đề kiểm tra chương IV+V(có đáp án) - Pdf 47

®Ò kiÓm tra 45 phót vËt lÝ 10
Hä vµ tªn Líp 10 A M· ®Ò 819 ………………………………………… …
1/ Điều nào sau đây là
sai
khi nói về cấu tạo chất:
a Các phân tử, nguyên tử luôn hút nhau.
b Các phân tử, nguyên tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao và ngược
lại.
c Các phân tử, nguyên tử luôn chuyển động hỗn loạn không ngừng.
d Các chất được cấu tạo từ các phân tử và nguyên tử riêng biệt.
2/ Thế năng đàn hồi có biểu thức:
a
( )
2
lk

b
( )
2
lk

c
( )
2
2
lk

d
lk

2

< A
2
.
6/ Chất khí đựng trong bình kín ở nhiệt độ27
0
C dưới áp suất 2.10
5
Pa, giảm nhiệt độ của khí
trong bình đến17
0
C thì áp suất của khí là:
a 406,8kPa b 193kPa c 98kPa d 6,8kPa
7/ Một xe ô tô có khối lượng m = 10 tấn chuyển động với vận tốc 72km/h, khi đó động lượng
của ôtô là:
a 140 kg.m/s b 7,2 kg.m/s c 2.10
5
kg.m/s d 2000 kg.m/s
8/ Cách phát biểu nào sau đúng về công suất: Công suất là:
a công thực hiện trong một quá trình nhất định.
b công thực hiện trong 1s.
c phần năng lượng biến đổi từ dạng này sang dạng khác.
d công thực hiện trong 1phút.
9/
Lò xo có độ cứng k = 50N/m. Thế năng đàn hồi của lò xo khi nó bị nén 10cm là:
a 50J b 250mJ c 25J d 500mJ
10/ Nguyên nhân gây ra áp suất của chất khí là:
a chất khí thường được đựng trong bình kín.
b chất khí thường có thể tích lớn.
c các phân tử khí va chạm với nhau và va chạm vào thành bình khi chuyển động
d chất khí có khối lượng riêng nhỏ.

16/ Trong quỏ trỡnh ng tớch, ỏp sut ca mt khi lng khớ nht nh:
a t l thun vi nhit tuyt i. b khụng i.
c t l thun vi nhit . d t l nghch vi nhit tuyt i.
17/ Nộn mt khi khớ ng nhit t th tớch 20lớt n th tớch 5lớt thy ỏp sut tng thờm p =
6atm. Hi ỏp sut ca khớ ban u l bao nhiờu?
a 1,5atm. b 2atm. c 0,5atm. d 12atm.
18/ Khi khớ bin i ng ỏp t trng thỏi 1 cú th tớch V = 5lớt, nhit 27
0
C sang trng thỏi 2
cú th tớch 15lớt, nhit l :
a 627
0
C b 54
0
C c 81
0
C d 900
0
C
19/ Mt khi lng khớ cú th tớch V, ỏp sut P, nhit T. Hi khi tng nhit tuyt i lờn
gp 5ln, th tớch gim 2 ln thỡ ỏp sut tng hay gim my ln:
a gim 8 ln b gim 2 ln c tng 2 ln d tng 8 ln
20/ Ngoi n v ca cụng sut l (W) cú th s dng n v khỏc trong cỏc n v sau:
a W/s. b N.s. c W.m
2
. d J.s.
21/ Kộo u mt vt cú khi lng 5kg lờn cao 8m ht thi gian t = 4s, ly g = 10m/s
2
. Khi ú
cụng sut ca lc kộo l:

/ T
2
c P
1
.V
1
= P
2
.V
2
d P
1
/ V
1
= P
2
/ V
2
25/ Khi tng ỏp sut ca mt lng khớ cú th tớch khụng i lờn 2 ln thỡ:
a nhit tuyt i ca khớ tng 2 ln. b nhit ca khớ tng 2 ln .
c nhit ca khớ khụng i. d nhit ca khớ gim 2 ln.
đề kiểm tra 45 phút vật lí 10
Họ và tên .Lớp 10 A Mã đề 728

1/ Chất khí đựng trong bình kín ở nhiệt độ27
0
C dưới áp suất 2.10
5
Pa, giảm nhiệt độ của khí
trong bình đến17

cần thực hiện công là:
a 5J b 500J c 5000N d 5000J
4/ Một vật khối lượng 100g rơi tự do từ độ cao z = 30m. Hãy tính động năng của vật ngay trước
khi chạm đất
a 30000J b 30kgm/s c 3000J d 30J
5/ Một xe ô tô có khối lượng m = 10 tấn chuyển động với vận tốc 72km/h, khi đó động lượng
của ôtô là:
a 7,2 kg.m/s b 2000 kg.m/s c 2.10
5
kg.m/s d 140 kg.m/s
6/ Cách phát biểu nào sau đúng về công suất: Công suất là:
a công thực hiện trong 1phút.
b công thực hiện trong một quá trình nhất định.
c công thực hiện trong 1s.
d phần năng lượng biến đổi từ dạng này sang dạng khác.
7/
Lò xo có độ cứng k = 50N/m. Thế năng đàn hồi của lò xo khi nó bị nén 10cm là:
a 250mJ b 50J c 500mJ
d 25J
8/ Nén một khối khí đẳng nhiệt từ thể tích 20lít đến thể tích 5lít thấy áp suất tăng thêm Δp =
6atm. Hỏi áp suất của khí ban đầu là bao nhiêu?
a 0,5atm. b 1,5atm. c 2atm. d 12atm.
9/ Khối khí biến đổi đẳng áp từ trạng thái 1 có thể tích V = 5lít, nhiệt độ 27
0
C sang trạng thái 2
có thể tích 15lít, nhiệt độ là :
a 627
0
C b 900
0

14/ Một vật được ném lên cao thì khi đó
a thế năng và động năng tăng b thế năng không đổi và động năng không
đổi
c thế năng tăng, động năng giảm d thế năng giảm , động năng tăng
15/ Trong quỏ trỡnh ng tớch, ỏp sut ca mt khi lng khớ nht nh:
a t l thun vi nhit . b t l nghch vi nhit tuyt i.
c khụng i. d t l thun vi nhit tuyt i.
16/ iu no sau õy l
sai
khi núi v cu to cht:
a Cỏc cht c cu to t cỏc phõn t v nguyờn t riờng bit.
b Cỏc phõn t, nguyờn t luụn hỳt nhau.
c Cỏc phõn t, nguyờn t luụn chuyn ng hn lon khụng ngng.
d Cỏc phõn t, nguyờn t chuyn ng cng nhanh thỡ nhit ca vt cng cao v ngc
li.
17/ Biu thc no th hin quỏ trỡnh bin i ng nhit ca mt khi khớ lớ tng xỏc nh.
a P
1
.V
1
= P
2
.V
2
b P
1
/ V
1
= P
2

/s
2
d kg.m/s
20/ Th nng n hi cú biu thc:
a
lk

2
b
( )
2
lk

c
( )
2
lk

d
( )
2
2
lk

21/ Kộo u mt vt cú khi lng 5kg lờn cao 8m ht thi gian t = 4s, ly g = 10m/s
2
. Khi ú
cụng sut ca lc kộo l:
a 10W b 25W c 100 W d 50W
22/ Ngoi n v ca cụng sut l (W) cú th s dng n v khỏc trong cỏc n v sau:

0
C c 900
0
C d 627
0
C
3/ Một khối lượng khí có thể tích V, áp suất P, nhiệt độ T. Hỏi khi tăng nhiệt độ tuyệt đối lên gấp
5lần, thể tích giảm 2 lần thì áp suất tăng hay giảm mấy lần:
a tăng 2 lần b giảm 2 lần c giảm 8 lần d tăng 8 lần
4/ Chất khí đựng trong bình kín ở nhiệt độ27
0
C dưới áp suất 2.10
5
Pa, giảm nhiệt độ của khí
trong bình đến17
0
C thì áp suất của khí là:
a 406,8kPa b 6,8kPa c 193kPa d 98kPa
5/ Độ biến thiên động năng của vật ( hệ) bắng:
a công của lực ma sát tác dụng lên vật (hệ).
b công của trọng lực dụng lên vật ( hệ).
c công của các nội lực tác dụng lên vật trong hệ.
d công của các ngoại lực tác dụng lên vật ( hệ).
6/ Để nâng một vật có khối lượng 50kg lên độ cao h = 10m với vận tốc không đổi thì người ta
cần thực hiện công là:
a 5J b 5000N c 500J d 5000J
7/ Một vật khối lượng 100g rơi tự do từ độ cao z = 30m. Hãy tính động năng của vật ngay trước
khi chạm đất
a 30kgm/s b 3000J c 30J d 30000J
8/ Một lượng khí có thể tích 100lít ở nhiệt độ 17

11/ Môt vật từ độ cao h so với mặt đất, được thả xuống đất theo hai cách: Cách 1: thả rơi tự do;
Cách 2: cho vật trượt trên mặt phẳng nghiêng.
Công của trọng lực trong hai trường hợp đó là A
1
và A
2
tương ứng. So sánh A
1
và A
2
a A
1
=

A
2
. b Không thể so sánh được. c A
1
< A
2
. d A
1
> A
2.
.
12/ Động năng là:
a một dạng năng lượng có được do vật chuyển động.
b một dạng năng lượng.
c một dạng năng lượng có được do vật chuyển động thẳng đều.
d một dạng năng lượng có được do vật chuyển động thẳng biến đổi đều.

2
c P
1
/ T
1
= P
2
/ T
2
d P
1
/ V
1
= P
2
/ V
2
17/ Khi tăng áp suất của một lượng khí có thể tích không đổi lên 2 lần thì:


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status