CÁC DẠNG câu hỏi ôn tập môn TIẾNG TRUNG - Pdf 47

CÁC DẠNG CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN TIẾNG TRUNG

I. Trả lời các câu hỏi dưới đây:
Câu 1: Tiếng Hán hiện đại có mấy thanh điệu?
A. 2

B. 3.

C. 4

D. 6

Câu 2: Thanh mẫu “d” trong tiếng Hán có cách đọc giống phụ âm nào trong tiếng
Việt?
A. “d”

B. “đ”

C. “t”

D. “th”

Câu 3: Thanh mẫu “t” trong tiếng Hán có cách đọc giống phụ âm nào trong tiếng
Việt?
A. “d”

B. “đ”

C. “t”

D. “th”


C. 24

D. 60

C. 24

D. 4

C. 12

D. 24

C. 12

D. 24

Câu 7: 一年有多少个月?
A. 7

B. 12

Câu 8: 一个月有几个星期?
A. 7

B. 30

Câu 9: 一个星期有几天?
A. 4


Câu 13: 一个小时有多少分钟?
A. 12

B. 7

Câu 14: 你好吗 ?
A. 很漂亮

B. 好看

C. 很好

D. 不太忙

C. 学校

D. 老师

Câu 15: 你叫什么名字 ?
A. 吃饭

B. 阮清香

Câu 16: 你是哪国人?
A. 越南

B. 胡志明市

C. 河内


A. 9 点

B. 12 点

C. 后年

D. 9 月 2 号

Câu 21: 请问,苹果多少钱一公斤 ?
A. 5 天

B. 5 个人

C. 5 块

D. 5 点

Câu 22: 你什么时候去胡志明市 ?
A. 明天早上

B. 去河内

C. 不走

D. 我回家

Câu 23: 你家有几口人 ?
A. 一辆车

B. 4 口人

C. 我是阮

D. 我姓陈英雄

Câu 27: 你的房间号是多少 ?
A. 200 块

B. 200 个

C. 200 号

D. 200 天

Câu 28: 你的宿舍在哪儿 ?
A. 在学校

B. 在图书馆

C. 在食堂的旁边

D. 北京

Câu 29: 苹果 10 块一公斤,我买两公斤,一共多少钱 ?
A. 20 块

B. 30 块

C. 40 块

D. 都对


B. lǎoshī

C. lǎoshí

D. lǎoshǐ

Câu 34: Phiên âm đúng của từ 谢谢 là:
A. xièxie

B. xiěxie

C. xiēxiē

D. xiēxiè

Câu 35: Phiên âm đúng của từ 工作 là:
A. gōngzuò

B. gōngzuō

C. gòngzuò

II. Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống
Câu 36: 你是_________吗 ?
A. 老师

B. 中国

C. 越南

C. 下个月

D. 2 点

Câu 40: 你的_________号码是多少 ?
A. 电话

B. 飞机

C. 家

D. 工作

Câu 41: 我的房间在 6 号_________。
A. 路车

B. 楼

C. 车

D. 学校

Câu 42: 您_________买什么 ?
A. 高兴

B. 感兴趣

C. 要

D. 必需


B. 还有

C. 没有

D. 不是

Câu 47: _________头顿很漂亮。
A. 听写

B. 听见

C. 听说

D. 没听见

Câu 48: _________八点到十一点半,我一直在工作。
A. 明天

B. 明年

C. 差不多

D. 从

Câu 49: 现在温度都四十度了,太_________了 ?
A. 冷

B. 热


D. 要

Câu 53: 你明天去_________后天去 ?
A. 或者

B. 可能

C. 可以

D. 还是

Câu 54: 明天天气_________热,三十八度。
A. 有点儿

B. 一点儿

C. 一下儿

D. 不会

Câu 55: _________下午没课的话,我们就去看电影。
A. 如果

B. 结果

C. 可能

D. 可以

Câu 56: 天黑了,我们早_________走。


C. 热死了

Câu 60: 你_________没做作业 ?
A. 怎么

B. 什么

C. 怎么样

D. 什么样

Câu 61: 我最喜欢看_________比赛。
A. 足球

B. 学习

C. 下雨

D. 读书

Câu 62: 早睡早起身体好,_________睡懒觉。
A. 不行

B. 不想

C. 不要

D. 不可以



Câu 66: 这道题太_________了,我不会做。
A. 容易

B. 难

C. 难一点儿

D. 容易一点儿

Câu 67: 对我_________,钱不是重要。
A. 来说

B. 去说

C. 说来

D. 看来

Câu 68: 我们已经_________好票了。
A. 买

B. 做

C. 写

D. 接

Câu 69: 不回家的话,你_________给妈妈打个电话。
A. 会

Câu 74: 她 A 明天 B 上午 C 上课 D。

(在教室)

Câu 75: A 我 B 今天 C 晚上 D 睡觉。

(十一点)

Câu 76:明天 A 中午 B 我 C 吃饭 D 。

(在食堂)

Câu 77: 他们 A 都 B 在 C 大学 D 工作。

(不)

Câu 78: 她 A 昨天 B 打电话 C 给我 D。

(没)

Câu 79: 我们 A 住 B 在 C 一起 D。

(不)

Câu 80: A 你等等,B 她 C 很快 D 来。

(就)

Câu 81: 昨天 A 不忙 B,今天 C 忙 D。



Câu 89: 明天 A 晚上我不 B 学习,C 家看电视 D。

(在)

Câu 90: 我 A 去 B 邮局 C 买邮票 D。

(常)

IV. Cho các từ sau đây: A 在; B 去; C 离; D 往; E 正在;Tìm các từ thích hợp
điền vào các câu dưới đây (chọn A, B, C, D hoặc E điền vào chỗ trống) :
Câu 91: 我们的宿舍_________学校不太远。
Câu 92: 这个星期六下午我没有课,_________家看电视。
Câu 93: 今天晚上有一个好电影,你_________看吗?
Câu 94: 我家离这儿很近,________ 前走就是。
Câu 95: 他们________ 唱歌呢。
V. Cho các câu sau:
A. 别笑了,我说的是真的。
B. 这儿有商店吗?我想去买点儿东西。
C. 她在哪儿呢?你看见她了吗?
D.还可以,不到 500 元。
Hãy tìm những câu có nội dung phù hợp với các câu dưới đây (chọn A, B, C
hoặc D điền vào ngoặc đơn):
Câu 96: 我家的狗喜欢吃苹果。(__)
Câu 97: 你的自行车真漂亮!贵吗?(__)
Câu 98: 就在银行后边。今天下午我和你一起去。(__)


Câu 99: 她还在教室里学习汉语。(__)
Cho đoạn văn ngắn dưới đây:

C. 中国人

D. 越南人

C. 中国人

D. 越南人

C.刘京

D. 都认识

C.刘京

D. 都认识

C. 王兰和刘京

D. 刘京和大卫

Câu 101: 大卫是哪国人?
A. 美国人

B. 法国人

Câu 102: 玛丽是哪国人?
A. 美国人

B. 法国人


Câu 109: 谁住在留学生宿舍?
A. 大卫和玛丽

B. 玛丽和王兰


Câu 110: 大卫住在哪儿?
A. 玛丽的家

B. 刘京的家

C. 王兰的宿舍

D. 留学生宿舍

C.刘京

D. 都认识

C. 王兰和刘京

D. 刘京和大卫

C. 姓刘

D. 姓李

C. 不太好

D. 不好

B. 姓王

Câu 114: 大卫的老师身体好吗?
A. 好

B. 很好

Câu 115: 玛丽的老师工作忙吗?
A. 忙

B. 很忙

Câu 116: 张老师的老婆作什么工作?
A. 老师

B. 大夫

Câu 117: 玛丽在哪儿学习?
A. 北京大学

B. 美国

Câu 118: 张老师在哪儿工作?
A. 北京大学

B. 美国

Cho đoạn văn ngắn dưới đây:
王兰家有五口人,爸爸、妈妈、哥哥、姐姐和她。她爸爸是老师,在大学工
作。她妈妈也是老师,在中学工作。他们工作都很忙。他哥哥是大夫。现在


D. 哥哥

B. 妈妈

C. 王兰

D. 哥哥

B. 姐姐

C. 王兰

D. 都结婚了

C. 中国人

D. 越南人

C.小学

D. 北京大学

C.法语

D. 日语

C. 她的家

D. 北京大学


Câu 127: 王兰学习什么?
A.汉语

B.英语

Câu 128: 王兰住在哪儿?
A. 美国

B. 留学生宿舍

Câu 129: 王兰家离学校远吗?
A. 远

B. 很远

Câu 130: 王兰每天怎么去上课?
A.开车去

B.走路去




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status