TẢI 400 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 MÔN TOÁN FILE
WORD CÓ LỜI GIẢI Ở LINK SAU :
Đăng
ký
bộ
đề
2018
tại
link
sau
:
/>Đề Chuẩn 02 – Thời gian làm bài : 90 phút
Câu 1: Hệ thức liên hệ giữa giá trị cực đại yCD và giá trị cực tiểu yCT của đồ thị hàm số
y x 3 2 x là:
A. yCT yCD 0
B. yCT 2 yCD
C. yCT yCD
D. 2 yCT 3 yCD
A. 0
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 5: Tìm tập nghiệm của phương trình log 2 x 2 log 2 x 1 2
A. S 2;3
B. S 3
1 17 1 17 �
�
;
C. S �
�
2 �
� 2
D. S �
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A 2; 1 . Ảnh của điểm A qua phép vị tự tâm O tỉ số
k 2 có tọa độ là:
A. A ' 4; 2
B. A ' 4; 2
C. A ' 2;1
Câu 9: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hỏi đồ thị của hàm số đã cho
có bao nhiêu đường tiệm cận?
x
y'
y
�
2
�
�
1
+
-
�
2 �
A. 2
B. 3
C. 1
D. 2
B. SC
Câu 12: Hàm số y
2sin x 1
xác định khi:
1 cos x
A. x � k 2
2
B. x � k
2
C. MN
D. CM
C. x �k 2
D. x �k
Câu 13: Cho 6 chữ số 2, 3, 4, 5, 6, 7. Hỏi có bao nhiêu số gồm 3 chữ số được lập thành từ 6
chữ số đó?
A. 36
B. 18
3
3
có nghiệm thỏa mãn 0 �x � là:
2
B. x
k 2
6
C. x
3
D. x
6
Câu 17: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC vuông tại B, SA vuông góc với đáy ABC. Khẳng
định nào dưới đây sai?
A. SA BC
B. SB AC
C. SA AB
3
D.
a 2 b2 c2
2x 3
có đồ thị C và đường thẳng d : y x m. Với giá trị nào
x2
của tham số m thì d cắt C tại hai điểm phân biệt?
A. m 2
B. m 2 hoặc m 6
C. 2 m 6
D. m 6
Câu 21: Tìm tất cả các giá trị của a sao cho lim
A. a 1
B. a 2
a.2n 3
1
a 2n 1
C. a 3
D. a �0
A. M ' 2; 4
B. M ' 4; 4
C. M ' 4; 4
D. M ' 2;0
Câu 26: Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng a 3. Tính thể tích
V của khối chóp đó theo a:
a3 2
A. V
3
a3 3
B. V
6
a 3 10
C. V
6
a3
D. V
2
Câu 27: Một hộp chứa 3 quả cầu trắng và 2 quả cầu đen. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả.
Xác suất để lấy được cả hai quả trắng là:
A.
1 2
2 2 1
B. P
1 2
2 2 1
C. P
1 2
2 2 1
Câu 29: Hỏi có bao nhiêu số nguyên m để hàm số y
D. P
1 2
2 2 1
1
m 2 x3 m 2 x 2 2 x 4
3
nghịch biến trên khoảng ?
A. 0
B. 3
4y
6x
B.
20 y
3x
C.
3
D.
V1 1
V2 4
b5c 4 theo x và y:
3y4
3x 2
D. 2 x
A. log a b log b a
B. log a b log b a
D. log 1 ab 0
C. ln a ln b
2
Câu 34: Các thành phố A, B, C , D được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có
bao nhiêu cách đi từ A đến D mà qua B và C chỉ một lần?
A. 10
B. 9
C. 24
D. 18
Câu 35: Cho hình lập phương ABCD. A ' B ' C ' D ' có cạnh a. Gọi M là trung điểm A ' B ', N là
trung điểm Tính thể tích của khối tứ diện ADMN .
A. V
a3
3
B. V
B. CMN
C. BCD
D. ABD
� �
Câu 38: Hàm số y 2 cos x sin �x �đạt giá trị lớn nhất là
� 4�
A. 5 2 2
B. 5 2 2
C.
52 2
D.
52 2
Câu 39: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình thang có cạnh đáy AB và CD. Gọi
M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD, BC. G là trọng tâm của tam giác SAB. Thiết
diện của hình chóp S . ABCD cắt bởi IJG là một tứ giác. Tìm điều kiện của AB, CD để thiết
diện đó là hình bình hành?
Trang 5 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
A. AB 3CD
2
C.
3 2 2 R
2
D.
2
3 2 2 R
2
3
x2 x 2x
ta được kết quả là một phân số tối giản
3 4 x
0. Tính a b ?
A. a b 5
B. a b 7
C. a b 1
A. 3 log 5 3
B. 4
D. 2 log 5 3
C. 2 3
Câu 45: Cho tam giác ABC có AB 3, BC 5, CA 7. Tính thể tích của khối tròn xoay sinh
ra là do hình tam giác ABC quay quanh đường thẳng AB:
A. 50
Câu
46:
B.
Tất
cả
các
75
4
C.
giá
3m 1 .12 x 2 m 6 x 3x 0
A. m 2
C. m
B. m 2
1
3
D. 2 m
1
3
Câu 47: Cho khối hộp ABCD. A ' B ' C ' D '. Gọi M là trung điểm của cạnh AB. Mặt phẳng
MB ' D ' chia khối hộp thành hai phần. Tính tỉ số thể tích hai phần đó.
A.
5
12
B.
7
17
C.
7
bằng
R 4,5cm
bán
kính
cổ
r 1,5cm, AB 4,5cm, BC 6,5cm, CD 20cm . Thể tích phần không gian
bên trong của chai rượu đó bằng:
7695
cm3
16
A.
3321
cm3
8
B.
C.
957
cm3
2
Các chủ đề
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận dụng
cao
1
Hàm số và các bài toán
liên quan
5
3
2
2
2
6
Khối tròn xoay
1
7
Phương pháp tọa độ
trong không gian
1
Hàm số lượng giác và
phương trình lượng
giác
2
1
2
Tổ hợp-Xác suất
1
2
đồng dạng trong mặt
phẳng
1
1
2
7
Đường thẳng và mặt
phẳng trong không gian
Quan hệ song song
1
1
2
1
12
5
1
14
2
1
2
3
50
Số câu
18
14
12
6
Tỷ lệ
36%
28%
24%
12%
Đáp án
1-A
11-A
26-C
36-A
46-B
7-B
17-B
27-D
37-A
47-B
8-D
18-C
28-A
38-D
48-D
9-A
19-A
29-D
39-A
49-C
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án A
Xét hàm số y x 3 2 x, ta có y ' 3x 2 2; y '' 6 x
�
4 6
yCT
�
2
4
VS . AOB
S AOB .SH
Do đó
Câu 3: Đáp án A
31
3 x 1 31 ��
� x 1 1 � x 2
Câu 4: Đáp án C
x x 12 0
4
2
�
x2 4
�2
x 3 VN
�
2 nghiệm ứng với 2 giao điểm.
Câu 5: Đáp án B
x3
�
2
MJ
� IJ / / CD (định lí Talet)
MC MD
Câu 8: Đáp án D
Stp S xq Sday .R.l .R 2 5a 2 4a 2 9 2
Câu 9: Đáp án A
Đồ thị hàm số tiệm cận đứng x 2
Câu 10: Đáp án A
Trang 10 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
� 30�
Gọi O AC �BD � �
SD; SAC �
SD, SO DSO
Ta có OD
a 2
a 6
1
a3 6
� SO
� V SO.S ABCD
2
2
3
6
Câu 16: Đáp án D
Ta có: � cos x
3
� x � k 2 , k ��. Vì 0 �x � nên x
6
2
6
Câu 17: Đáp án B
Ta có: SA ABC � SA BC mà AB BC � BC SAB � BC SB
Câu 18: Đáp án C
Để phương trình vô nghiệm thì 32 m 2 52 � m 2 16 � 4 m 4
Câu 19: Đáp án A
Trang 11 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Tâm đường tròn ngoại tiếp đáy là trung điểm cạnh BC. Ta có:
2
BC
b2 c2
a 2 b2 c 2 1 2
�SA �
r
� R � � r 2
a
a2
a 2.2
2 n 2
2
Câu 22: Đáp án D
Câu 23: Đáp án C
sin 2
x �
1 �+�
1+
3 sin 2 x 3 1 3
Vì 1���
2
y
4 . Vậy tập giá trị là 2; 4
Câu 24: Đáp án B
Xét hàm số y cot 4 x
cos 4 x
cos 4 x
�k �
cot 4 x � hàm
TXĐ: D �\ � �� x �D Hơn nữa: cot 4 x
sin 4 x sin 4 x
d
�2 �
�
2
3
6
�
�
2
2
Trang 12 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 27: Đáp án D
2
Lấy ngẫu nhiên 2 quả cầu trong 5 quả cầu có C5 10 cách.
Suy ra số phần tử của không gian mẫu là n 10
Gọi X là biến cố “lấy được cả hai quả cầu trắng”
2
2
Lấy 2 quả cầu trắng trong 3 quả cầu trắng có C3 cách � n X C3 3
Vậy xác suất cần tính là P
n X 3
n 10
1 a 2 a 3
V 1
V
. .a ;V2 a 3 � 1
Ta có 1
3 4
4
V2 4
Câu 31: Đáp án A
Ta có log a2
3
5
4
1
�53 43 � 1
1
1
1
5
4
b5 c 4 log a b5c 4 3 log a �
b c � log a b 3 log a c 3 log a b log a c
2
1
1
a2 3 a2 3
Khi đó VABCD DH .S ABC DM .sin 60�
.
3
3
4
16
Câu 33: Đáp án A
1
Cho a 4; b 2 ta có: log a b ;logb a 2 nên A sai.
2
Câu 34: Đáp án C
Số cách đi từ A đến B là 4, số cách đi từ B đến C là 2, số cách đi từ C đến D là 3.
Số cách đi từ A đến D mà qua B và C chỉ một lần là: 4.2.3 24 (cách)
Câu 35: Đáp án C
Ta có: S NAD
1
1
d N ; AD . AD a 2
2
2
d M ;( ABCD AA ' a
1
a3
Do đó VM . ADN . AA '.S NAD
�
�2 .sin x 2 .cos x �
���
�2 �
� �
� 2 �
��
�
� �
� � �
��
Suy ra y 2 +
�+
5 2 2
y
5 2 2 . Vậy ymax 5 2 2
Câu 39: Đáp án A
Trang 14 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Qua G kẻ đường thẳng d song song với AB và cắt SA, SB lần lượt tại hai điểm Q, P. Vì MN là
đường trung bình của ABCD � MN / / AB
Do đó MN / / PQ Vậy giao tuyến của mặt phẳng MNG và SAB là PQ.
Mặt phẳng MNG cắt khối chóp S . ABCD theo thiết diện là tứ giác MNPQ
Vì MN / / PQ suy ra MNPQ là hình thang
AB
� 4 AB 3 AB 3CD � AB 3CD
3
2
Câu 40: Đáp án B
Gọi h, r lần lượt là chiều cao và bán kính đường tròn đáy của hình trụ.
Khi đó, bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình trụ là R 2 r 2
Theo bài ra, ta có h R nên suy ra R 2 r 2
h2
4
h2
3R 2
R 3
� r2
�r
4
4
2
Diện tích toàn phần hình trụ là:
2
� 3 2 3 R
4
4
t
2
Đặt x t � L lim
x ��
Câu 42: Đáp án A
�lim f x lim x 1 x 1
m 1
�
�x �1
x �1
� m3 3m 3 1 � �
Ta có: �
3
3
m 2
�
�lim f x lim m 3m 3 x m 3m 3
�x �1
x �1
Câu 43: Đáp án B
a c 1 t
�
� a�
1 �� ab bc ca 0
Đặt t log 3 5 � �
� 1 � a � a c �
b c �
1 �
� b�
�
� t� t
�
� P a b c 4 a b c �4 .
2
Dấu
bằng
khi
abc 2
�
,
�
ab bc ca 0
�
chẳng
CH 2 . AH BH CH 2 . AB t 2 x 1
3
3
4
Trang 16 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 46: Đáp án B
Đặt t 2 x 1
t 2 2t 1
PT � 3m 1 .4 2 m 2 1 0 � m 3t t t 1 0 � m
f t
3t 2 t
x
x
2
2
t 1 1 7t 0
t 2 2t 1
1;
�
�
f
'
t
V VD '. A ' B ' M V V V V V
6
2
24
6
12
24
24
Do đó tỷ số thể tích 2 phần là
V1 7
V2 17
Câu 48: Đáp án D
Từ 2010 đến đầu năm 2015 ta có 1.153.600 1.038.229 �e5 r � r 0, 021
Từ 2010 đến đầu năm 2020, số dân tương ứng: 1.038.229 �e10 r 1.281.791
Câu 49: Đáp án C
Gọi V là thể tích phần không gian bên trong của chai rượu.
2
2
Ta có: V1 .r . AB .1,5 .4,5
V2
81
8
.BC 2 2
10 000 000 �1, 005 �1, 01
10 000 000 �1,005 a �1, 013
Chọn a 1 � 6 ta thấy tại a 4 thì x 5 . Vậy số tháng mà ông A phải gửi 4 3 5 12
tháng.
Trang 18 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải