GIAO AN LI 6 3 COT CUC HAY - Pdf 47

Ngày soạn: 8/9/2002
Ngày dạy: 10/9/2002
Tiết 2 : Bài 2. Đo Độ dài
I- Mục tiêu
Kiến thức: Nắm đợc quy tắc đo,củng cố việc xác định ĐCNN và
GHĐ của dụng cụ đo
Kĩ năng: ớc lợng gần đúng chièu dài cần đo
Chọn thớc đo thích hợp
Đặt thớc đo đúng
Đặt mắt để nhìn và đọc kết quả đo đúng
Biết tính giá trị trung bình các kết quả đo
Tình cảm thái độ : Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận,hợp tác khi
làm việc, tính trung thực thông qua việc ghi kết quả đo.
II- Chuẩn bị:
Vẽ to hình2-1 ,2-2 (sgk)
Hình vẽ to minh hoạ 3 trờng hợp đàu cuối của vật không trùng với
vạchchia gần sau 1vạch chia giữa 2 vạch chia và gần trớc vạch chia tiếp
theo của thớc .
Dụng cụ đo ; thớc dây, thớc kẻ học sinh, thớc mét
Phiếu học tập.
III- Tiến hành
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò ND ghi bảng T.gian
H.động1 : Thảo luận về
cách đo độ dài
Yêu cầu h/s nhớ lại bài thực
hành đo độ dài ở tiết trớc và
thảo luận theo nhóm để trả
lời các câu hỏi từ C1 đến C5
G/Vđặt câu hỏi 1
G/v nhận xét, đánh giá kết
quả của từng nhóm (chú ý

G/v đặt câu hỏi 3
G/vĐặt ra tình huống thứơc
gãy hoặc vạch số 0 bị mờ,
hoặc đặt đầu thứ nhất cuả
vật cần đo trùng với một
vạch khác 0 của thớc
G/v đặt ra tình huống đăt
thớc không dọc theo độ dài
cần đo
G/v đặt câu hỏi 4
G/v đa ra tình huống đặt
mắt lệch không vuông góc
với thớc
G/v đặt câu hỏi 5
G/v sử dụng hình vẽ để
minh hoạ và thống nhất
cách đọc ,ghi kết quả.
H.Động2 Rút ra kết luận
Yêu cầu H/s làm việc cá
nhân với câu hỏi 6
Hợp thức hoá kiến thức
qua câu trả lời của H/s để
thống nhất phần kết luận
H.động 3 Vận dụng
G/v nêu câu 7 và treo tranh
vẽ hình 2-1 (sgk)
G/v nêu câu 8 và treo tranh
vẽ hình 2-2 (sgk)
cụ đo
H/s nhận xét việc chọn

ngang với một
đầucủa vật
C4: Đặt mắt nhìn
theo hớng vuông
gócvới cạnh thớc
ở đầu kia của vật
C5: nếu đầu cuối
của vật không
ngang bằng với
vạch chia thì đọc
và ghi kết quảđo
theo vạch chia
gần nhất với đầu
kia của vật.
2- Kết luận
Trả lời câu6:
1- độ dài
2- giới hạn đo
3-Độ chia nhỏ
nhất
4- dọc theo
5-ngang bằng
với
6- vuông góc
7-gần nhất
Kết luận (sgk).
3-Vận dụng
C7. c).
C8. c).
10

hợp
Tình cảm: Giáo dục cho học sinh đức tính cẩn thận trong công việc.
II- chuẩn bị:
Chuẩn bị cho cả lớp:
- 1xô đựng nớc.
Chuẩn bị cho một nhóm học sinh:
-Bình 1 (đựng đầy nớc )(cha biết dung tích).
-Bình 2( đựng một ít nớc).
-1bình chia độ
-Một vài loại ca đong
II- tiÕn hµnh
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò ND ghi bảng
T.gian
H.động 1: Tổ chức tình
huống học tập.
G/v dùng 2 bình có hình
dạng khác nhau dung
tích gần bằng nhau để
đắt vấn đề: bình nào
đựng nhiều nớc hơn
trong bình còn bao nhiêu
nớc?
H.động2: Ôn lại đơn vị
đo thể tích
G/v trình bày mỗi vật dù
to , dù nhỏ đều chiếm
một thể tích trong không
gian.
G/v em nào nhắc lại đơn
vị đo thể tích

C3,C4,C5 vào vở
H/s trả lời câu hỏi
2
H/s tìm các dụng cụ
đo trong thực tế
Bài 3. đo thể
tích chất lỏng
I- đ ơn vị đo thể
tích
Đơn vị đo thể
tích thòng dùng
là mét khối(m
3
)
và lít (l)
1m
3
=1000dm
3
=1000000cm
3
1m
3
=1000 l
=1000000 ml
=1000000 cc
II/ Đo thể tích
chất lỏng
1/Ttìm hiểu dụng
cụ đo

ra kết luận về cách đo thể
tích
H.động 5 Thực hành đo thể
tích chất lỏng chứa trong
bình
Dùng 2 bình đặt vấn đề vào
bài để cho học sinh thực
hành đo thể tích.g/nêu mục
đích giớ thiệu dụng cụ và
cách thực hiện
Treo bảng 3.1 kết quả đo thể
tích chất lỏng để h/ sinh ghi
kết quả thực hành vào
Chia nhóm quan sát h/s thực
hành hớng dẫn điều chỉnh
hoạt động của h/s nếu cần
thiết
Nhận xét đánh giá quá trình
thực hành của h/s
H.động6 vận dụng
Hớng dãn h/slàm bài tập
3.1,3.4,3.5, 3.6 SBT
Dặn h/s chuẩn bị: một vài
hòn sỏi đinh ốc và dâybuộc
H/s tóm tắt một số
dụng cụ đo
Trả lời các câu hỏi,
điền từ vào chổ trống
trong c9 và tham gia
thảo luận để rút ra kl

thẳng đứng
D/đặt mắt nhìn
ngang với độ cao
mực chất lỏng trong
bình
E/đọc và ghi kết
quả đo theo vạch
chia gần nhất với
mực chất lỏng
Chuẩn bị học tiết
sau: một vài hòn
sỏi,đinh ốc, dây
buộc
15phút
7 phút
Ngµy so¹n: 21/9/2002
Ngày dạy: 24/9/2002
Tiết 4 : Bài 4. Đo thể tích vật rắn
Không thấm nớc
i- mục tiêu
1- Kiến thức: biết sử dụng các dụng cụ đo(bình chia độ ,bình tràn) để thể
tích của vật rắn có hình dạng bất kỳ không thấm nớc.
2-Kỹ năng: sử dụng các dụng cụ đo thành thạo linh hoạt.Tuân thủ cá quy
tắc đo
3- Tình cảm thái độ :Giáo dục tính trung thực qua việc ghi số liệu.Giáo
dục tinh thần đoàn kết sự hợp tác trong nhóm
II- chuẩn bị
Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh:
- Vật rắn không thấm nớc
- Một bình chia độ , 1chai (lọ hoặc ca đong )có ghi sẵn dung tích

đá
Hớng dẫn học sinh toàn
lớp trả lời câu hỏi1 dựa
vào hình 4.2
G/v Đa vật cần đo thể tích
là một hòn đá không bỏ
lọt bình chia độvới dụng
cụ đã có :bình chia độ
bình tràn cốc đựng gọi
1h/s lên thực hành đo
Hớng dẫn h/s toàn lớp
thảo luận trả lời câu hỏi 2
dựa vào hình vẽ 4.3 và
phần thực hành của bạn
Hớng dẫn h/s dựa vào kết
quả trả lời 2 câu hỏi trên
để trả lời câu hỏi 5. g/v
treo bảng ghi kết quả trả
lời của h/s
Gọi 1h/s đọc lại toàn bộ
Phần kết luận
Trả lời câu hỏi kiểm tra
bài củ của giáo viên đa ra
H/s 1 lên thực hành đo thể
tích hòn đá bỏ lọt bình
chia độ
Học sinh toàn lớp thảo
luận trả lời câu hỏi 1
H/s2 lên thực hành đo thể
tích hòn đá không bỏ lọt

trong sách bài tập
H/d học sinh cách làm
c5,c6 trong SGK và giao
về nhà làm
Hớng dẫn học ở nhà:
Học phần kết luận
Giao bài tập4.3và4.4* sbt
có thể giao thêm
BT4.5*,4.6*SBT cho học
sinh khá giỏi
Phân công nhau làm các
công việc cần thiết
Thực hành đo thể tích hòn
đá không bỏ lọt bình chia
độ phải sử dụng bình
tràn,ghi kết quả thực hành
vào bảng 4.1 đã kẻ sẵn
H/s giải baì tập 4.1và4.2
trong SBT
3/Thực hành: Đo
thể tích vật rắn
II- Vận dụng:
Bài4.1.c.v/3=31cm
Bài4.2 Thể tích
phần nớc tràn ra từ
bình tràn sang bình
chứa
7phút
Ngày soạn: 29/9/2002
Ngày dạy: 01/10/2002

G/v đặt câu hỏi 1,2
Từ kết quả câu trả lời
1,2 để cho h/s trả lời câu
hỏi 3,4,5,6
G/v trình bày đơn vị đo
khối lợng nh sgk
G/v hỏi học sinh các
đơn vị đo khối lợng th-
ờng gặp và đổi từ đơn vị
này sang đơn vị khác
H.Động3:Đo khối lợng
G/v cho h/s tìm hiểucác
bộ phận, GHĐ vàĐCNN
của cân Rôbécvan mà
g/v đem ra
G/v cho học sinh tìm
hiểu cách cân và điền từ
Thích hợp vào chổ trống
G/v cân thử một vật
bằng cân Rôbécvan
Hớng dẫn h/s thực hành
H/s trả lời câu hỏi kiểm
tra bài củ của G/v
H/s trả lời câu hỏi dự đoán
khối lợng của 2 vật mà g/v
đa ra.
Tìm hiểu các câu hỏi suy
nghĩ để trả lời. Chọn từ
thích hợp để điền vào chổ
trống

+héctôgam(lạng):
1lạng=100g
+tấn:1t=1000kg
+miligam:
1mg=1/1000g
5 phút
10phút
25phút
cân bằng dụng cụ mà
học sinh mang theo
G/v theo dõi h/s làm uốn
nắn các thao tác của h/s
đặc biệt chú ý tới các
thao tác vi phạm quy tắc
bảo vệ cân
H.động4:Hớng dẫn h/s
học ở nhà
Yêu cầu h/s học phần
kiến thức đợc in trong
phần có nền màu ở sgk
Học về nhà trả lời các
câu hỏi còn lại ở sgk .
làm bài tập 5.1,5.2,5.3
5.5, 5.5 ở sbt.
theo
Làm thí nghiệm thực hành
cân một vật bằng dụng cụ
mangtheo.trìnhbày kết quả
Nêu tên các loại cân ở các
hình 5.3,5.4,5.5,5.6

Một lò xo mềm dài khoảng 10 cm
Một thanh nam châm thẳng
Một quả gia trọng bằng sắt có móc treo
Một giá có kẹp để giữ các lò xo và để treo các quả gia trọng
III / tiến hành
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò ND ghi bảng T.gian
H.động1:Tổ chức tình
huống học tập
G/v cho h/s quan sát hình
vẽ và hỏi 2 em h/s trong
tranh đang làm gì ?
Từ câu trả lời của học sinh
để đặt vấn đề vào bài
H.động2: Hình thành
khái niệm lực
G/v cho h/s quan sát hình
6.2,6.3,6.4
G/v hớng dẫn h/s làm các
th/ngh
G/v phân dụng cụ th/ngh
cho h/s
G/v hớng dẫn h/s làm
th/ngh
G/v hớng dẫn h/s trả lời
các câu hỏi 1,2,3 sgk
G/v hớng dẫn h/s trả lời
câu hỏi4(hợp thức các
nhận xét ở các câu 1,2,3)
Tổ chức cho học sinh rút
ra kết luận

tròn
lò xo đẩy xe
b/xe kéo lò xo
lò xo kéo xe
c/nam châm hút
quả sắt

2/Kết luận:Khi vật
này đẩy hoặc kéo
vật kia ta nói vật
này tác dụng lực
lên vật kia
II/Phơngvà chiều
của lực
1/ Thí nghiệm
2/kết luận:
Mỗi lực đều có ph-
ơng và chiều xác
định
III/Hai lực cân
bằng
Hai lực cân bằng
5phút
15phút
8phút
12phút
hình 6.4 và trả lời câu
hỏi6
Hớng dẫn h/s điền từ vào
chổ trống trong câu hỏi8

chuyển động họăc làm cho vật biến dạng
Nêu đợc thí dụ về tác dụng của lực trong 2 trờng hợp: tác dụng của lực làm cho vật
biến dạng và tác dụng của lực làm biến đổi chuyển động của vật
Kỹ năng: tiếp tục rèn kĩ năng làm thực hành vật lý
Tình cảm:giáo dục cho h/s có nhu cầu tìm hiểu giải thích một số hiện tợng vật lý về
tác dụng của lực trong thực tế
II/chuẩn bị:
Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh
-Một xe lăn
-Một máng nghiêng
-Một lò xo
-Một lò xo lá tròn
-Một hòn bi
-Một sợi dây
Giá thí nghiệm
III/ tiến hành:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò ND ghi bảng T.gian
H.động1:Tổ chức tình
huống học tập
K/t bài củ. gọi 1h/s trả lời
câu hỏi ktra: lực nêu thí dụ
về lực,phơng và chiều của
lực, thế nào là hai lực cân
bằng
G/v nêu vấn đề làm thế
nào để biết có lực tác dụng
vào một vật hay không?
H.động2:Tìm hiểu những
hiện tợng xảy ra khi có
lực tác dụng

bài củ theo yêu cầu của
giáo viên
H/s đọc sách để thu thập
thông tin
H/s nêu 4 ví dụ cụ thể về
tác dụng của lực làm biến
đổi chuyển động của vật
H/s nêu 4 ví dụ cụ thể về
tác dụng của lực làm thay
đổi hình dạng của vật
H/s trả lời câu hỏi đầu
bài
Làm các thí nghiệm theo
các câu :c3, c4, c5, c6
theo sự hớng dẫn của
g/viên
Quan sát nhận xét vào
phiếu học tập
đại diện các nhóm nêu
kết quả thí nghiệm của
nhóm mình bằng các
Tiết7: bài 7
tìm hiểu kết
quả tác dụng
của lực
I / Những hiện t -
ợng cần chú ý
quan sát khi có
lực tác dụng.
1/ Những sự biến

Cá nhân tìm từ thích hợp
để điền vào chổ trống ở
c7,c8.
Thảo luận để thống nhất
ý kiến kết luận
Trả lời các câu hỏi :
c9,c10,c11
có thể làm biến
dạng vật B hoặc
làm biến đổi
chuyển động của
vật B.Hai kết quả
này có thể xảy ra
cùng một lúc
III/ Vận dụng:

13phút
Ngày soạn: 19/10/2002
Ngày dạy: 22/10/2002
Tiết 8 : Bài 8 . trọng lực - đơn vị lực

I/mục tiêu
Kiến thức:H/s nắm đợc trọng lực ,trọng lợngcủa một vật là gì?
Nêu đợc phơng và chiều của trọng lực
Nắm đợc dơn vị đo cờng độ lực là gì
Kỹ năng : H/s rèn luyện kỹ năng sữ dụng các dụng cụ thực hành
Có kỹ năng sữ dụng dây dọi để xác định phơng thẳng đứng
Tình cảm:Giáo dục cho học sinh có hứng thú làm thí nghiệm nghiên cứu về lực
II/chuẩn bị:
Chuẩn bị cho mỗi nhóm h/s

viên phấn rơi yêu cầu h/s
quan sát trả lời câu hỏi2sgk
Yêu cầu h/s thảo luận trả
lời c3
Tổ chức cho h/s thảo luận
và hợp thức hoá các kết
luận
H.động3:Tìm hiểu về ph-
ơng và chiều của trọng lực
G/v hớng dẫn h/s làm thí
nghiệm : treo quả gia trọng
vào giá thí nhiệm bằng một
dây mảnh. Quan sát th/ngh
để xác định phơng , chiều
của trọng lực
Thảo luận để rút ra trả lời
câu hỏi 4 từ đó rút ra kết
luận
Tổ chức cho h/s thảo luận
và hợp thức hoá các kết
luận.về phơng và chiều của
trọng lực
H.động 4:Tìm hiểu về đơn
H/s quan sát tranh đọc
sách gk để trả lời câu hỏi
của gv
H/s nhận dụng cụ làm
th/ngh a,b trong mục 1
Quan sát hiện tợng xảy ra
trả lời câu hỏi1

gọi là trọng lực
b/Nhiều khi còn
gọi trọng lực tác
dụng lên một vật
gọi là trọng lợng
của vật đó
II/ Phơng và
chiều của
trọng lực
1/ phơng và
chiều của trọng
lực
Phơng của dây
dọi gọi là phơng
thẳng đứng
2/ Kết luận:
Trọng lực có ph-
ơng thẳng đứng
4phút
15phút
8phút
vị lực
G/v yêu cầu h/s đọc dòng
thông báo về đơn vị lực
G/v dùng đơn vị gì để đo độ
mạnh của lực
G/v 1 Niutơn tính tròn bao
nhiêu g
Trọng lợng của quả cân 1kg
là bao nhiêu Niutơn

Trọng lợng của
quả cân 100g
tính tròn 1N
Trọng lợng của
quả cân 1kg là
10N
IV/Vận dụng:
Phơng thẳng
đứng vuông góc
với mặt nằm
ngang

10phút
5phút
3phút

Ngày soạn: 26/10/2002
Ngày dạy: 28/10/2002
Tiết 9 : Kiểm tra 1 tiết
I /mục tiêu
Qua kiểm tra giáo viên nắm đợc mức độ lĩnh hội kiến thức của học sinh.Từ đó mà
có sự điều chỉnh kế hoạch và phơng pháp giảng dạy cho phù hợp với đối tợng học
sinh
Giáo dục cho học sinh động cơ thái độ học tập đúng đắn
II/chuẩn bị Học sinh ôn tập kiến thức từ bài 1 đến bài8.Chuẩn bị giấy kiểm tra
Giáo viên soạn đề kiểm tra
Ngày soạn: 10/11/2002
Ngày dạy: 11/11/2002
Tiết 10 : Bài 9: lực đàn hồi
I/mục tiêu

th/ngh ở sgk
G/v lo là chiều dài tự
nhiên của lò xo
Yêu cầu h/s làm th/ngh
treo một quả nặng
G/v hớng dẫn h/s tính
trọng lợng của1quả cân
1quả nặng có khối lợng
Trả lời câu hỏi kiểm tra
của học sinh
Quan sát theo dõi hiện t-
ợng kéo dãn lò xo và dây
cao su suy nghĩ câu hỏi
trong sgk.
H/s nhận dụng cụ thí
nghiệm theo các nhóm
H/s làm th/ngh1: đo
chiều dài của lò xo khi
cha treo quả nặng(lo)
H/s ghi kết quả h/ngh(lo)
vào ô tơng ứng
H/s làm th/ngh treo 1quả
nặng vào một đầu của lò
xo ,đo chiều dài của lò
xo(l1)
H/s ghi kết quả vào ô t-
Tiết 10: lực đàn
hồi
I/ Biến dạng đàn hồi
độ biến dạng

lò xo là gì?
H.động3:Hình thành khái
niệm lực đàn hồi và đặc
điểm của lực đàn hồi
G/v trình bày khái niệm
lực đàn hồi nh sgk
G/v yêu cầu h/s trả lời câu
hỏi 3 ở sgk
G/v yêu cầu h/s trả lời câu
4sgk
G/v hỏi: lực đàn hồi là gì?
H.động4: Vận dụng G/v
yêu cầu h/s dựa vào kết
quả th/ngh để trả lời c5,
c6 sgk
Yêu cầu h/s học ở nhà :
Học phần ghi nhớ,
giảibt:9.1,9.2,9.3,9.4
ơng ứng
Tơng tự học sinh làm
th/ngh 3,4
H/s làm lại th/ngh đo lại
chiều dài của lò xo khi
không còn móc quả nặng
H/s trả lời c1sgk
H/s đọc kết luận
H/s nêu ví dụ về biến
dạng đàn hồi
H/s cho ví dụ về vật có
tính chất đàn hồi

Lực mà lò xo khi
biến dạng tác dụng
vào quả nặng trong
th/ ngh trên gọi là
lực đàn hồi
2/Đặc điểm lực đàn
hồi
Độ biến dạng tăng
thì lực đàn hồi tăng10phút
5phút
Ngày soạn: 16/11/2002
Ngày dạy: 18/11/2002
Tiết 11: Bài 10 - lực kế- phép đo lực
Trọng lợng và khối lợng

I/mục tiêu
Kiến thức: Học sinh nắm đợc cấu tạo của một lực kế,GHĐ và ĐCNN của một
lực kế
Học sinh sữ dụng đợc công thức liên hệ giữa trọng lợng và khối lợng của cùng
một vật để tính trọng lợng của một vật, biết khối lợng của vật đó
Kỹ năng: sữ dụng đợc lực kế để đo lực
II/chuẩn bị:
Chuẩn bị cho một nhóm học sinh:
Một lực kế lò xo
Một sợi dây mảnh để buộc vài cuốn sgk với nhau
Giáo viên:
Một cái cung.

là gì và trả lời câu hỏi lực
kế là gì
H/s trả lời: lực kế thờng
dùng là lực kế lò xo
H/s lực kế có thể đo đợc
lực kéo, lực đẩy hoặc cả
lực kéo và lực đẩy
H/s trả lời c 1,c2 sgk .
H/s nêu GHĐ và ĐCNN
của lực kế mà h/s có
Tiết11-Bài10 :
Lực kế-phép đo
lực - trọng l-
ợng , khối lợng
I/Tìm hiểu lực kế
1/ Lực kế là gì
Lực kế là dụng cụ
dùng để đo lực
2/ Mô tả một lực kế
lò xo đơn giản.
II/Đo một lực bằng
5phút
8phút
G/v đa lực kế mà kim chỉ
thị không nằm đúng
vạch số 0 cho h/s nhận
xét :nếu để nh thế mà đo
thì kết quả không chính
xác
G/v cầm lực kế không

ợng là bao nhiêu?
Yêu cầu h/s trả lời câu
hỏi 6
Yêu cầu h/s nêu công
thức liên hệ giữa khối l-
ợng và trọng lợng
Hớng dẫn h/s dọc câu
kết luận ở sgk
H.động5: Vận dụng
H/s trả lời : nếu để kim
nh thế mà đo lực sẽ
không chính xác
H/s:nếu cầm lực kế
không dọc theo phơng
của lực thì kết quả sẽ
không chính xác
H/s trả lời c3
H/s trả lời c4
H/s đo trọng lợng của
cuốn sách vật lý
H/s so sánh kết quả đo
trọng lơng cuốn sách vật
lý giữa các nhóm
H/s trả lời c5
H/s nêu đơn vị lực
H/s trả lời quả cân có
khối lợng 100g thì có
trọng lợng 1N
H/s: ....khối lợng 300g
H/s:...trọng lợng 1500N

ợng 3,2 tấn sẽ có
trọng lợng là
32000N
10phút
Ngày soạn: 05/ 01/2003
Ngày dạy: 07 /01/2003
Tiết 19: Bài 16 - Ròng rọc
I / Mục tiêu
Kiến thức : Học sinh nắm đợc cấu tạ của hai loại ròng rọc; thí dụ về sữ dụng hai loại
ròng rọc trong đời sống ; chỉ rõ đợc lợi ích của hai loại ròng rọc
Kỹ năng: Biết sử dụng ròng rọc trong những công việc thích hợp
II/ Chuẩn bị
Chuẩn bị cho một nhóm học sinh:
Một lực kế có GHĐ 2N trở lên
1 khối trụ kim loại 2N trở lên
1 ròng rọc cố định (kèm theo giá đỡ).
1ròng rọc động( kèm theo giá đỡ)
Dây vắt qua ròng rọc
Chuẩn bị cho cả lớp
Hình vẽ 16-1 , 16-2 và bảng16-1 SGK
Chuẩn bị phiếu học tập cho học sinh
III/ Tiến hành
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò ND ghi bảng T.gian
Hoạt động 1:
Tổ chức tình huống học tập
Gọi 1h/s nêu cấu tạo của đòn
bẩy và lợi ích của đòn bẩy
trong đời sống và kỹ thuật
đặt vấn đề vào bài
Hoạt động 2

cách lắp dụng cụ và các bớc
tiến hành th/ngh
Yêu cầu h/s làm th/ngh
Hớng dẫn học sinh làm
th/ngh
Tổ chức cho h/s nhận xét và
rút ra kết luận
Yêu cầu h/ s báo cáo kết quả
th/ ngh
Yêu cầu h/s trả lời câu 3 ; các
nhóm h/s khác bổ sung để
hoàn chỉnh phần trả lời câu3
Yêu cầu h/s làm việc cá nhân
trả lời câu hỏi 4 để rút ra kết
luận
Hớng dẫn h/s thảo luận để rút
ra kết luận
Hoạt động 4: Vận dụng
Y/cầu h/s trả lời c5 gọi từ 3-
5em tìm những thí dụ về sữ
dụng ròng rọc
Y/cầu h/s nêu những lợi ích
của việc sữ dụng ròng rọc
trong đời sống và kỹ thuậtđể
trả lời câu7
Trả lời câu hỏi1
Nêu cấu tạo của ròng
rọc cố định
Nêu cấu tạo của ròng
rọc động

3/ Rút ra kết luận
4/ Vận dụng
7phút
5phút
5phút
5phút
Hoạt động5: H/d học ở nhà
Yêu cầu h/s học thuộc phần
ghi nhớ
Giải các bài tập 16.1, 16.2,
16.3, 16.4, 16.5
dẫn học ở nhà 3phút
Ngày soạn: 19/ 01/2003
Ngày dạy: 21 /01/2003
Tiết 20: Bài 17-Tổng kết chơng I: cơ học

I / Mục tiêu
1. Ôn lại những kiến thức cơ bản đã học trong chơng
2. Củng cố và đánh giá việc nắm kiến thức và kỹ năng
II/ Chuẩn bị
Giáo viên :
Chuẩn bị các dụng cụ đo độ dài đo, thể tích , đo lực
Chuẩn bị một số mẫu vật hoặc nhãn có ghi khối lợng tịnh
Chuẩn bị một số câu hỏi phụ
Học sinh:
Làm đề cơng chuẩn bị ôn tập trớc bài học
III/ Tiến hành
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò ND ghi bảng T/g
Hoạt động 1: PhầnI
Ôn tập lý thuyết


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status