Đề thi 8 tuần học kì 2 Có đáp án - Pdf 47

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN SINH HỌC
Thời gian làm bài: phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 152
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Giả thuyết trong một quần thể người ở trạng thái cân bằng di truyền, tần số tương đối của các
nhóm là: A =0,45; B= 0,21; AB=0,3; O=0,04. Gọi p là tần số tương đối của alen I
A
, còn q- I
B
; r – I
0
.
Tần số tương đối của các alen qui định nhóm máu là bao nhiêu ?
A. p = 0,3; q = 0,4; r = 0,3 B. p = 0,2; q = 0,7; r = 0,1
C. p = 0,5; q = 0,3; r = 0,2 D. p = 0,4; q = 0,3; r = 0,4
Câu 2: Một quần thể ban đầu có thành phần kiểu gen: 0,1AA:0,8Aa:0,1aa. Sau 3 thế hệ tự phối bắt
buộc, tần số tương đối của các alen trong quần thể đó là:
A. p(A) = 0,6; q (a) = 0,4 B. p(A) = 0,5; q (a) = 0,5
C. p(A) = 0,35; q (a) = 0,75 D. p(A) = 0,4; q (a) = 0,6
Câu 3: Các nhân tố tiến hóa không làm phong phú vốn gen của quần thể là
A. giao phối không ngẫu nhiên, chọn lọc tự nhiên
B. đột biến, di – nhập gen
C. đột biến, biến động di truyền
D. di – nhập gen, chọn lọc tự nhiên
Câu 4: Trong quần thể tự phối, yếu tố nào sau đây được duy trì không đổi qua các thế hệ?
A. số lượng cá thể B. số lượng các alen C. tần số các alen D. tần số các kiểu gen
Câu 5: Theo Đácuyn, nguyên liệu chủ yếu cho chọn giống và tiến hóa là:

- quần thể III: MM – 4%; NN – 81%; MN- 15%
- quần thể IV: MM – 64%; NN – 32%; MN- 0,04%
Những quần thể nào ở trạng thái cân bằng di truyền ?
A. quần thể I và II B. quần thể I và IV C. quần thể I và III D. quần thể II và IV
Câu 12: Quan niệm của Lamac về sự hình thành các đặc điểm thích nghi là:
A. kết quả của một quá trình lịch sử chịu sự chi phối của 3 nhân tố: đột biến, giao phối, CLTN
B. ngoại cảnh thay đổi chậm chạp nên sinh vật có khả năng biến đổi kịp thời để thích nghi và trong
tự nhiên không có loài nào bị đào thải
C. quá trình tích lũy những biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của CLTN
D. kết quả của quá trình phân li tính trạng dưới tác dụng của CLTN
Câu 13: Trong tiến hoá các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh
A. sự tiến hoá song hành. B. sự tiến hoá phân li.
C. phản ánh nguồn gốc chung D. sự tiến hoá đồng quy.
Câu 14: Thường biến không phải là nguyên liệu trực tiếp cho tiến hóa vì
A. thường hình thành các cá thể mất khả năng sinh sản
B. tỉ lệ các cá thể mang thường biến ít
C. thường hình thành các cá thể só sức sống kém
D. không di truyền được
Câu 15: Một đột biến có hại có thể bị loại trừ ra khỏi quần thể chỉ sau một thế hệ khi nó là:
A. thể dị hợp có hại B. đột biến lặn có hại
C. đột biến trội có hại D. thể đồng hợp lặn có hại
Câu 16: Một quần thể có 600 cá thể mang kiểu gen AA, 600 cá thể mang kiểu gen Aa và 300 cá thể
mang kiểu gen aa. Tỉ lệ kiểu gen của quần thể khi đạt trạng thái cân bằng là:
A. 0,16AA: 0,48Aa:0,36aa B. 0,64AA: 0,32Aa:0,049aa
C. 0,36AA: 0,48Aa:0,16aa D. 0,09AA: 0,42Aa:0,49aa
Câu 17: Thuyết Kimura đề cập tới nguyên lí có bản của sự tiến hóa ở cấp độ
A. quần thể B. phân tử C. cơ thể D. nguyên tử
Câu 18: Cho biết tỉ lệ kiểu gen của quần thể như sau: 1%AA: 64%Aa: 35%aa. Xác định cấu trúc di
truyền của quần thể sau 4 thế hệ tự phối ?
A. 65%AA: 4% Aa: 31% aa B. 1%AA: 64%Aa: 35%aa

C. chọn lọc cá thể làm tăng tỉ lệ những cá thể thích nghi hơn trong nội bộ quần thể
D. chọn lọc quần thể hình thành những đặc điểm thích nghi tương quan giữa các cá thể về mặt kiếm
ăn, tự vệ sinh sản
Câu 25: Một quần thể giao phối ở trạng thái cân bằng di truyền , xét 1 gen có 2 alen (A và a), người ta
thấy số cá thể đồng hợp trội nhiều gấp 16 lần số cá thể đồng hợp lặn. Tỉ lệ % số cá thể dị hợp trong
quần thể này là:
A. 37,5% B. 3,2%. C. 16% D. 32%
Câu 26: Từ quần thể cây 2n, người ta tạo ra được quần thể cây 4n. Quần thể cây 4n có thể xem là lòai
mới vì :
A. Quần thể cây 4n không thể giao phấn được với các cây của quần thể cây 2n.
B. Quần thể cây 4n có sự khác biệt với quần thể cây 2n về số lượng nhiễm sắc thể.
C. Quần thể cây 4n có đặc điểm hình thái lớn hơn hẳn các cây 2n.
D. Quần thể cây 4n giao phấn được với các cây của quần thể cây 2n cho ra cây lai 3n bất thụ.
Câu 27: Quần thể luôn đạt trạng thái can bằng Hacdi – Vanbec là quần thể
A. không tiến hóa B. không xác định được
C. đã tiến hóa D. đang tiến hóa
Câu 28: Người và tinh tinh khác nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi β Hb như nhau chứng tỏ
cùng nguồn gốc thì gọi là:
A. bằng chứng địa lí sinh học. B. bằng chứng sinh học phân tử.
C. bằng chứng giải phẫu so sánh. D. bằng chứng phôi sinh học.
Câu 29: Thực chất của quá trình hình thành loài mới là
A. sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi, tạo ra hệ gen mới,
cách li sinh sản với quần thể gốc B. sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể
ban đầu theo hướng đa hình, tạo ra hệ gen mới, cách li sinh sản với quần thể gốc
C. sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi, tạo ra hệ gen mới,
cách li sinh sản không hoàn toàn với quần thể gốc D. sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể
ban đầu theo hướng cân bằng, tạo ra hệ gen mới, cách li sinh sản với quần thể gốc
Câu 30: Dấu hiệu nào không phải của tiến bộ sinh học;
A. khu phân bố mở rộng và liên tục.
B. phân hóa nội bộ ngày càng đa dạng và phong phú


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status