Đánh giá tác động của Hiệp định thương mại tự do Việt Nam EU: Nghiên cứu trường hợp ngành dệt may (LV thạc sĩ) - Pdf 47

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƢƠNG

LUẬN VĂN THẠC SĨ

ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA
HIỆP ĐỊNH THƢƠNG MẠI TỰ DO VIỆT NAM - EU:
NGHIÊN CỨU TRƢỜNG HỢP NGÀNH DỆT MAY

Chuyên ngành: Kinh doanh thƣơng mại

TRẦN THỊ KHÁNH PHƢƠNG

Hà Nội - 2017


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƢƠNG

LUẬN VĂN THẠC SĨ

ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA
HIỆP ĐỊNH THƢƠNG MẠI TỰ DO VIỆT NAM - EU:
NGHIÊN CỨU TRƢỜNG HỢP NGÀNH DỆT MAY

Ngành

: Kinh doanh

Chuyên ngành


Trần Thị Khánh Phƣơng


-ii-

LỜI CẢM ƠN
Lời đầu tiên, tôi xin trân trọng cảm ơn Ban Giám hiệu Nhà trƣờng, các Thầy
cô Trƣờng Đại học Ngoại Thƣơng Hà Nội nói chung và Khoa Sau Đại học nói riêng
đã hỗ trợ, tạo điều kiện thuận lợi cho tôi trong suốt thời gian học tập, nghiên cứu và
thực hiện luận văn.
Đặc biệt, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới PGS, TS. Đào Ngọc Tiến ngƣời Thầy đã luôn tận tình hƣớng dẫn, chỉ bảo cũng nhƣ định hƣớng cho tôi trong
suốt quá trình nghiên cứu, thực hiện và hoàn chỉnh luận văn.
Bên cạnh đó, tôi xin chân thành cảm bạn bè, đồng nghiệp và gia đình tôi đã
luôn hỗ trợ, động viên, khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi để tôi có thể hoàn thành
luận văn Thạc sĩ.
Nếu không có sự hỗ trợ của Thầy cô, bạn bè, đồng nghiệp và gia đình, tôi tin
rằng sẽ không thể hoàn thành luận văn này. Một lần nữa, tôi xin bày tỏ lời cảm ơn
chân thành nhất tới tất cả những ngƣời đã luôn giúp đỡ, động viên và khuyến khích
tôi hoàn thành luận văn này.
Xin chân thành cảm ơn!
Hà Nội, ngày

tháng

năm 2017

Tác giả luận văn

Trần Thị Khánh Phƣơng


1.2.3.1. Tự do thƣơng mại hàng hóa ............................................................... 23
1.2.3.2. Các nội dung khác của FTA ............................................................... 24
1.2.4. Cơ sở lý luận về tác động của Hiệp định thƣơng mại tự do ..................... 25
1.2.4.1. Tác động tĩnh...................................................................................... 25
1.2.4.2. Tác động động .................................................................................... 27
CHƢƠNG 2: PHƢƠNG PHÁP NGHI N CỨU VÀ SỐ LIỆU ..............................29
2.1. Phương pháp nghiên cứu ................................................................................ 29
2.1.1. Chỉ số thƣơng mại ..................................................................................... 29
2.1.1.1. Chỉ số đánh giá Quan hệ thƣơng mại ................................................. 29


-iv-

2.1.1.2. Chỉ số đánh giá Lợi thế so sánh ......................................................... 31
2.1.1.3. Chỉ số đánh giá Tính bổ sung thƣơng mại ......................................... 33
2.1.2. Mô hình SMART ...................................................................................... 34
2.2. Thời gian và số liệu nghiên cứu ...................................................................... 36
2.3. Phân nhóm ngành hàng ................................................................................... 37
CHƢƠNG 3: THỰC TRẠNG THƢƠNG MẠI HÀNG HÓA GIỮA VIỆT NAM
VÀ EU .............................................................................................................................39
3.1. Quan hệ thương mại Việt Nam - EU ............................................................... 39
3.1.1. Tổng quan về quan hệ thƣơng mại Việt Nam - EU .................................. 39
3.1.2. Thƣơng mại hàng hóa giữa Việt Nam và EU ........................................... 41
3.1.2.1. Kim ngạch thƣơng mại ....................................................................... 41
3.1.2.2. Tỷ trọng thƣơng mại .......................................................................... 45
3.1.2.3. Cán cân thƣơng mại ........................................................................... 47
3.1.3. Cơ cấu và cán cân thƣơng mại theo thị trƣờng ......................................... 48
3.1.3.1. Cơ cấu xuất khẩu theo thị trƣờng ....................................................... 48
3.1.3.2. Cơ cấu nhập khẩu theo thị trƣờng ...................................................... 50
3.1.3.3. Cán cân thƣơng mại theo thị trƣờng .................................................. 52

5.1.2. Chỉ số đánh giá Lợi thế so sánh ................................................................ 82
5.1.2.1. Chỉ số lợi thế so sánh hiện hữu (RCA) .............................................. 82
5.1.2.2. Chỉ số chuyên môn hóa xuất khẩu (ES) ............................................. 86
5.1.3. Chỉ số đánh giá Tính bổ sung trong thƣơng mại (TC).............................. 89
5.2. Đánh giá tác động của EVFTA: Tiếp cận từ mô hình SMART ....................... 90
5.2.1. Tác động của EVFTA đến tổng thƣơng mại giữa Việt Nam và EU ......... 90
5.2.1.1. Tác động của EVFTA đến tổng xuất khẩu của Việt Nam sang EU ... 91
5.2.1.2. Tác động của EVFTA đến tổng nhập khẩu của Việt Nam từ EU ...... 93
5.2.2. Tác động của EVFTA đến xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và EU theo
nhóm ngành ......................................................................................................... 95
5.2.2.1. Tác động đến xuất khẩu theo nhóm ngành ........................................ 95
5.2.2.2.Tác động đến nhập khẩu theo nhóm ngành......................................... 96
5.3. Tác động của EVFTA đến xuất khẩu ngành dệt may ...................................... 97
5.3.1. Tác động đến xuất khẩu Nguyên liệu dệt may ......................................... 97
5.3.2. Tác động đến xuất khẩu Sản phẩm dệt may ........................................... 100
5.4. Một số hàm ý cho Việt Nam ........................................................................... 103
5.4.1. Hàm ý cho Chính phủ ............................................................................. 103
5.4.2. Hàm ý cho Doanh nghiệp ....................................................................... 106
KẾT LUẬN ..................................................................................................................110
TÀI LIỆU THAM KHẢO .......................................................................................... xiv
PHỤ LỤC ..................................................................................................................... xxi


-vi-

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
Từ viết tắt
AA

Từ nguyên nghĩa Tiếng Anh


ASEAN-India Free Trade Agreement

Hiệp định Thƣơng mại Tự do
ASEAN - n Độ

AKFTA

AJCEP

ASEAN

ASEAN- Korea Free Trade

Hiệp định Thƣơng mại Tự do

Agreement

ASEAN - Hàn Quốc

ASEAN - Japan Comprehensive

Hiệp định đối tác kinh tế toàn diện

Economic Partnership Agreement

ASEAN - Nhật Bản

Association of Southeast Asian


trừ vũ khí, đạn dƣợc của EU

EC

European Community

Cộng đồng châu Âu

EMFTA

The European Union-Mediterranean

Khu vực Thƣơng mại tự do Liên

Free Trade Area

minh Châu Âu - Địa Trung Hải

ES

Export Specialization Index

Chỉ số chuyên môn hóa xuất khẩu

EU

The European Union

Liên minh Châu Âu



Hiệp định Thƣơng mại Tự do

GATT

General Agreement on Tariffs and

Hiệp ƣớc chung về thuế quan và mậu

Trade

dịch

GDP

Gross Domestic Products

Tổng sản phẩm quốc nội

GI

Geographical Indication

Chỉ dẫn địa lý

GSO

General Statistics Office of Vietnam

Tổng cục Thống kê Việt Nam

Most Favored Nation

Nguyên tắc đãi ngộ tối huệ quốc

MII

Import Intensity Index

Chỉ số cƣờng độ nhập khẩu

MUTRAP

The Multilateral Trade Assistance

Dự án Hỗ trợ Thƣơng mại Đa biên

Project
NAFTA

The North American Free Trade

Hiệp định Thƣơng mại Tự do Bắc Mỹ

Agreement
PCA

EU - Vietnam Comprehensive

Hiệp định Đối tác và Hợp tác toàn



Quy tắc xuất xứ
Sở hữu trí tuệ

Software for Market Analysis and
Restrictions on Trade

Mô hình cân bằng từng phần


-viii-

SPS

Sanitary and Phytosanitary Measure

Biện pháp vệ sinh an toàn thực phẩm
và kiểm dịch động thực vật

TBT

Technical Barriers to Trade

Hàng rào kỹ thuật trong thƣơng mại

TC

Trade Complimentary

Chỉ số bổ trợ thƣơng mại


Hội nghị Liên Hợp quốc về Thƣơng

Trade and Development

mại và Phát triển

USD

United States Dollar

Đô la Mỹ

VCCI

Vietnam Chamber of Commerce and

Phòng Công nghiệp và Thƣơng mại

Industry

Việt Nam

Vietnam Textile and Apparel

Hiệp hội Dệt may Việt Nam

VITAS

Association

Giải pháp tích hợp thƣơng mại toàn

VKFTA

cầu
WTO

World Trade Organization

Tổ chức Thƣơng mại Thế giới


-ix-

DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 2.1: Phân nhóm các ngành hàng ...................................................................................38
Bảng 3.1: Quá trình phát triển hợp tác giữa Việt Nam và EU ...............................................39
Bảng 3.2: Kim ngạch, tỷ trọng xuất khẩu của VN với EU theo nhóm ngành, 2012-2015 ....54
Bảng 3.3: Kim ngạch, tỷ trọng nhập khẩu của VN từ EU theo nhóm ngành, 2012-2015 .....56
Bảng 3.4: Cán cân thƣơng mại giữa VN và EU theo nhóm ngành, 2012-2015 (triệu USD).58
Bảng 4.1: Thuế quan áp dụng giữa Việt Nam và EU năm 2012 (%).......................................64
Bảng 4.2: Quá trình đàm phán Hiệp định EVFTA ................................................................67
Bảng 4.3: Tỷ lệ cam kết xóa bỏ thuế nhập khẩu của Việt Nam và EU trong EVFTA (%) ...69
Bảng 5.1: Chỉ số XII của Việt Nam với top 5 thị trƣờng xuất khẩu, 2010-2015 ...................76
Bảng 5.2: Chỉ số MII của Việt Nam với top 5 thị trƣờng nhập khẩu, 2010-2015 .................77
Bảng 5.3: Chỉ số thƣơng mại nội ngành (IIT) của Việt Nam và EU trong ngành dệt may,
2011-2015 ..............................................................................................................................81
Bảng 5.4: Thay đổi trong xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và EU (nghìn USD) .........................90
Bảng 5.5: Mƣời quốc gia bị giảm xuất khẩu sang EU nhiều nhất khi EVFTA có hiệu lực
(nghìn USD) ...........................................................................................................................92



-xi-

DANH MỤC HÌNH, SƠ ĐỒ
Sơ đồ 1.1: Khung phân tích của luận văn ................................................................................6
Biểu đồ 3.1: Kim ngạch thƣơng mại hai chiều giữa VN và EU, 2001-2016 (triệu USD) .....41
Biểu đồ 3.2: Tốc độ tăng trƣởng xuất nhập khẩu giữaViệt Nam và EU, 2001-2016 (%)......42
Biểu đồ 3.3: Top 5 quốc gia khối ASEAN có giá trị xuất khẩu lớn nhất sang thị trƣờng EU,
2009-2016 (triệu USD) ..........................................................................................................43
Biểu đồ 3.4: Top 5 quốc gia khối ASEAN có giá trị nhập khẩu lớn nhất từ thị trƣờng EU,
2009-2016 (triệu USD) ..........................................................................................................44
Biểu đồ 3.5: Tỷ trọng của 5 thị trƣờng xuất khẩu lớn nhất của Việt Nam, 2001-2015 (%) 45
Biểu đồ 3.6: Tỷ trọng của 5 thị trƣờng nhập khẩu lớn nhất của Việt Nam, 2001-2015 (%) 46
Biểu đồ 3.7: Cán cân thƣơng mại của VN với EU và Thế giới, 2001-2016 (triệu USD) ......47
Biểu đồ 3.8: Tỷ trọng xuất khẩu của Việt Nam sang EU theo quốc gia năm 2015 và giai
đoạn 2010-2014 (%) ..............................................................................................................48
Biểu đồ 3.9: Tỷ trọng nhập khẩu của Việt Nam từ EU theo quốc gia năm 2015 và giai đoạn
2010-2014 (%) .......................................................................................................................50
Biểu đồ 3.10: Cán cân thặng dƣ thƣơng mại của Việt Nam với một số nƣớc EU, 2014-2015
(triệu USD).............................................................................................................................52
Biểu đồ 3.11: Cán cân thâm hụt thƣơng mại của Việt Nam với một số nƣớc EU, 2014-2015
(triệu USD).............................................................................................................................52
Biểu đồ 3.12: Xuất khẩu nguyên liệu và sản phẩm dệt may của Việt Nam sang EU theo thị
trƣờng, 2012-2015..................................................................................................................59
Biểu đồ 3.13: Thị phần xuất khẩu nguyên liệu dệt may và sản phẩm dệt may của Việt Nam
trên thị trƣờng EU (%) ...........................................................................................................60
Biểu đồ 3.14: Kim ngạch và tỷ trọng xuất khẩu nguyên liệu dệt may của Việt Nam sang EU
so với xuất khẩu ra Thế giới...................................................................................................61
Biểu đồ 3.15: Kim ngạch và tỷ trọng xuất khẩu sản phẩm dệt may của Việt Nam sang EU so

EU phải tuân thủ để đƣợc hƣởng các ƣu đãi từ việc cắt giảm thuế quan.
Khi EVFTA có hiệu lực, thuế quan đƣợc gỡ bỏ đối với hàng hóa của hai
bên,sự gia tăng trong xuất khẩu của Việt Nam chủ yếu đến từ việc cạnh tranh với các
đối thủ trên thị trƣờng EU dựa vào lợi thế giá rẻ (tác động chuyển hƣớng thƣơng
mại). Các sản phẩm gia tăng xuất khẩu chủ yếu là Sản phẩm dệt may; Giày dép, mũ;
Động vật sống và các sản phẩm từ động vật. Trong khi đó, những thay đổi trong
nhập khẩu lại chủ yếu do hàng hóa chất lƣợng của EU sẽ đƣợc nhập khẩu, thay thế
cho hàng hóa sản xuất trong nƣớc (tác động tạo lập thƣơng mại). Các sản phẩm
chiếm tỷ trọng cao trong tổng kim ngạch gia tăng nhập khẩu của Việt Nam từ EU là
Máy móc, sản phẩm điện tử và linh kiện;Thực phẩm chế biến; Xe cộ, phương tiện và
thiết bị vận tải; và Sản phẩm hóa chất.
Riêng đối với ngành dệt may, sự gia tăng xuất khẩu Nguyên liệu dệt may chủ
yếu nhờ lợi thế giá rẻ so với sản phẩm nội địa, tạo nên tác động tạo lập thƣơng mại.
Trong khi đó, sự gia tăng xuất khẩu Sản phẩm dệt may đến từ việc cạnh tranh về giá
so với các đối thủ khác trên thị trƣờng EU. Do vậy, ngay khi EVFTA có hiệu lực,
các doanh nghiệp Việt Nam cần tận dụng ƣu đãi về thuế để tiếp tục đẩy mạnh xuất


-xiii-

khẩu, gia tăng cạnh tranh với đối thủ nhóm ngành này và nắm lấy chỗ đứng vững
chãi trên thị trƣờng các nƣớc EU.
Tóm lại, EVFTA có hiệu lực sẽ tạo nên cơ hội lớn và thách thức không nhỏ
cho Chính phủ và Doanh nghiệp Việt Nam.
Theo đó, Chính phủ cần tiếp tục hoàn thiện thể chế, cải cách hành chính trong
hoạt động xuất nhập khẩu; đẩy mạnh và khai thác sự khác biệt trong lợi thế so sánh
trong ngắn hạn; mở rộng, tăng cƣờng phát triển thƣơng mại nội ngành theo chiều dọc
trong dài hạn; chủ động trƣớc các hàng rào phi thuế quan, quan tâm, hỗ trợ và phổ
biến cho doanh nghiệp trong nƣớc; có định hƣớng dịch chuyển hƣớng nhập khẩu
nguyên liệu phù hợp; tiếp tục tăng cƣờng mối liên hệ và đẩy mạnh xuất khẩu với các

kỷ gần đây, FTA gia tăng mạnh mẽ về số lƣợng đánh dấu những bƣớc ngoặt lớn
trong quan hệ kinh tế thƣơng mại các nƣớc.
Cũng đi theo dòng xu hƣớng phát triển của thế giới, Việt Nam tính đến nay
đã hoàn thiện k kết FTAs song phƣơng với Nhật Bản, Hàn Quốc, Chi-lê và Liên
minh kinh tế Á Âu (EAEU). Trên phạm vi đa phƣơng, Việt Nam cũng đã cùng
ASEAN k kết và triển khai thực hiện FTA nội khối cũng nhƣ FTA ngoại khối với
n Độ, Trung Quốc, Hàn Quốc... Đứng trên lập trƣờng phát triển chung cùng các
nƣớc ASEAN khác, phần lớn các hiệp định tự do thƣơng mại của Việt Nam hƣớng
tới thị trƣờng Châu Á với mục tiêu đƣa Châu lục này trở thành một khối mậu dịch
hùng mạnh. Tuy nhiên, bên cạnh việc phát triển thƣơng mại trong khu vực, Việt
Nam hiện đã và đang đề cao xúc tiến mối quan hệ thƣơng mại với khối Liên minh
Châu

u EU nhằm mở rộng ảnh hƣởng kinh tế mỗi bên. Khởi động đàm phán từ

tháng 6 2012,đến nay sau hơn ba năm với 14 vòng đàm phán, Việt Nam và EU đã
chính thức kết thúc đàm phán vào ngày 01/12/2015 vừa qua. Sau khi văn bản hiệp
định đƣợc công bố ngày 01/02/2016, hai bên đang tiến hành rà soát lại văn bản hiệp
định và dự kiến đƣa EVFTA có hiệu lực từ năm 2018. Nhƣ vậy, Việt Nam là nƣớc
thứ hai trong khối ASEAN (sau Singapore) đàm phán thành công Hiệp định thƣơng


-2-

mại tự do với Liên minh Châu Âu EU. Nhờ lợi thế đi trƣớc, EVFTA sẽ mở ra cho
Việt Nam nhiều cơ hội và lợi thế cạnh tranh so với các quốc gia khác trong khu vực.
Hơn nữa, trong nhiều năm qua, EU luôn là đối tác thƣơng mại quan trọng
của Việt Nam. Việc nối tiếp phát triển từ chính sách thƣơng mại tự do này trong
tƣơng lai gần sẽ tạo bƣớc ngoặt lớn trong quan hệ kinh tế lâu dài với EU. Thành
công trong việc ký kết và thực thi EVFTA sẽ là bƣớc đệm quan trọng để Việt Nam

nhỏ. Lợi ích từ FTA giữa Việt Nam - EU vì vậy cần đƣợc nhìn nhận dƣới nhiều
khía cạnh khác nhau chứ không chỉ ở bề nổi cán cân xuất nhập khẩu. Chính bởi điều
này, Việt Nam cần nhận thức đầy đủ về tác động của EVFTA để có thể tận dụng,
nắm bắt đƣợc cơ hội và khắc phục đƣợc những thách thức, khó khăn để phát triển
một cách toàn diện nhất. Vì vậy với luận văn này, tác giả nghiên cứu tác động của
EVFTA với mục tiêu đƣa ra các nhận định phân tích cụ thể hơn về quan hệ và chính
sách thƣơng mại giữa Việt Nam và EU, Hiệp định EVFTA và tác động của nó đến
các nhóm ngành, đặc biệt là ngành dệt may; từ đó đƣa ra các hàm

cho Chính phủ

và doanh nghiệp Việt Nam để có thế giúp Việt Nam phát triển toàn diện, tận dụng
ƣu đãi của Hiệp định thƣơng mại đầy tiềm năng này.
Xuất phát từ những l do nêu trên và để đi tới cái nhìn bao quát hơn, tác giả
chọn đề tài luận văn: “Đánh giá tác động của Hiệp định thương mại tự do Việt
Nam - EU: Nghiên cứu trường hợp ngành dệt may”.
2. Mục tiêu nghiên cứu
2.1. Mục tiêu tổng quát
Trên cơ sở phân tích thực trạng thƣơng mại, chính sách thƣơng mại giữa Việt
Nam và Liên minh châu

u EU; đề tài nhằm đánh giá tác động tiềm tàng của

EVFTA tới nền kinh tế Việt Nam nói chung và ngành dệt may nói riêng, từ đó đề
xuất một số hàm đối với Việt Nam.
2.2. Mục tiêu cụ thể
Mục tiêu cụ thể của luận văn bao gồm các nội dung:
(i) Phân tích và đánh giá thực trạng thƣơng mại hàng hóa và các chính sách
thƣơng mại giữa Việt Nam và EU;
(ii) Hệ thống hóa các vấn đề về Hiệp định thƣơng mại tự do và FTA giữa

Phạm vi không gian của luận văn là Việt Nam và Liên minh châu
Vấn đề Brexit1 đƣợc đặt ra gần đây sau cuộc trƣng cầu dân

u EU.

vào tháng 6 năm 2016,

tuy nhiên việc rời khỏi EU của Anh có thể bị trì hoãn tới năm 2019 vì các Bộ,
ngành chƣa sẵn sàng cho cuộc đàm phán k o dài. Hơn nữa, Anh cũng chƣa thể bắt
đầu đàm phán chính thức cho đến khi Pháp bầu cử vào tháng 5/2017, hoặc cho đến
khi Đức kết thúc bầu cử vào tháng 9 2018. Do đó, luận văn này vẫn xem xét Liên
minh châu Âu EU với đầy đủ 28 nƣớc thành viên.

1

Brexit là từ viết tắt của việc Anh và Bắc Ireland rời khỏi Liên minh châu Âu EU.


-5-

4. Những tính mới của luận văn
Một là, luận văn phân tích chi tiết hàng rào thuế quan và phi thuế quan giữa
Việt Nam và EU trƣớc và sau khi EVFTA có hiệu lực nhằm đánh giá cụ thể tác
động tiềm năng của Hiệp định này.
Hai là, luận văn khai thác kỹ thƣơng mại giữa Việt Nam và EU, cũng nhƣ tác
động của EVFTA đối với ngành Dệt may. Việc phân tách ngành Dệt may theo hai
nhóm ngành Nguyên liệu dệt may và Sản phẩm dệt may sẽ giúp đánh giá cụ thể và
chính xác hơn.
Ba là, luận văn hệ thống hóa về các nội dung trong EVFTA, chỉ ra những
nhóm hàng, mặt hàng và thị trƣờng tiềm năng Việt Nam có thể đẩy mạnh, gia tăng

Các khoảng trống nghiên cứu

Sự kế thừa và đóng góp mới

CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HIỆP ĐỊNH THƢƠNG MẠI TỰ DO
(i) Khái niệm; (ii) Phân loại; (iii) Nội dung; (iv) Tác động

PHƢƠNG PHÁP NGHI N CỨU

CHƢƠNG 2

CHƢƠNG 3,4

CHƢƠNG 5

(i) Chỉ số thƣơng mại (XII, MII, IIT, RCA, TC, ES)
(ii) Mô hình cân bằng từng phần SMART
(iii) Phân tích định tính

THƢƠNG MẠI
VN - EU

HIỆP ĐỊNH
EVFTA

CHÍNH SÁCH
THƢƠNG MẠI

ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA HIỆP ĐỊNH EVFTA
Chỉ số thƣơng mại

châu Âu” tập trung khai thác quan hệ hợp tác kinh tế Việt Nam với Liên minh châu
u từ năm 1995 đến 2009. Công trình mở rộng cơ sở l luận và xây dựng luận cứ
khoa học cho việc hoạch định chiến lƣợc phát triển hợp tác kinh tế của Việt Nam
với EU cho tới năm 2020. Về nội dung cụ thể, nhóm tác giả đã đƣa ra những đánh
giá về thực trạng phát triển quan hệ kinh tế Việt Nam - EU, thể hiện những thành
tựu đã đạt đƣợc và vấn đề đặt ra trong phát triển quan hệ hợp tác kinh tế hai bên. Từ
điểm nhìn nghiên cứu tổng thể, công trình đƣa ra bức tranh khái quát về ba mảng
chính: thƣơng mại, đầu tƣ, hỗ trợ phát triển chính thức, nhƣng vẫn chƣa đi sâu phân
tích về những yếu tố ảnh hƣởng của các chính sách thƣơng mại Việt Nam - EU tại
thời điểm nghiên cứu. Luận văn này sẽ khai thác sâu hơn về chính sách thƣơng mại
giữa Việt Nam và EU bên cạnh khái quát lại bức tranh thƣơng mại hai bên.


-8-

Các tác giả Bùi Huy Khoát (2004) với tác phẩm “Mở rộng EU và các tác
động đối v i Việt am”, Đinh Công Tuấn (2009) với bài viết “Quan hệ kinh tế Việt
Nam thời kỳ hậu suy thoái kinh tế toàn cầu”, hay Trƣơng Đình Tuyển (2011) với
“Quan hệ Việt Nam - EU và tác động của FTA đến hoạt động của doanh
nghiệp”cũng đều khẳng định quá trình phát triển mạnh mẽ trong quan hệ giữa Việt
Nam và EU và nhấn mạnh vị thế quan trọng với đối tác của mỗi bên. Các nghiên
cứu đƣa ra cơ hội, thách thức trong hoạt động xuất khẩu của Việt Nam sang EU trên
cơ sở chỉ ra các mặt hàng xuất khẩu truyền thống cũng nhƣ nhóm hàng nhập khẩu
nhiều từ EU. Luận văn này sẽ làm rõ chi tiết hơn tình hình thƣơng mại Việt Nam EU với sự phân chia các nhóm ngành sản phẩm. Điều này sẽ giúp kết quả nghiên
cứu cụ thể và chính xác hơn.
Ngoài ra, Andrew Hardy (2015) mới đây với cuốn sách “ ịch sử quan hệ
Việt Nam - Liên minh châu Âu 1990-2015” đã nêu bật những thành tựu quan trọng
trong quan hệ hợp tác giữa hai bên trong giai đoạn 25 năm. Dƣới góc nhìn từ Liên
minh Châu Âu, quá trình mối quan hệ Việt Nam - EU đƣợc giới thiệu từ mối quan
hệ hữu nghị ban đầu chú trọng vào viện trợ đã dần phát triển thành mối quan hệ đối

và các Hiệp định khu vực

thương mại tự do FTA đến hoạt động sản uất, thương mại của Việt am và các
iện pháp hoàn thiện cơ chế điều hành uất nhập khẩu của ộ c ng thương giai
đoạn 2011-2015” đã đƣa ra tổng quan về chính sách thƣơng mại của EU liên quan
đến thuế và các công cụ thƣơng mại. Nghiên cứu cũng đƣa ra liên hệ cơ bản và khái
quát giữa chính sách thƣơng mại với EVFTA. Ngoài ra, các nghiên cứu khác nhƣ
“Hạn chế của thương mại tự do: Các rào cản phi thuế tại Liên minh Châu Âu, Nhật
Bản và Mỹ” (Limits to Free trade: Non-Tariff Barriers in the European Union,
Japan and United States - 2010) của David Hanson và “ ghiên cứu về tác động của
các biện pháp phi thuế đối v i thương mại nhập khẩu” (Study of average effects of
non-tariff measures on trade imports -2014) của Denise phân tích các chính sách
thƣơng mại phi thuế quan của EU và chỉ ra ảnh hƣởng tới thƣơng mại. Tuy nhiên
các bài viết này không đề cập nhiều đến tác động đối với Việt Nam. Với luận văn
này, tác giả sẽ đánh giá chính sách thƣơng mại của EU và Việt Nam áp dụng cho
nhau từ đó có những đánh giá cụ thể hơn trong quan hệ thƣơng mại, cũng nhƣ tác
động của chính sách thƣơng mại đối với dòng chảy thƣơng mại hai bên.
Luận văn thạc sỹ của Nguyễn Thị Thu Hằng (2012) - “Điều chỉnh chính
sách thương mại quốc tế của EU: Ảnh hưởng t i xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam
hiện nay” đãphân tích các điều chỉnh chính sách thƣơng mại của EU-25 trong quan


-10-

hệ với các nƣớc đang phát triển, trong đó có Việt Nam. Bên cạnh việc xem xét các
thay đổi trong mức thuế áp dụng (cơ chế GSP và MFN), bài nghiên cứu cũng tiếp
cận các vấn đề về quy tắc xuất xứ và một số biện pháp phi thuế quan nhƣ hạn
ngạch, quy định về tiêu chuẩn kỹ thuật. Điểm thành công của nghiên cứu là đã chỉ
ra những tác động của điều chỉnh chính sách thƣơng mại tới xuất khẩu của Việt
Nam sang EU và đƣa ra một số giải pháp vĩ mô. Tuy vậy, hạn chế của bài viết này


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status