Ngày 12 tháng 8 năm 2017
Tiết 1: BÀI TẬP ESTE
I. Mục tiêu:
1) Kiến thức:
Củng cố các kiến thức về tính chất của este.
2) Kĩ năng:
Rèn luyện kĩ năng giải bài tập trắc nghiệm và tự luận.
3) Thái độ:
Hs có thái độ học tập nghiêm túc.
II. Chuẩn bị:
+ Gv: hệ thống câu hỏi và bài tập
+ Hs: ôn tập tính chất của este
III. Phương pháp:
Phương pháp vấn đáp gợi mở, phương pháp hoạt động nhóm.
IV. Tiến trình dạy học:
1) Ổn định lớp:
Câu hỏi: nêu khái niệm este? Tính chất hóa học đặc trưng của este là gì?
3) hoạt động hình thành kiến thức:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
Hoạt động 1: thảo luận cặp đôi
Phiếu học tập:
Câu 1:Công thức tổng quát của este tạo
bởi axit đơn chức no mạch hở và ancol
đơn chức no mạch hở có dạng.
A.CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)
C. CnH2nO2 (n ≥ 2)
B. CnH2nO2 ( n ≥ 3)
D. CnH2n-2O2 ( n ≥ 4)
este X thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam
H2O. Biết X tham gia phản ứng tráng
gương, CTCT của X là:
a.HCOOC2H5
b.HCOOCH3
c.CH3COOC2H5 d.CH3COOCH3
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol este
đơn chức A thu được 8,96 lít CO2(đktc) và
5,4 gam H2O. Tên của A là :
a.etyl axetat
b.vinyl axetat
c.vinyl fomiat
d.metyl axetaT
Câu 1:
Năng lực tính
Số mol CO2: 0,3 mol
toán, năng
→ nC = 0,3 mol
lực ngôn ngữ
Số mol nước: 0,3 mol
→ nH = 0,6 mol
→mO = 7,4 – 0,3x12 – 0,6x1
= 3,2 gam
→ nO = 0,2 mol
→ nC : nH : nO = 3:6:2
→Đáp án a
Câu 2:
Số mol CO2: 0,4 mol
→ số nguyên tử C: 4
→ số mol este lí thuyết : 0,05 mol
→ khối lượng este lí thuyết : 4,4 g
Hiệu suất phản ứng
H=3,3 : 4,4 x 100 = 75 %
4) Hoạt động luyện tập:
Đã tiến hành trong giờ học
5) Hoạt động vận dụng: không
6) Hoạt động tìm tòi, khám phá: không
7) Giao nhiệm vụ về nhà:
Câu 1: Chất hữu cơ X có CTPT C5H8O2. Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu
được chất hữu cơ không làm mất màu dung dịch brom và 3,4 gam một muối. công thức của X là :
a.CH3COOC(CH3)=CH2
b.HCOOC(CH3)=CH-CH3
c.HCOOCH2CH=CHCH3
d.HCOOCH=CHCH2CH3
Câu 2 : Một este X có CTPT C4H6O2. Thủy phân hết X thành hỗn hợp Y. Công thức cấu tạo của X
để tạo thành Y cho phản ứng tráng gương tạo lượng Ag lớn nhất là:
a.HCOOCH=CHCH3
b.HCOOCH 2CH=CH2
c.CH3COOCH=CH2
d.CH 2=CHCOOCH3
Ngµy 19 th¸ng 8 n¨m 2017.
TiÕt 2: luyÖn tËp (ChÊt bÐo)
D. Không xác định được
Câu 2: Lipít là:
A. hợp chất hữu cơ chứa C, H, O, N
B. trieste của axit béo và glixerol
C. là este của axit béo và ancol đa chức
D. trieste của axit hữu cơ và glixerol
Câu 3: Hãy chọn nhận định đúng:
A.Lipit là chất béo.
B.Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ
động, thực vật.
C.Lipit là este của glixerol với các axit
béo.
D.Lipit là những hợp chất hữu cơ có
trong tế bào sống, không hoà tan trong
nước, nhưng hoà tan trong các dung môi
hữu cơ không phân cực. Lipit bao gồm
NĂNG LỰC
Năng lực tự
học, năng lực
ngôn ngữ
cht bộo, sỏp, sterit, photpholipit....
Cõu 4: Loi du no sau õy khụng phi
l este ca axit bộo v glixerol?
A. Du vng (mố)
B. Du lc (u phng)
C. Du da
D. Du bụi trn
khối lợng natristearat?
Cõu 1:
Trong 1 tn m cha 0,2 tn tristearin,
0,3 tn tripanmitin, 0,5 tn triolein
(C17H35COO)3C3H5 3 C17H35COONa
890 g
918g
0,2 tn
0,206 tn
(C15H31COO)3C3H5 3 C15H31COONa
806 g
834g
0,3 tn
0,31 tn
(C17H33COO)3C3H5 3 C17H33COONa
884 g
828g
0,5 tn
0,47 tn
Vỡ hiu sut l 90% nờn khi lng
mui thc t thu c l:
(0,206 + 0,31+0,47)x0,9 = 0,8874 tn
Cõu 2:
C.CH3COOC2H5
D. HCOOC2H5
Ngy 26/8/2017
Tiết 3: luyện tập (Glucozơ)
I-Mục tiêu:
1- Kiến thức:
Củng cố kiến thức về glucozơ dới dạng bài tập cơ bản.
2-Kĩ năng:
Vận dụng lí thuyết đã học về glucozơ để giải các bài tập liên quan.
II-Chuẩn bị:
1-Thầy: Hệ thống câu hỏi và bài tập.
2-Trò: Ôn lại kiến thức về glucozơ.
III-Tiến trình tiết học:
1) ổn định tổ chức: Giới thiệu, kiểm diện sĩ số.
2) Hot ng khi ng:
Cõu hi: hóy nờu tớnh cht húa hc ca glucozo
3) Hot ng hỡnh thnh kin thc:
HOT NG CA GIO VIấN
HOT NG CA HC SINH
NNG LC
a) Dùng quỳ tím nhận
Hot ng 1: t chc tho lun cp
Nng lc s
ụi.
dng ngụn
ra CH3COOH; dùng kết tủa
Nêu phơng pháp hoá học
Cu(OH)2 nhận ra glucozơ và ng húa hc
nhận biết các dung dịch riêng glixerol, còn lại là etanol.
Tính khối lợng Ag sinh ra khi
C6H12O6 2 Ag
tớnh toỏn,
0,25 mol 0,5 mol
nng lc
cho dung dịch chứa 18g
Vy khi lng bc thu c l:
ngụn ng
fructozơ và 27g glucozơ tác
0,5 x 108 = 54 gam
dụng với dung dịch AgNO3
trong NH3 ®un nãng?
Hoạt động 4: thảo luận nhóm nhỏ
C6H12O6 → 2 C2H5OH+2 CO2
Năng lực hợp
0,1 mol
←
0,2mol
tác, năng lực
theo bàn
tính toán,
Lên men m gam glucozơ với hiệu Khối lượng CO2:
năng lực
suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp 10 – 3,4 = 6,6 g
ngôn ngữ
thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, Số mol CO2: 0,15 mol
thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng Khối lượng glucozo cần lấy trên
dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam thực tế là:
1-ổn định tổ chức: Giới thiệu, kiểm diện sĩ số.
2-Hot ng khi ng:
Cõu hi: nờu tớnh cht húa hc ca tinh bt?
3- Hot ng hỡnh thnh kin thc:
HOT NG CA GIO
VIấN
Hot ng 1: T chc tho
lun cp ụi.
Cõu 1: Cho s chuyn húa
sau:
Tinh bt Glucoz X Y
CH3COOH. Xỏc nh hai cht
X, Y ? vit phng trỡnh phn
ng ?
Cõu 2 : xỏc nh X, Y, Z, E, G
trong cỏc phn ng sau
õy ?
X + H 2O
xỳc tỏc
Y + H2
Y
H2, t0
Sobitol
xỳc tỏc
+
E+Z
X+G
Ánh sáng
chất diệp lục
Hoạt động 2: Tổ chức hoạt
động nhóm nhỏ theo bàn
Khối lượng của tinh bột cần
dùng trongquá trình lên men
để tạo thành 5 lít ancol etylic
460 là (biết hiệu suất của cả
quá trình là 72% và khối lượng
riêng của ancol etylic nguyên
chất là 0,8 g/ml)
Hoạt động 3: Tổ chức hoạt
động nhóm nhỏ theo bàn
Cho m gam tinh bột lên men
thành ancol etylic với hiệu
suất 81%. Toàn bộ lượng CO2
sinh ra được hấp thụ hoàn
toàn vào dung dịch Ca(OH)2,
thu được 550g kết tủa và
dung dịch X. Đun kĩ dung dịch
X thu thêm được 100g kết
tủa. Xác định Giá trị của m?
tính toán,
năng lực
hợp tác
Năng lực
tính toán,
năng lực
hợp tác
4) Hoạt động luyện tập: vừa tiến hành ở trên
5) Hoạt động vận dụng, sáng tạo: không
6) Giao nhiệm vụ về nhà
Từ 180g glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất 80%). Oxi hóa
0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X. Để trung hòa hỗn hợp X cần
720ml dung dịch NaOH 0,2M. Hiệu suất quá trình lên men giấm là
Ngày 10 tháng 9 năm 2017.
Tiết 5: luyện tập (Tinh bột và xenlulozơ)
I-Mục tiêu bài học:
1- Kiến thức:
Củng cố kiến thức về tinh bột và xenlulozơ dới dạng bài tập cơ bản.
2-Kĩ năng:
II-Chuẩn bị:
1-Thầy: Hệ thống câu hỏi và bài tập.
2-Trò: Ôn lại kiến thức về tinh bột và xenlulozơ.
III-Tiến trình tiết học:
1-ổn định tổ chức: Giới thiệu, kiểm diện sĩ số.
2-Hot ng khi ng:
Cõu hi: hóy nờu thuc th nhn bit cỏc cacbohidrat
2.46
vi hiu sut chung ca c quỏ trỡnh l Gam: 162
60% thỡ khi lng C2H5OH thu c t gam:32,4.60%
x
32,4 gam xeluluz l :
S gam xenluloz ó tham gia phn ng l
A. 11,04 gam.
B. 30,67 gam.
32,4.60%. Gi x l s gam ancol etylic c to
thnh.
C. 12,04 gam.
D. 18,4 gam.
Nng
lc tớnh
toỏn,
nng lc
ngụn
ng
Theo (1) v gi thit ta cú :
x
Hot ng 3: tho lun nhúm
nh theo bn
2.46.32,4.60%
11,04 gam.
162
x.80%
89,1
nng lc
ngụn
ng,
nng lc
gii
quyt
vn
63.3.89,1
70,875 kg
297.80%
70,875
mdd HNO3 67,5%
105 kg.
67,5%
x
Th tớch dung dch HNO 3 nguyờn cht cn
dựng l :
VddHNO
3 67,5%
Hot ng 4: tho lun nhúm
nh theo bn
2C2H5OH + 2CO2
o
tớnh toỏn
bao nhiờu ml ancol etylic 46 bng
Khi lng tinh bt tham gia phn ng l :
phng phỏp lờn men ancol? Cho bit
150.81%=121,5 gam.
hiu sut phn ng t 81% v d = 0,8
1
g/ml.
nC6H10O5 nC6H12O6 nC2H5OH
2
A. 46,875 ml.
B. 93,75 ml.
121,5
nC2H5OH 2nC6H10O5 2.
1,5 mol.
162
C. 21,5625 ml.
D. 187,5 ml.
Th tớch ancol nguyờn cht l :
1,5.46
VC2H5OH nguye
86,25 ml
n cha
t
0,8
86,25
VC H OH 46o
187,5 ml.
1-æn ®Þnh tæ chøc: kiÓm diÖn sÜ sè.
2-Hoạt động khởi động:
Câu hỏi: trong chương số 2, các em đã được học về những cacbohidrat nào?
3-Hoạt động hình thành kiến thức:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
VIÊN
Hoạt động 1 : tổ chức hoạt động
X: tinh bột
cặp đôi
Y: glucozo
Cho các chuyển hóa sau:
E ancol etylic
xúc tác, t0
Z: CO2
X + H2O
Y
Y + H2
NĂNG
LỰC
Năng
lực ngôn
ngữ,
năng lực
giải
quyết
vấn đề
Sobitol
hết lượng CO2 sinh ra vào dung dịch mol:
0,375
Ca(OH)2 được 55 gam kết tủa và
dung dịch X. Đun nóng dung dịch X
lại có 10 gam kết tủa nữa. Giá trị m
là :
C6H12O6
2CO2
(2)
A. 75 gam.
B. 125 gam.
mol:
0,375
C. 150 gam.
D. 225 gam.
0,75
CO2
mol:
mol:
H2O
le�
n men r�
��
u
�����
�
0,2
+
0,55
+ Ca(OH)2
(4)
Ca(HCO3)2
(5)
C6H12O6
�
+ Ca(OH)2
(3)
0,55
2CO2
H 2O
t
��
�
0,1
12O6
1
1
nCO .0,75 0,375 mol.
2 2 2
Vậy khối lượng tinh bột tham gia phản ứng với
hiệu suất 81% là :
mC H
6
10O5
162.0,375
75 gam.
81%
Đáp án A.
Hoạt động 3: hoạt động nhóm
nhỏ theo bàn
Vì lượng HNO3 hao hụt 20% nên hiệu suất phản ứng
chỉ đạt 80%. Gọi x là số kg HNO 3 đem phản ứng thì
89,1
Theo (1) và giả thiết ta thấy khối lượng HNO 3
nguyên chất đã tham gia phản ứng là :
x
63.3.89,1
70,875
70,875 kg � mdd HNO 67,5%
105 kg.
3
297.80%
67,5%
Thể tích dung dịch HNO 3 nguyên chất cần dùng
là :
VddHNO
3
67,5%
105
70 l�
t.
1,5
HOT NG CA GIO VIấN HOT NG CA HC SINH
NNG
LC
Hot ng 1: hot ng cỏ nhõn Cõu 1: D
Nng lc t
Gv phỏt phiu hc tp:
Cõu 2: B
hc, nng
Cõu 3: C
lc ngụn
Cõu 1: Dóy gm cỏc cht u lm qu Cõu 4: B
ng
tớm m chuyn sang mu xanh l
A. anilin, metyl amin, amoniac
B. amoni clorua, metyl amin, natri
hidroxit
C. anilin, aminiac, natri hidroxit
D. metyl amin , amoniac, natri axetat.
Cõu 2: Hp cht
CH3 NH CH2CH3 cú tờn ỳng l
A. imetylamin.
B. Etyl Metyl amin.
C. N-Etyl metanamin.
D. imetyl metanamin
Cõu 3: Cht no l amin bc 2 ?
A. H2N CH2 NH2.
B. (CH3)2CH NH2.
C. CH3 NH CH3.
D. (CH3)3N.
nhỏ theo bàn:
năng lực
Gv phát phiếu học tập:
14
23,73
hợp tác,
Câu 1: Thành phần % khối lượng của 12x y 100 23,73
năng lực
nitơ trong hợp chất hữu cơ X (C xHyN) là
giải quyết
� 12x y 45
23,73%. Số đồng phân của X phản ứng
vấn đề
x3
�
với HCl tạo ra muối có công thức dạng
RNH3Cl là :
A. 2.
B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 2: Cho 5,2 gam hỗn hợp Y gồm hai
amin đơn chức, no, mạch hở tác dụng
vừa đủ với dung dịch HCl thu được 8,85
gam muối. Biết trong hỗn hợp, số mol
hai amin bằng nhau. Công thức phân tử
của hai amin là :
A. CH5N và C2H7N.
B. C2H7N và C3H9N.
nY nHCl 0,1 mol � M Y
52 gam/ mol
0,1
� 14n 17 52 � n 2,5.
Do hai amin có số mol bằng nhau nên số
cacbon trung bình bằng trung bình cộng số
cacbon của hai amin
n
n1x1 n2x2
,
x1 x2
(
Đáp án B.
4) Hoạt động luyện tập:
Đã tiến hành ở trên
5) Hoạt động vận dụng, mở rộng: không
6) Giao nhiệm vụ về nhà:
với x1 = x2 thì
n
n1 n2
2 .)
C5H11O2N.
Viết các CTCT có thể có của +Vit cỏc loi axit no n chc cú
5 nguyờn t C.
X và gọi tên theo danh pháp
+T mi loi axit ó vit, t nhúm
hệ thống của các đồng
NH2 vo v trớ C u mch ri di
phân đã viết ?
chuyn v trớ nhúm NH2 trờn cỏc
mch ú.
+T cỏc CTCT ó vit c, gi
tờn theo yờu cu ca bi.
Hot ng 2: tho lun cp ụi
+X tỏc dng vi dd NaOH thu
Nng lc gii
c cht hu c Y n chc v
quyt vn
mui nitrat nờn X l mui nitrat ca
Cho HCHC X có CTPT
bazo yu.
C2H8O3N. Khi cho X tác dụng
+CTCT ca X: CH3-CH2NH3NO3.
với dd NaOH thì thu đợc
chất hữu cơ Y đơn chức và +CTCT ca Y: CH3-CH2-NH2.
+PTHH:
muối nitrat.
CH3-CH2NH3NO3 + NaOH
Xác định CTCT của X, Y?
CH3-CH2-NH2 + NaNO3 + H2O
Viết PTHH minh hoạ?
+ nA=0,1 ; nHCl=0,1=nA. Suy ra A Nng lc tớnh
cha 1 nhúm chc NH2.
toỏn
Cho 0,1 mol hợp chất A tác
+BTKL suy ra: mA= mmui
dụng vừa đủ với 80 ml dung
mHCl=15,1g.
dịch HCl 1,25M, sau đó cô cạn +Khi tỏc dng vi NaOH thu c
dung dịch thì đợc 18,75g
khi lng mui tng 2,2g suy ra A
muối. Mặt khác, nếu cho 0,1
cha 1 nhúm COOH.
mol A tác dụng với lợng dd NaOH + A cú CT: H N-C H -COOH. Bit
2
n 2n
vừa đủ rồi cô cạn thì thu đợc
mA, nA suy ra PTK ca A. Tớnh n.
17,3g muối. Xác định CTPT,
+Vit CTCT ca A theo kt qu tỡm
CTCT của A? biết rằng A là một
c v theo yờu cu ca bi toỏn.
-aminoaxit không làm mất
màu dung dịch KMnO4.
4) Hot png luyn tp: ó tin hnh trờn
5) Giao nhim v v nh:
Cõu hi: Hn hợp X gồm 2 aminoaxit no A và B đều chứa 1 nhóm -COOH
và 1 nhóm -NH2, tỉ số mol của A và B là 3:2. Cho 17,24g X tác dụng với
110ml dd HCl 2M thu đợc dd Y. Để tác dụng hết với các chất trong Y cần
của các tripeptit đó?
Hot ng 2: tho lun cp ụi
Khi thuỷ phân hoàn toàn
500g protein A thì thu đợc
170g alanin. Nếu phân tử
khối của A là 50.000 thì số
mắt xích alanin trong
phân tử A là bao nhiêu?
HOT NG CA HC SINH
+CTCT cỏc ng phõn tripeptit cha
ng thi glyxin, alanin, valin:
Gly-Ala-Val (1)
Gly-Val-Ala (2)
Ala-Gly-Val (3)
Ala-Val-Gly (4)
Val-Gly-Ala (5)
Val-Ala-Gly (6)
+Tờn gi ca cỏc peptit trờn:
(1) Glyxylalanylvalin
(2) Glyxylvanylalanin
(3) Alanylglyxylvalin
(4) Alanylvanylglyxin
(5) Valylglyxylalanin
(6) Valylalanylglyxin
+Khi lng ca alanin sinh ra khi th
phõn protein l: 170.50000/500.
+S mt xớch alanin trong phõn t l:
Hot ng 4: tho lun cp ụi
dựng
iot
nhn
ra
h
tinh
bt
quyt vn
Trình bày phơng pháp hoá
cũn li l anilin
học phân biệt các dung
b) dựng qu tớm nhn ra imetyl amin
dịch riêng biệt sau:
dựng Cu(OH)2 nhn ra anbumin
a) Hồ tinh bột, anbumin,
dựng dd Br2 nhn ra anilin
anilin.
c) dựng qu tớm
b) C6H5-NH2,
- Lysin lm qu tớm chuyn mu xanh
CH3CH(NH2)COOH,
- axit glutamic lm qu tớm chuyn mu
(CH3)2NH, anbumin.
c) Alanin, Lysin, Axit
- cũn li l alanin khụng lm qu tớm i
glutamic.
mu
4) Hot ng luyn tp, vn dng:
Dung dịch A gồm HCl và H2SO4 +t Ct tng ng ca 2 amin toỏn
có pH=2. Để trung hoà hoàn
theo s nguyờn t C trung bỡnh.
toàn 0,59g hỗn hợp 2 amin
+S mol ca amin bng s mol
đơn chức no bậc 1 (có số
ca H+.
nguyên tử C không quá 4) phải +Tớnh PTK trung bỡnh, suy ra s
dùng 1 lít dd A. Xác định
nguyờn t C trung bỡnh v suy ra
CTPT, CTCT của 2 amin?
CTPT ca 2 amin.
Hot ng 2: Tho lun cp ụi
+Vit CTTN ca amin (CH4N)n.
Nng lc tớnh
A là một amin bậc một có
+Bin lun theo bt bóo hũa
toỏn
CTĐGN là CH4N. Cho 6g A tác
suy ra n.
dụng với 100ml dd HCl 1,2M
+Tớnh s mol ca amin v ca
thu đợc 2 muối. Xác định
HCl.
CTCT của A? Tính khối lợng của +T quan h mol xỏc nh loi
mỗi muối thu đợc?
mui to ra.
+Tớnh s mol mi mui v suy ra
chất Z. Z lại tác dụng vừa đủ
+T PTK ca Y suy ra R. Vit
với NaOH theo tỉ lệ mol 1:3.
CTCT ca Y.
Biết KLPT của Y là 147. Xác
định CTPT, CTCT của Y?
4) Hot ng luyn tp, vn dng: ó tin hnh
5) Giao nhim v v nh:
Cõu 1: Hỗn hợp X gồm 2 aminoaxit no A và B đều chứa 1 nhóm -COOH và
1 nhóm -NH2, tỉ số mol của A và B là 3:2. Cho 17,24g X tác dụng với
110ml dd HCl 2M thu đợc dd Y. Để tác dụng hết với các chất trong Y cần
140ml dd KOH 3M. Xác định CTPT của A và B? Biết MA < MB.
Cõu 2: A là một amin bậc một có CTĐGN là CH4N. Cho 6g A tác dụng với
100ml dd HCl 1,2M thu đợc 2 muối. Xác định CTCT của A? Tính khối lợng
của mỗi muối thu đợc?
Ngày
tháng 10 năm 2017
Tiết 11: luyện tập (Polime)
I-Mục tiêu bài học:
1- Kiến thức:
Củng cố kiến thức về polime dới dạng bài tập cơ bản.
2-Kĩ năng:
Vận dụng lí thuyết đã học về polime để giải các bài tập liên quan.
3-Thỏi , tỡnh cm: Yờu thớch hc tp b mụn.
II-Chuẩn bị:
Nng lc tớnh