SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2017 - 2018
TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN
Bài kiểm tra khoa học tự nhiên; Môn: SINH HỌC 12
Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ, tên thí sinh …………………………...…………. Lớp…………….
Phòng…………………………………..……………. SBD……………
MÃ ĐỀ 004
Câu 1: Côđon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
A. 5’UAX3’.
B. 5’UGA3’.
C. 5’UGG3’.
D. 5’UGX3’.
Câu 2: Theo Menđen, nội dung của quy luật phân li là
A. ở thể dị hợp, tính trạng trội át chế hoàn toàn tính trạng lặn.
B. F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 3 trội : 1 lặn.
C. mỗi nhân tố di truyền (gen) của cặp phân li về mỗi giao tử với xác suất như nhau, nên mỗi giao tử
chỉ chứa một nhân tố di truyền (alen) của bố hoặc của mẹ.
D. F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 1 : 2 : 1.
Câu 3: Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Biết
rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li
theo tỉ lệ: 100% ruồi mắt đỏ.
A. XAXa × XaY.
B. XAXA × XaY.
C. XaXa × XAY.
D. 0,7; 0,3.
Câu 9: Bằng kĩ thuật chia cắt phôi, người ta tách một phôi bò có kiểu gen AaBbDdEE thành nhiều
phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các bò cái khác nhau, sinh ra 5 bò con. Cho biết không xảy ra
đột biến. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
A. 5 bò con này có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen.
B. Trong cùng một điều kiện sống, 5 bò con này thường có tốc độ sinh trưởng giống nhau.
C. 5 bò con này có bộ nhiễm sắc thể khác nhau.
D. 5 bò con này trưởng thành có khả năng giao phối với nhau tạo ra đời con.
Trang 1/4 - Mã đề thi 005
Câu 10: Ưu thế lai giảm dần khi cho F1 làm giống vì:
A. Con lai giảm sức sống.
B. Thể đồng hợp tăng dần.
C. Tỷ lệ thể dị hợp giảm dần.
D. các cơ thể lai luôn ở trạng thái dị hợp.
Câu 11: Một loài động vật có 4 cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Trong các cơ thể
có bộ nhiễm sắc thể sau, có bao nhiêu dạng đột biến thể ba (2n+1)?
I. AaaBbDdEe.
II. AaBbDDdEe.
III. AaBBbDdEe.
IV. AaBbDdEe.
V. AaBBddEEe.
VI. AaBbDdEE.
A. 5.
B. 2
C. 4
D. 3
Câu 12: Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối biến đổi qua các thế hệ theo hướng:
A. Giảm dần kiểu gen đồng hợp tử trội, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn.
A. rARN.
B. tARN.
C. ADN.
D. mARN.
Câu 18: Ở 1 loài thực vật, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định hoa trắng. Quần
thể ngẫu phối nào sau đây chắc chắn ở trạng thái cân bằng di truyền
A. Quần thể 2: 50% màu đỏ: 50% màu trắng.
B. Quần thể 1: 100% cây hoa màu đỏ.
C. Quần thể 3: 100% cây hoa màu trắng.
D. Quần thể 4: 75% màu đỏ: 25% màu trắng.
Câu 19: Ở người gen A quy định da bình thường, gen lặn đột biến a làm enzim mất hoạt tính da bạch
tạng. Một cặp vợ chồng có kiểu gen Aa x Aa. Khả năng cặp vợ chồng trên sinh con mang gen bệnh là:
A. 75%
B. 50%
C. 12,5%
D. 25%
Câu 20: Một quần thể động vật tại thời điểm thống kê đã đạt trạng thái cân bằng Hacđi - Van bec cấu
trúc di truyền trong quần thể lúc đó là
A. 0,81 AA: 018 Aa: 0,01 aa
B. 0,25 AA: 0,1 Aa: 0,65 aa.
C. 0,39 AA: 0,52 Aa: 0,09 aa
D. 0,7 AA: 0,1 Aa: 0,2aa.
Câu 21: Theo lí thuyết, quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể có kiểu gen AaBb tạo ra loại giao
tử và giao Ab chiếm tỉ lệ
A. 12,5%.
B. 75%.
C. 25%.
D. 50%.
Câu 22: Quần thể P0 có 100% kiểu gen Aa ngẫu phối 2 thế hệ. Tần số kiểu gen AA trong quần thể là:
A. 3/8
Câu 27: Trong việc tạo ưu thế lai, lai thuận và lai nghịch giữa các dòng thuần chủng có mục đích
A. phát hiện được các đặc điểm di truyền tốt của dòng mẹ.
B. xác định được vai trò của các gen di truyền liên kết với giới tính.
C. phát hiện biến dị tổ hợp để chọn lọc tìm ưu thế lai cao nhất.
D. đánh giá vai trò của tế bào chất lên sự biểu hiện của tính trạng để tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế
nhất.
Câu 28: Dưới đây là các bước trong các quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến.
I. Cho tự thụ phấn hoặc lai xa để tạo ra các giống thuần chủng;
II. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.
III. Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến.
IV. Tạo dòng thuần chủng.
Quy trình nào sau đây đúng nhất trong việc tạo giống bằng phương pháp gây đột biến?
A. I → III → II.
B. III → II → I.
C. III → II → IV.
D. II → III → IV.
Câu 29: Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
I. Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của opêron Lac.
II. Vùng vận hành (O) là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
III. Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) vẫn có thể phiên mã.
IV. Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 10 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 10
lần.
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 30: Ở người, bệnh hoặc hội chứng bệnh nào sau đây do đột biến nhiễm sắc thể gây nên?
A. Hội chứng Đao.
B. Bệnh máu khó đông.
C. Bệnh mù màu đỏ - xanh lục.
5’ TAXGATTGX 3’?
A. 5’ AUGXUAA XG 3’
B. 3’AUGXUAA XG5’
C. 3’ATGXTAA XG5’
D. 5’ UAXGAUUGX 3’
Câu 36: Ứng dụng nào sau đây không dựa trên cơ sở của kĩ thuật di truyền?
(1) Tạo chủng vi khuẩn mang gen có khả năng phân hủy dầu mỏ để phân hủy các vết dầu loang trên
biển
(2) Sử dụng vi khuẩn E.coli để sản xuất insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người
(3) Tạo chủng nấm Penicilium có hoạt tính penixilin tăng gấp 200 lần dạng ban đầu
(4) Tạo bông mang gen có khả năng tự sản xuất ra thuốc trừ sâu
(5) Tạo ra giống đậu tương có khả năng kháng thuốc diệt cỏ
(6) Tạo ra nấm men có khả năng sinh trưởng mạnh để sản xuất sinh khối.
Số phương án đúng là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 37: Trong những dạng đột biến sau, những dạng nào không thuộc đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?
A. Mất 1 cặp nucleotit.
B. Mất đoạn.
C. Lặp đoạn.
D. Đảo đoạn.
Câu 38: Một quần thể động vật tại thời điểm thống kê có cấu trúc di truyền 0,3 AA: 0,5 Aa: 0,2 aa tần số
các alen trong quần thể lúc đó là
A. 0,55 A; 0,45 a.
B. 0,8 A; 0,2 a
C. 0,75 A; 0,25 a.
D. 0,65A; 0,35a.
Câu 39: Phát biểu nào dưới đây về gen là không đúng