Trường THPT Lê Hồng Phong
Giáo viên : Nguyễn Ngọc Phát
Tiết :
24
- 25
HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHƠNG
GIAN
Ngày soạn:
I. Mục tiêu
* Kiến thức : Làm cho học sinh :
+ Biết các khái niệm hệ trục tọa độ trong khơng gian, tọa độ của một vectơ, tọa độ của điểm,
biểu thức tọa độ của các phép tốn, khoảng cách giữa 2 điểm
+ Biết khái niệm và một số ứng dụng của tích có hướng.
+ Biết pt mặt cầu
*Kỹ năng :
+ Tính được tọa độ của tổng, tích các vectơ với một số, tích vơ hướng của 2 vectơ
+ Tính được tích có hướng của 2 vectơ, tính được diện tích hình bình hành, thể tích khối
hộp, thể tích khối chóp dùng tích có hướng.
+ Tính được khoảng cách giữa giữa 2 điểm có tọa độ cho trước
+ Xác định được tọa độ của tâm và tính được bán kính của mccó pt cho trước
+ Viết được pt mặt cầu.
II. Phương tiện dạy học
+ Học sinh chuẩn bò trước bài ở nhà từ SGK, một số dụng cụ học tập cần thiết như
compa, thước kẻ, máy tính bỏ túi, dụng cụ vẽ đồ thị …Vận dụng kiến thức đọc và hiều được, để
áp dụng vào một số ví dụ từ SGK.
+ GV chuẩn bò nội dung, hệ thống kiến thức. bảng phụ minh họa hệ trục tọa độ
- Oz là trục cao .
Trường THPT Lê Hồng Phong
Giáo viên : Nguyễn Ngọc Phát
+ Các mp tọa độ : (Oxy),
r r r(Oyz), (Oxz)
+ Các vectơ đơn vị : i, j, k tương ứng nằm trên các trục
Ox, Oy, Oz
Hoạt động 2: Hệ trục tọa độ trong không gian
Hoạt động của giáo viên
+ Nhắc lại tọa độ của vectơ trong mp?
+ ví dụ minh họa. Từ đó hãy viết tọa độ của
vectơ trong không gian ?
+ ví dụ minh họa ?
+ Từ đn trên cho biết tọa độ của các vectơ đơn
vị ?
Ví dụ :
1. Hãy rviết các
sau
r vectơ
r
r theo dạng biểu thức
toạ độ : u = x.i + y. j + z.k
r
r
r
+ Minh họa trên hệ trục
+ Viết được tọa độ của điểm M ?
Ví dụ : Tìm tọa độ điểm A, b biết :
uuu
r
r
r
r
OA = 2.i + 3. j − 4.k ⇔ A(?;?;?)
uuur
r
r
OB = −5. j + 7.k ⇔ B (?;?;?)
Hoạt động của học sinh
+ Nghe, hiểu và trả lời các câu hỏi r
+ Trong hệ toạ độ Oxyz cho vectơ a thì ta có
r
r
r
r
u = x.i + y. j + z.k bộ ba số ( x; y; z ) được gọi
r
là toạ độ vectơ a trong hệ trục Oxyz
r
r
r
r
r
Từ kiến thức đã biết, nghe, hiểu thực hiện
nhiệm vụ
Xây dựng toạ độ điểm ta dựa trên cơ sở toạ
độ vectơ r uuuu
r
r
r
r
Từ đẳng thức : u = OM = x.i + y. j + z.k ⇔
M(x;y;z)
Ví
uuu
rdụ : Aùp
r dụng
r
r
OA = 2.e1 + 3.e 2 − 4.e3 ⇔ A(2;3; −4)
uuur
r
r
OB = −5.e 2 + 7.e3 ⇔ B (0; −5;7)
Hoạt động 4 : Liên hệ giữa tọa độ của vectơ và tọa độ của 2 điểm mút
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Trường THPT Lê Hồng Phong
Giáo viên : Nguyễn Ngọc Phát
uuur uuur uuur
+ Từ ví dụ tìm cơng thưc tính tọa độ trung điểm I của MN.
* Nhận xét các kiến thức ta học trong bài này so với
phương pháp toạ độ trong mặt phẳng.
Suy ra cơng thức tiónh toạ độ trung điểm của AB ?
+ Làm H2 : Các nhóm tự làm, sau đó mỗi nhóm trình bày 1
câu.
+ Nhận xét chung, hồn thiện lời giải
+ Khắc sâu kiến thức cho hs.
* Tổng qt : I là trung điểm của AB và
cơng thức tính toạ độ trung điểm I là :
x +
xB
xI = A
2
y +
yB
yI = A
2
x +
xB
zI = A
Trường THPT Lê Hồng Phong
Giáo viên : Nguyễn Ngọc Phát
Tiết : 26 – 27
LUYỆN TẬP
Ngày soạn:
I. Mục tiêu
* Kiến thức : Làm cho học sinh :
+Củng cố một số kiến thức đã học trong bài.
*Kỹ năng :
+ Rèn kỹ năng tính tọa độ của tổng, tích các vectơ với một số, tích vô hướng của 2 vectơ
+ Tính được tích có hướng của 2 vectơ, tính được diện tích hình bình hành, thể tích khối hộp, thể
tích khối chóp dùng tích có hướng.
+ Tính được khoảng cách giữa giữa 2 điểm có tọa độ cho trước
+ Xác định được tọa độ của tâm và tính được bán kính của mccó pt cho trước
+ Viết được pt mặt cầu.
+ Cẩn thận chính xác khi vẽ hình, làm toán
+ Vận dụng kiến thức đã biết, đã học đế áp dụng giải một số bài toán liên quan
II. Phương tiện dạy học
+ Học sinh chuẩn bị bài từ SGK, một số dụng cụ học tập cần thiết như compa, thước kẻ,
một số mô hình chuẩn bị trước…Vận dụng kiến thức đđã học và hiều được, để áp dụng làm một
số ví dụ từ SGK, bài tập
+ GV chuẩn bị một số nội dung , kiến thức, một số mô hình về khối đa diện để minh học và
áp dụng trực quan để học sinh biết cách vận dụng một số khối đa diện đã chia trước để minh họa
cho hs, hệ thống các câu hỏi cho mỗi đối tượng học sinh. Thông qua đó khắc sâu kiến thức, rèn
kỹ năng giải toán cho học sinh
a. a = (1,1,3) thì a = i + j +3 k
+ Gọi hs lên bảng làm toán để củng cố kiến thức ( Một
b. b = (-1,0,-2) thì b = - i -2 k .
số hs trung bình yếu)
Bài 3: Tìm toạ độ của các véc tơ:
Bài 3 :
a. a + b = (1,2,5). ; b. a - b = (0,-2,1).
+ Hs viết lại các công thức.
c.2 a + b = (2,2,7) ; d. a + b +2 c = (-8,-2,-3).
+ Vận dụng kiến thức áp dụng trong giải bài tóan.
Chỉ định hs viết lại các phép tóan về vectơ. Aùp dụng
+ Nhận xét, hoàn thiện lời giải.
vào bài tóan
+ Qua đó khắc sâu kiến thức, pp giải tóan.
• Qua đó kiểm tra kiến thức của học sinh
+ Nhận xét chung - ghi điểm. Khắc sâu kiến thức cho hs Bài 4. viết lại công thức :
Bài 4: Cho A(1,3,2) và B(0,0,-4).
Ta có AB = ( xB - xA ; yB - yA)
Viết công thức tìm tọa độ vectơ trong trường hợp tổng
Aùp dụng : Ta có AB = (-1, -3,-6)
quát?
AB = ? Aùp dụng ?
• Tổng quát chung pp giải tóan
Ta có AB = (-1, -3,-6)
• Ghi nhớ kiến thức
Qua các bài toán cần khắc sâu kiến thức cho hs và nêu
+ Rèn kỹ năng giải toán
tầm quan trong trong áp dụng của kiến thức.
Hoạt động 2: Củng cố kiến thức về tích có hướng, Uùng dụng vủa tích có ướng.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 3 : Xác định tâm, bán kính mc, viết phương trình mặt cầu
Bài tập 1 ( Bài 13 – SGK)
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
+ ĐK nào để pt
+ Trả lời câu hỏi :
x2 + y2 +z2 +2ax + 2by + 2cz + d = 0.
+ ĐK : a2 + b2 + c2 – d > 0
Là pt mc?
+ Khi đó tâm : I( - a; - b; - c),
+ Xác định tâm ,bán kính mc đó ?
+ Bán kính R = a 2 + b 2 + c 2 - d
Aùp dụng là câu a ?
Aùp dụng : a. x2 + y2 +z2 -8x + 2y + 1 = 0.
+ Chỉ định một hs lên bảng trình bày lời giải .
2a = −8 ⇒ a = −4
+ Sau đó các bạn khác nhận xét, hoàn thiện lời
+ Tìm : 2b = 2 ⇒ b = 1 ⇒ tâm : I(4; −1;0)
giải
2c = 0 ⇒ c = 0
+ Đánh giá chung ghi điểm,
+ Khắc sâu kiến thức cho hs, tổng quát pp để hs
Trường THPT Lê Hồng Phong
Giáo viên : Nguyễn Ngọc Phát
biết cách giải toán.
mc?
IA = IB = IB
+ Xác định tâm ,bán kính mc đó ?
IA 2 = IB2
Aùp dụng là câu a ?
IA = IB
⇔
.... Tìm b, c
2
+ Chỉ định một hs lên bảng trình bày lời giải .
IA = IC
IA = IC2
+ Sau đó các bạn khác nhận xét, hoàn thiện lời giải
Tính bán kính R = IA … Viết pt mc.
+ Đánh giá chung ghi điểm,
a. Theo ycbt thì I(2 ; 0 ; 0)
+ Khắc sâu kiến thức cho hs, tổng quát pp để hs biết cách
Suy ra pt : (x – 2)2 + y2 + z2 = 4
giải toán.
b. Làm tương tự
+ Các bạn nhận xét – hoàn thiện lời giải
+ Ghi nhớ kiến thức, Tổng quát được
pp giải toán.
• Củng cố :
+ Ghi nhớ được kiến thức đã học trong bài
+ Vận dụng được kiến thức ấy rèn kỹ năng giải toán.
• HDVN : Chuẩn bị bài mới: “Pt mặt phẳng”
+ Định nghĩa vectơ pháp tuyến, cặp vectơ chỉ phương của mp ?