kiện ainh thái khác nhau. Khi tién hành định loại
c ic ch&ng ph&n lỊp đến mứx loài, chúng tôi nhận thấy không chỉ dựa vào m ôt khóa phẳn loại, mà
phải kểt họrp nhiĩu khóa, trong dó các bảng niô t ỉ ciia ISP là quan trọng và thuận lợi n h ĩt, bẠi
vt chdng có th ể giúp ki^m tra nb&nh chổng v i chình xác da sổ các chAng phân lập dưực.
Để tiện theo dõi, chúng tối đ v a TA »a dồ phàn loại nhanh cấc chdng do chúng tôi nghiên cứ a
(bảng 3).
Bdng 3. Sv dồ ph&n loại nhanh các cbéng x » khuẩn nghiên cứu thuộc nhóm hồng
Mầu
k hu ín
ty khí
•inh
+ s . ktrae
Dương tính - R P - M anittol
- A. roseofulvua
+ s . íradÌM
Ẵm tính
RA - D • xylotk
+ A. FVadiae
var. apriralia
- A. roaeolilacinut
4 s . Blamentoaua
- s. rosecMporua
- A. roseolus
-S acàrosa
Vửí $8 lưựng m ỉu đ í t chvk nhiỉu đ i k hing dịnh vị trí ph&n bố cda nhốm Hồng, iuy ih K n
cAc k ỉt q u i cda chdng l 6 i cho th ỉy
loải s . ừadÌM , A. frakiau vàr. tpừalúi và s . K atrM chiỉm
đ » t S (70%) và có m ặ t tro n g n h iìu m iu d ỉ t ồ cấc tb ih phiá Đic v à ph(« n«fn (bảng 4) CÒB 8 loài
còn lại, vóri »6 luựng it hom vằ thường gặp trong cấc m ỉu dất thuộc các tinh phía Bắc.
4â
Bắng 4- Phẳn bổ cda cic chàng Kệ khuẨn nghiln cửu
thuộc nhám hồng phin lập Itr cic địa điẨm kbic nhau
7
8
9
10
11
s.
Hà
Scoi
Bliih
Hầ HAi
Hà Thanh Đà TP. HỒ Cần
Nội Htfiif N%m Hó« N lng
Chí
Thơ
Minh
Ninb
s
ỉ
1
1
IS
11
s
32,i
7A
ỉ
1
1
íĩ
1
2,5
ỉ
2.5
1
fl
iệ
(5 )
i
5
3
1
1
3
3
10
2
2
1
40
2
11
2.5
TẰI LIỆU THAM KHẤO
1.
KraMÌlnicov N., 1970. T he Actiaomycetalea. Tke J«B» International Symp on Taxonomy.
Jena. p. 293-208.
2. Kũater N., s. W illum , 1972. Int. J. Syat .Baci«rioi, V. 22 , No. 3, 13d-148 Nononiura H.,
1974. J. Ferm ent Technol, V. 52, No. 2, 78-92.
grampoMtIv* »nd gr»mn«gktiv« bacUrÌM (B. •ubtlll*, E. coll, p. MfugincM*) u d only w>m« d
lh«m war* ^ a in it fungi ksd yataU .
J.
Strain of A. frkdiM v»r. •piralU HA skowvd lh« roo«t int«Mlv« •ntimkrobil «ction. Itf
>ub«t»iic« WM ld«ntifl«d M »minoglyco*)d« u d w u in near* rMÌiublMC* w ith Baomycin lund Dikaiuycia.
Khoa Sink kọe - ĐHTH Hà N4i
40