Giáo Án Axit sunfuric và muối sunfat( 2 tiết) - Pdf 47


Kiểm tra bài cũ

Em hãy nêu tính chất hóa học đặc trưng
của lưu huỳnh đioxit?

Viết các phương trình phản ứng minh họa.

TR NG TRUNG H C PH THÔNG NGÔ ƯỜ Ọ Ổ
QUY NỀ
AXIT
SUNFURIC
MUỐI SUNFAT
BÀI GIẢNG

10
HÓA HỌC

1. Tính chất vật lí
H
2
SO
4
là chất lỏng không màu, sóng sánh như dầu,
không bay hơi, nặng gần hai lần nước, dễ hút ẩm.
H
2
SO
4
tan vô hạn trong nước, tỏa nhiều nhiệt.


giải phóng khí H
2
-Tác dụng với oxit bazơ và bazơ.
-Tác dụng với muối của những axit yếu hơn.
a) Tính chất của dung dịch H
2
SO
4
loãng:
2. Tính chất hóa học:

H
2
SO
4
+ 2Na  Na
2
SO
4
+ H
2
-Tác dụng với kim loại hoạt động (KL đứng trước Hidro
trong dãy hoạt động hóa học), giải phóng khí H
2
H
2
SO
4(l)
+ KL  Muối sufat + H
2

a) Tính chất của dung dịch H
2
SO
4
loãng:
2. Tính chất hóa học:


Tác dụng với oxit bazơ và bazơ.
- H
2
SO
4
(l) + oxit KL  Muối sufat + H
2
O

H
2
SO
4
+ CuO → CuSO
4
+ H
2
O


H
2

4
+ 2H
2
O- Tác dụng với muối của những axit yếu hơn
(Điều kiện xảy ra phản ứng là tạo ra chất kết tủa hay chất dễ
bay hơi, chất điện ly yếu, kém bền)

H
2
SO
4
+ CaCO
3
↓ → CaSO
4
↓ + H
2
O + CO
2
(trắng) (trắng)

H
2
SO
4
+ BaCl
2

+6

Tác dụng với Kim loại
- H
2
SO
4
đặc tác dụng với kim loại không giải phóng
H
2
, mà giải phóng SO
2
, S, H
2
S; đưa kim loại lên số
oxi hóa cao nhất
2H
2
SO
4(đặc)
+ Cu → CuSO
4
+ 2H
2
O+ SO
2


H
2

4
+ S → 2H
2
O + 3SO
2


H
2
SO
4
+ C → H
2
O + CO
2
↑ + 2SO
2


+6 0 +4


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status