Đề thi 2018 THPT hậu lộc 2 – thanh hóa lần 1 file word có lời giải chi tiết - Pdf 47

TẢI 400 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 MÔN TOÁN FILE
WORD CÓ LỜI GIẢI Ở LINK SAU : http://dethithpt.com
Đăng ký bộ đề 2018 tại link sau :
http://dethithpt.com/dangky2018/
SỞ GD & ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ÔN THI THPT
QUỐC GIA LẦN 1. NĂM HỌC 2017 - 2018
Môn Toán.
Thời gian làm bài: 90 phút.
( Đề thi gồm 06 trang)

Mã đề 123
Họ và tên: …………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………….
Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào tuần hoàn với chu kì 2 ?
A. y = cos2x

B. y = sinx

C. y = tanx

D. y = cotx

C. Đoạn thẳng

D. Tam giác đều

Câu 2: Hình nào sau đây có vô số trục đối xứng?
A. Hình vuông

5

5

5

5

Câu 6: Cho hai số phức z  a  bi, z '  a '  b ' i ( a, b, a ', b '��). Tìm phần ảo của số phức zz ' .
A. (ab '  a ' b)i

B. ab '  a ' b

C. ab '  a ' b

D. aa '  bb '

Câu 7: Trong các khối đa diện sau, khối đa diện nào có số đỉnh và số mặt bằng nhau?
A. Khối lập phương

B. Khối bát diện đều

C. Khối mười hai mặt đều

D. Khối tứ diện đều

Câu 8: Một khối lăng trụ tam giác có thể phân chia ít nhất thành n tứ diện có thể tích bằng nhau. Khẳng
định nào sau đây là đúng?

Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

C. 5! 4!3!3!
2

3

x

x

C C

B.  5;5

D. 5.4.3

 4x .

C.  5

D.  5;0;5

Câu 12: Danh sách lớp của bạn Nam đánh số từ 1 đến 45. Nam có số thứ tự là 21. Chọn ngẫu nhiên một
bạn trong lớp để trực nhật. Tính xác suất để chọn được bạn có số thứ tự lớn hơn số thứ tự của Nam.
A.

7
5

B.


D. G1G2 / / A D

Câu 15: Cho hình chóp S.ABCD với đáy ABCD là hình chữ nhật, SB vuông góc với mặt đáy. Khẳng
định nào dưới đây là sai?
A. SB  BC

B. SA  AD

C. SD  BD

D. SC  DC

Câu 16: Cho hàm số y  f ( x ) liên tục trên �, có đạo hàm f '( x )  x 3 ( x 1) 2 ( x  2) . Hỏi hàm số
y  f ( x) có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 3

B. 1

Câu 17: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y 
A.

1
3

C. 0
3x 1
trên đoạn  0; 2 .
x 3

B. -5


C. (C) tiếp xúc với trục Ox.

D. (C) nhận Oy làm trục đối xứng.

Câu 20: Cho log 2 6  a, log 2 7  b. Tính log 3 7 theo a và B.
A.

b
a 1

B.

a
b 1

C.

b
1 a

D.

a
1 b

Câu 21: Điều kiện nào của a cho dưới đây làm cho hàm số f ( x)  (1  ln a ) x đồng biến trên �?
A.

1


B. 1 
4

Câu 24: Tìm giá trị của a để

1
C
( x 1) 2

x2
C.
 ln x  1  C
2

2
D. x  ln x  1  C

1

dx  ln a .

( x  1)( x  2)
3

A. 12

B.

4


x  12 y  9 z 1


và (P): 3 x  5 y  z  2  0 .
4
3
1
C. (1;1;6)

D. (12;9;1)

Câu 28: Viết phương trình mặt cầu đường kính AB, biết A(6;2;-5), B(-4;0;7).
A. ( x  5)2  ( y  1) 2  ( z  6) 2  62

B. ( x  5) 2  ( y  1) 2  ( z  6) 2  62

C. ( x  1) 2  ( y  1) 2  ( z  1) 2  62

D. ( x  1) 2  ( y  1) 2  ( z  1) 2  62

3 x  5, x �2

Câu 29: Cho hàm số f ( x)  �
. Với giá trị nào của a thì hàm số f ( x) liên tục tại x  2 ?
ax  1, x  2

A. a = -5

B. a = 0

Câu 31: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA  a 3 , SA  ( ABCD) . Tính
khoảng cách từ A đến mp(SBC).
A.

a 3
2

B.

2
a 3

C.

a 3
4

D. a

Câu 32: Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số y  x 4  2mx 2  2 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác
có diện tích bằng 1.
A. m  3 3
Câu 33: Cho đồ thị (C): y 

B. m  3

C. m  3 3

D. m = 1



Câu 35: Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
y  3x  x 2 và trục hoành, quanh trục hoành.
A.

81
(đvtt)
10

B.

85
(đvtt)
10

C.

41
(đvtt)
7

D.

8
(đvtt)
7

Câu 36: Đường nào dưới đây là tập hợp các các điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng phức thỏa
mãn điều kiện z  i  z  i ?
A. Một đường thẳng

A. 4 (cm3 )

B. 8 (cm3 )

C. 16 (cm3 )

D. 32 (cm3 )

Câu 39. Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có đường kính AB, với A(6;2;-5), B(-4;0;7). Viết
phương trình mp(P) tiếp xúc với mặt cầu (S) tại A.
A. (P): 5x + y – 6z +62 = 0

B. (P): 5x + y – 6z - 62 = 0

C. (P): 5x - y – 6z - 62 = 0

D. (P): 5x + y + 6z +62 = 0

Câu 40: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;0;-3), B(3;-1;0). Viết phương trình tham số
của đường thẳng d là hình chiếu vuông góc của đường thẳng AB trên mp(Oxy).
�x  0

A. �y  t
�z  3  3t


�x  1  2t

B. �y  0
�z  3  3t


M

đỉnh M của hình vuông này là tâm của hình vuông kia, đường chéo MN vuông góc
với cạnh PQ tạo thành hình phẳng (H) ( như hình vẽ bên). Tính thể tích V của

Q

P

vật thể tròn xoay khi quanh hình (H) quanh trục MN.
A. V 

125(1  2)
6

B. V 

125(5  2 2)
12

C. V 

125(5  4 2)
24

D. V 

125(2  2)
4


4

.

3 word có lời giải
Trang 5 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file


Câu 45: Tìm điều kiện của m để hàm số y 

(m  1) x  2m  2
nghịch biến trên khoảng (1; �) .
xm

A. m < 1 hoặc m >2

B. m �1

C. -1< m < 2

D. 1 �m  2
3

Câu 46: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x  3 x  2m có 4 nghiệm phân biệt.
B. 2 �m

A. -2 < m < 0

D. 1 �m

(1, 01)3  1

n

Câu 48: Tính tổng P  (c n) 2  (c n) 2  ...  (c n) 2 theo n.
A.

c

n
n

B.

c

2
n

C.

c

n
2n

2n

D. c 2 n


B.

85
(km)
2

C. 50 (km)

50 km

D. 10 26 ( km)

……………………Hết…………………….

Trang 6 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

B


MA TRẬN TỔNG QUÁT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN 2018

Mức độ kiến thức đánh giá

Lớp 12
(..64.%)

Lớp 11
(.36..%)

Tổng số


2

2

3

Nguyên hàm – Tích
phân và ứng dụng

4

Số phức

5

Thể tích khối đa diện

6

Khối tròn xoay

2

7

Phương pháp tọa độ
trong không gian

1

2

6

Phép dời hình và phép
đồng dạng trong mặt
phẳng

2

3

STT

Các chủ đề

1

5

3
2

4

1

1

1


Tổng

7

Đường thẳng và mặt
phẳng trong không gian
Quan hệ song song

1

1

2

8

Vectơ trong không gian
Quan hệ vuông góc
trong không gian

1

1

1

Số câu

12


4-C

5-C

6-A

7-D

8-A

9-B

10-C

11-C

12-D

13-B

14-A

15-C

16-D

17-D

18-A


34-A

35-A

36-A

37-A

38-C

39-B

40-

41-A

42-A

43-D

44-C

45-D

46-C

47-A

48-C

Có z.z �
Câu 7: Đáp án D.
Hình tứ diện đều có 4 đỉnh, 4 mặt.
Câu 8: Đáp án A.
ABC , A�
CBC �
, A ' C ' BB ' .
Ta có thể chia được làm 3 phần. giống như hình vẽ sau. 3 hình chóp bé là A�

Trang 9 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Câu 9: Đáp án B.


� �
cos �x  � 0 � x   k .
4
� 4�

0


1
3
 k   �   k  . � k � 0 . Chỉ có một nghiệm trong  0;   .
4
4
4



n  Ω  45
Câu 13: Đáp án B.


 3x 2  6 x; y �
 6 x  6; y �
 0 � x 1.
Có y �
Vậy phương trình tiếp tuyến tại điểm uốn ( x  1) là :
y  y�
 1  x  1  y  1 � y  3  x  1  0 � y  3x  3 .
Câu 14: Đáp án A.

Trang 10 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Hình vẽ dễ thấy tính song song là G1G2 P AB
a. Chứng minh
GG1 GG2 1

 � G1G2 P AB .
GA
GB 4
Câu 15: Đáp án C .

: Vì

Câu 16: Đáp án D.
Ta có thể lập bảng xét dấu của f '  x  tuy nhiên thì ta có thể dùng mẹo như sau. Tại x  0; x  2 thì y '

�2 �
2
2

2

Trang 11 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


� x 2  2 x  8 �16 � x 2  2 x  24 �0 � 6 �x �4 .
Câu 23: Đáp án C.
1
x2
� Nguyên hàm của f  x  là F  x  
Có f  x   x 
 ln x  1  C .
x 1
2
Câu 24: Đáp án C.
4

4
4
1 �
�1
dx


dx   ln  x  2   ln  x  1    ln 3 


Mặt cầu này có tâm I là trung điểm của AB và bán kính bằng nửa cạnh AB
1
Vậy I  1;1;1 ; R  AB  62 . Vậy phương trình mặt cầu là
2
2
2
2
 x  1   y  1   z  1  62 .
Câu 29: Đáp án C.
Hàm số liên tục nếu lim f  x   lim f  x   f  2  � 3.  2   5  2a  1 � a  5.
x �2

x �2

Câu 30: Đáp án C.
Kẻ CH  AB . Bằng tính toán hình thang
vuông thông thương ta có được
BH  AB  CH  a;

BC  CH 2  BH 2  2a .
AC  AD 2  DC 2  2a.
Ta thấy AC 2  BC 2  AB 2 nên BC  AC
Từ đó BC   SAC 
Kẻ AF  SC � AF   SBC 

Kẻ AG  SD � AG   SBC 


Góc giữa 2 mặt phẳng  SBC  ;  SCD  là góc FAG


Trang 12 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Kẻ AH  SB; dễ thấy AH   SBC 
Vậy d  A; SBC   AH .
1
1
1

 2
Ta có
2
2
AH
AB
SA
Với AB  a; SA  a 3
� AH 

a 3
2

Câu 32: Đáp án D.
�x0

 4 x3  4mx; y�
 0 � �x  m (xét trong trường hợp nó có 3 cực trị thì m  0 )
Có y �

x m

1

Câu 35: Đáp án A.
Tìm giao của đồ thị hàm số với trục Ox ( để đóng vai trò là cận trong tích phân)
x0

2
Ta có 3 x  x  0 � �
.
x3

3



3x  x 2
Vậy V   �
0



2

dx 

81

10

Câu 36: Đáp án A.


5  x  6   1 y  2   6  z  5   0 � 5 x  y  6 z  62  0
Câu 40: Đáp án C
uuur
 1;0;0  ; B '  3; 1;0  . Có AB   2; 1;0  là vtcp của A’B’ nên
Hình chiếu của A,B trên mp(Oxy) là A�
phương trình tham số của A’B’ là
�x  1  2t

� y  t .
� z0

Câu 41: Đáp án A.
1
 x  2 ln x.
Có y �
x
Câu 42: Đáp án A.
Gọi

là thể tích khối trong xoay khi xoay hình vuông

EGQP quanh MN. Khối này có bán kính đáy

và đường cao

Trang 14 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Gọi

1
3
TH4: 2 văn, 1 âm nhạc, 3 hội họa: C5 .C4 .C3 .
2
2
2
TH5: 2 văn, 2 âm nhạc, 2 hội họa: C5 .C4 .C3 .
2
3
1
TH6: 2 văn, 3 âm nhạc, 1 hội họa: C5 .C4 .C3 .
3
1
2
TH7: 3 văn, 1 âm nhạc, 2 hội họa: C5 .C4 .C3 .
3
2
1
TH8: 3 văn, 2 âm nhạc, 1 hội họa: C5 .C4 .C3 .
4
1
1
TH9: 4 văn, 1 âm nhạc, 1 hội họa: C5 .C4 .C3 .
Lấy 6 quyển sách chia cho 6 bạn: 6!  720
Nhân lại ta có : 579600 cách
Câu 44: Đáp án C.
Để hoạt động tốt, mạch điện có thẻ có các trường hợp sau:
TH1: 1 tốt, 2 tốt,3 tốt, 4 tốt: P1  0,8.0,9.0,95.0.98  0, 67032
TH2: 1 tốt, 2 tốt,3 cháy, 4 tốt: P1  0,8.0,9.0, 05.0.98  0, 03528
TH3: 1 tốt, 2 cháy,3 tốt, 4 tốt: P1  0,8.0,1.0,95.0.98  0, 07448

Đặt t  x  t �0  ta có phương trình t 3  3t  2m . Phương trình ban đầu có 4 nghiệm khi phương trình
này có 2 nghiệm  0 .
3
Ta lập bảng biến thiên của hàm số f  t   t  3t ; t  0 .
t
�
0
-1
1
+
0
0
+
f ’ t 

f  t

�
2
0
-2

Từ bảng biến thiên, phương trình có 2 nghiệm dương khi 2  2m  0 � 1  m  0.
Câu 47: Đáp án A .
Lai suất sẽ là 1% /1 thang . Từ đó ta có
Số tiền sau 3 tháng sẽ là 100(1.01)3 từ đó mỗi tháng ông phải trả

100(1.01)3
3


Khi đó

BD  50  x; CD  100   50  x 

2

Từ đó chi phí đi lại là

Trang 16 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

2


f  x   3.x  5. 100   50  x   3x  5 x 2  100 x  2600
2

Ta cần tìm x để chi phí này là thấp nhất.
5  2 x  100 
;
 x  3 
Ta có f �
2 x 2  100 x  2600

f�
 x   0 � 6 x 2  100 x  2600  500  10 x
� x  42,5.
85
Ta có f  0  , f  2   f  42, 5  vậy AD  42,5 
thì chi phí đi lại là thấp nhất.
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status