ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC THÁNG 1 NĂM 2009
Môn: VẬT LÝ - LỚP A7
Thời gian làm bài: 90 phút; 50 câu trắc nghiệm
Mã đề: 784
Câu 1:
Kim cương là tinh thể trong suốt đối với ánh sáng nhìn thấy, như vậy lẽ ra kim cương phải không
màu giống thuỷ tinh nhưng trái lại kim cương lại có nhiều màu lấp lánh. Hiện tượng này được giải
thích:
A. do hiện kim cương có chiết suất lớn, các tia sáng tới bị phản xạ toàn phần nhiều lần và gây hiện
tượng tán sắc ánh sáng.
B. do kim cương có cấu trúc giống lăng kính nên các tia sáng truyền qua sẽ bị tán sắc.
C.
do kim cương có chiết suất lớn, các tia sáng tới bị phản xạ và giao thoa với nhau.
D. do kim cương phản xạ ánh sáng tới và gây hiện tượng giao thoa.
Câu 2:
Con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc
0
α
. Năng lượng của con lắc được xác định bằng
biểu thức:
A.
2
0
.
2
1
α
mglE
=
B.
2
B. tiêu điểm của thấu kính hội tụ ứng với ánh sáng tím ở xa thấu kính hơn tiêu điểm của ánh sáng đỏ.
C. tiêu điểm ứng với ánh sáng tím luôn luôn ở xa thấu kính hơn tiêu điểm của ánh sáng đỏ.
D. tiêu điểm ứng với ánh sáng tím luôn luôn ở gần thấu kính hơn tiêu điểm của ánh sáng đỏ.
Câu 5:
Một đĩa tròn đồng chất có khối lượng m = 10kg, bán kính R = 30cm đang quay với tốc độ góc
30rad/s thì được hãm lại. Sau 2s kể từ lúc hãm đĩa có tốc độ góc 10rad/s. Mômen hãm tác dụng
vào đĩa là:
A. - 4,5 N/m B. - 9 N.m C. 4,5 N.m D. - 4,5 N.m
Câu 6:
Con lắc đơn gồm một sợi dây có chiều dài l và quả nặng có khối lượng m. Biết góc lệch cực đại
của dây treo so với phương thẳng đứng là
0
α
, tại vị trí góc lệch bất kì
0
αα
≤
thì lực căng của dây
treo được xác định bằng biểu thức:
A.
)cos2cos3(
0
αα
−=
mgT
B.
)cos2cos3(
0
αα
−=
Mã đề 784 – trang 1/6
Câu 9:
Máy biến thế không có tác dụng để:
A. truyền tải điện năng đi xa. B. biến đổi hiệu điện thế của dòng điện xoay
chiều.
C. biến đổi dòng xoay chiều thành dòng một
chiều.
D. biến đổi cường độ của dòng điện xoay chiều.
Câu 10:
Mắc tụ điện C = 5nF vào một nguồn có suất điện động E = 4V để tích điện cho tụ điện. Sau đó
ngắt tụ khỏi nguồn và mắc 2 bản tụ với một cuộn dây thuần cảm L = 5mH. Khi hiệu điện thế giữa
hai bản tụ là 2V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng:
A. 4.10
-8
(J) B. 10
-8
(J) C. 3.10
-8
(J) D. 2.10
-8
(J)
Câu 11:
Một dây cao su một đầu cố định, một đầu cho dao động nhỏ với tần số f. Dây dài 2m và vận tốc
truyền sóng trên dây là 20m/s. Muốn dây rung thành một bó sóng thì tần số dao động f là:
A. 20 Hz B. 5 Hz C. 100 Hz D. 25 Hz
Câu 12:
Khi con lắc lò xo dao động điều hoà, biên độ dao động của con lắc phụ thuộc vào:
A. Năng lượng truyền cho vật nặng ban đầu B. vị trí ban đầu của vật nặng
C. khối lượng vật nặng và độ cứng của lò xo D. Cách chọn gốc toạ độ và gốc thời gian
Câu 13:
Câu 16:
Con dơi trong đêm tối có thể bắt được những con mồi đang bay. Các nhà sinh vật học khẳng định
khả năng này của dơi xuất phát từ một cơ sở vật lí, đó là:
A. con dơi có khả năng phát ra sóng siêu âm và thu nhận sóng phản xạ của sóng siêu âm đó.
B. con dơi có khả năng thu nhận được các dao động do con mồi chuyển động gây ra.
C.
con dơi có khả năng thu nhận các sóng âm do các con mồi chuyển động gây ra.
D. con dơi có khả năng cảm nhận được tia hồng ngoại phát ra từ các con mồi.
Câu 17:
Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ:
Biết cuộn dây thuần cảm, hiệu điện thế hiệu
dụng giữa hai đầu A và B là 200(V),
U
L
= 2U
C
=
3
8
U
R
. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là:
A. 100(V) B. 180(V) C. 150(V) D. 120(V)
Câu 18:
Một đoạn mạch RLC nối tiếp, biết cuộn dây thuần cảm và tụ điện có điện dung thay đổi được. Đặt
Mã đề 784 – trang 2/6
R
A
L
R
L
ZR
R
U
+
C.
U
Cmax
=
22
L
ZR
R
U
+
D.
U
Cmax
=
)2(
22
L
ZR
R
U
+
Câu 19:
Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R = 226
Ω
, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ
µ
Câu 20:
Vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos(
8
3
4
π
π
−
t
)(x:cm; t:s). Biết li độ dao động của
vật tại thời điểm t là -6cm. Li độ của vật tại thời điểm t’ = (t +0,125)(s) là:
A.
±
8cm B. 8cm C.
±
8
2
cm
D.
±
6cm
Câu 21:
Một con lắc đơn dao động với chu kì 2s. Nếu tăng chiều dài con lắc thêm 20,5cm thì chu kì dao
động của con lắc là 2,2s. Gia tốc trọng trường nơi làm thí nghiệm có giá trị:
A. 9,825 m/s
2
B. 9,125 m/s
2
C. 9,625 m/s
Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ, sau 6s đầu nó đạt tốc độ góc 30rad/s, trong
thời gian đó bánh xe đã quay được một góc là:
A. 90 rad B. 180 rad C. 15 rad D. 30 rad
Câu 26:
Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 1,5mH và một tụ
xoay có điện dung biến thiên từ 50pF đến 450pF. Mạch này thu được các sóng điện từ có bước
sóng:
A. từ 516m đến 1549m B. từ 1549m đến 5160m
C. từ 51,6m đến 154,9m D. từ 5,16m đến 15,49m
Câu 27:
Cho mạch điện như hình vẽ:
Mã đề 784 – trang 3/6
L,r CA B
r = 10
Ω
, L =
)(
1,0
H
π
, C =
)(
500
F
µ
π
u
AB
= U
2
0
=
)(
250
F
µ
π
, ghép nối tiếp
C.
C
0
=
)(
500
F
µ
π
, ghép nối tiếp
D.
C
0
=
)(
500
F
µ
π
, ghép song song
Câu 28:
Khi xảy ra hiệu ứng Đôp – ple đối với một sóng âm thì tần số của sóng thay đổi còn bước sóng:
đối với i là:
A. 30
0
B. 53
0
C. 37
0
D. 60
0
Câu 32:
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4cos(
3
2
8
π
π
−
t
)(x:cm; t:s). Thời gian vật đi
được quãng đường S= (2+2
2
)(cm) kể từ lúc vật bắt đầu dao động là:
A.
)(
96
29
s
B.
)(
96
Mã đề 784 – trang 4/6
R
C
B
L,r
A
Câu 35:
Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban
đầu lần lượt là: A
1
,
0
1
=
ϕ
; A
2
,
πϕ
=
2
; A
3
,
πϕ
−=
3
. Dao động tổng hợp có pha ban đầu bằng
không (
0
C
= 70
Ω
được đặt dưới hiệu điện thế hiệu dụng 200V và
tần số f. Biết công suất của mạch là 400W. Điện trở R có giá trị:
A. 120
Ω
B. 100
Ω
C. 80
Ω
D. 60
Ω
Câu 37:
Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng điện từ.
A.
Điện tích điểm dao động theo phương ngang không thể bức xạ ra sóng điện từ.
B. Vận tốc của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn vận tốc của ánh sáng trong chân không.
C. Tần số của sóng điện từ chỉ bằng một nửa tần số dao động của điện tích điểm.
D. điện từ trường do một điện tích điểm dao động theo phương thẳng đứng sẽ lan truyền trong không
gian dưới dạng sóng.
Câu 38:
Định nghĩa nào về bước sóng dưới đây là sai?
A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng
dao động cùng pha.
B. Bước sóng là khoảng cách giữa hai phần tử sóng trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng
pha.
C. Bước sóng là một nửa khoảng cách giữa hai phần tử gần nhau nhất trên cùng một phương truyền
sóng dao động ngược pha nhau.
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong thời gian một chu kì.
Quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần của nguồn sáng.
C. Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối.
D. Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra.
Câu 43:
Một sợi dây đàn có hai đầu cố định dài l, vận tốc truyền của sóng trên dây là v. Âm cơ bản do dây
phát ra có tần số xác định bằng biểu thức:
Mã đề 784 – trang 5/6