Chủ điểm : Thế giới động vật
Thời gian: 5 tuần (Từ 16-3 đến 17- 4-2009 )
I. Mục tiêu của chủ đề
1. Phát triển thể lực và sức khỏe:
- Hình thành và phát triển kỹ năng các vận động: Bò thấp chui qua cổng, Đi theo đờng hẹp- tung bóng, trèo lên xuống thang, bật
xa - bật về phía trớc, . Bắt chớc vận động, dáng đi của các con vật.
- Phát triển sự phối hợp vận động và các giác quan.
- Trẻ biết phân nhóm các thực phẩm, ăn uống đủ chất để cơ thể khoẻ mạnh.
- Trẻ có cảm giác sảng khoái, dễ chịu khi tiếp xúc với môi trờng thiên nhiên.
2.Phát triển nhận thức:
- Trẻ có những kiến thức sơ đẳng, thiết thực về môi trờng tự nhiên: Động vật. Mở rộng hiểu biết cho trẻ về các loài vật.
- Phát triển tính tò mò, ham hiểu biết.
- Phát triển óc quan sát, khả năng phán đoán, nhận xét về các loài vật. Nhận biết về sự phong phú đa dạng của loài vật.
- Nhận biết số 5, đếm đến 5- thêm bớt trong phạm vi 5. Phân biệt hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác. Xác định phải trái
của bản thân. Tạo nhóm con vật theo dấu hiệu. Phân nhóm, so sánh số lợng các nhóm.
3. Phát triển ngôn ngữ và giao tiếp:
- Biết sử dụng các từ chỉ tên gọi, các bộ phận và một số đặc điểm nổi bật, rõ nét của một số con vật gần gũi.
- Biết sử dụng từ ngữ để mô tả, kể chuyện về các loài vật và môi trờng sống của chúng.
- Biết nói lên những điều trẻ quan sát, nhận xét đợc và biết trao đổi, thảo luận với ngời lớn, các bạn về thế giới động vật.
4. Phát triển thẩm mỹ:
- Cảm nhận đợc vẻ đẹp tự nhiên, phong phú và đa dạng của thế giới động vật.
- Thể hiện cảm xúc, tình cảm với các con vật qua các câu chuyện, bài thơ, bài hát nói về thế giới loài vật và qua các sản phẩm
tạọ hình (miêu tả, vẽ, xé dán làm đồ chơi tự tạo).
- Thể hiện cảm xúc, tình cảm qua các hoạt động khám phá về môi trờng thiên nhiên.
5. Quan hệ ứng xử và tình cảm xã hội:
- Yêu thích các con vật, biết chăm sóc và bảo vệ chúng, đặc biệt là một số con vật quí hiếm có nguy cơ bị tiệt chủng.
- Yêu thích cảnh đẹp của thiên nhiên và mong muốn đợc giữ gìn, bảo vệ môi trờng sống.
- Có một số kỹ năng, thói quen cần thiết để bảo vệ môi trờng sống.
1
II-Mạng nội dung
số con vật.
ích lợi
Nơi sống
Nguy cơ tuyệt chủng một số loài vật
quí hiếm, cần bảo vệ.
côn trùng
Tên gọi
Đặc điểm nổi bật về:
+ Cấu tạo
+ Hình dáng
+ Màu sắc
+ Vận động
ích lợi hay tác hại
Bảo vệ hay tiêu diệt
Sự giống và khác nhau giữa một số
con côn trùng.
III- Mạng hoạt động:
3
Phát triển ngôn ngữ
- Nghe kể chuyện, đọc thơ, đàm thoại về
các con vật, về tập tính, môi trường sống
của loài vật.
- Tập kể chuyện theo tranh, kể chuyện
sáng tạo với con rối, đồ chơi.
- Đọc ca dao, đồng dao: Con voi, con
kiến.Đóng kịch: Cáo, Thỏ và Gà trống
- Kể chuyện: Cóc kiện trời.Chơi câu đố.
Thơ: Chim chích bông. Cá ngủ ở đâu?
Nghé con. Các bài thơ ngoài chương trình
Phát triển thẩm mỹ
- Đọc đồng dao, ca dao, câu đố về các
loài vật. Đóng kịch: Cáo, Thỏ và Gà
trống.
Phát triển thể chất
- Thể dục, vận động:
+ Bò thấp chui qua cổng
+Đi theo đường hẹp, tung bắt bóng
+ Trèo thang, chạy chậm
+ Chuyền bóng qua đầu
+ Bật xa
+ Trò chơi DG: Rồng rắn lên mây, mèo
đuổi chuột, thả đỉa ba ba
Thế giới
động vật
iV . Kế hoạch hoạt đông có chủ đích :
hđccđ tuần 1
Các con vật sống
trong nhà
tuần 2
Các con vật sống
dới nớc
tuần 3
Các con vật sống
trong rừng
tuần 4
Côn trùng
tuần 5
ôn
Thể dục
Bò thấp chui qua
Thơ :
Cá ngủ ở đâu Vẽ
con cá
Chuyện : Cáo thỏ
và gà trống
Thơ :
Ong và bớm
Ôn các bài thơ đã
học
âm nhạc
tạo hình
- Hát : Gà
trống,mèo con và
cún con
- Nghe : Gà gáy le
te
Vẽ con cá - Hát : Đố bạn
biết
- TC : Ai nhanh
nhất
Su tầm cắt dán
con vật cháu thích
Ôn các bài hat
trong chủ điểm
Toán
Dạy trẻ xác định
phía phải phía
trái của bản thân
Ôn dạy trẻ so
sánh thêm bớt để
- Nghe hát :
Gà gáy le te
Trò chuyện về một số
vật nuôi trong gia
đình
Cún con đi chơi công
viên
(Bò thấp chui qua
cổng)
THƠ :
Con gà
Luyện xác định phía
phải, trái của bản
thân trẻ
HOạT
ĐộNG
GóC
- GóC PHN VAI: Gia đình thân yêu. Siêu thị các loại vật nuôi trong gia đình. Nấu ăn.
- GóC TạO HìNH: Vẽ, tô mầu, nặn các loại vật nuôi trong gia đình.
- GóC âM NHạC: Hát múa biểu diễn các bài hát về các con vật.
- GóC KHOA HọC THIÊN NHIÊN : Khám phá môi trờng sống của các con vật nuôi trong gia đình.
- GóC Văn học: Xem sách, tranh ảnh về các loại vật nuôi trong gia đình. Làm sách về các loại vật nuôi bé thích.
- GóC XÂY DựNG - lắp ghép : Xây dựng trang trại chăn nuôi.
- GóC HọC TậP: Vẽ tô mầú các loại vật nuôi có số lợng 5, đóng sách toán . Làm sách về các loại vật nuôi có số lợng là
5.
Hđ
NGOàI
TRờI
-Trò chuyện về các loại Quan sát thời tiết -Vẽ phấn các loại vật - Ôn bài thơ: -Hát múa các bài
vật nuôi trong gia đình trong gđ Nghé con hát về các con vật.
* Thái độ :
- GD trẻ có tinh thần
tập thể, ý thức tổ chức
kỷ luật.
- 4 cổng vòng
cung.
- 1 mũ mèo.
* HĐ 1 - KĐ: Cô cho trẻ khởi động theo đội hình
vòng tròn kết hợp các kiểu đi.
* HĐ 2 - TĐ: - BTPTC: Tập theo nhạc Gà Trống,
Mèo conTay4,bụng4,chân1- Cô cho trẻ bò làm
con chuột, Cún, Mèo
-VĐCB: + Cô giới thiệu tên bài tập:
+ Cô làm mẫu: 2 lần- L2: Kết hợp phân tích đt:
TTCB: Cô quì chân sát đất tự nhiên trớc vạch xp.
Khi có hiệu lệnh chuẩn bị cô quỳ gối (ngời để sau
vạch xuất phát), 2 tay để sát mặt đất, chân sát sàn
. Khi có hiệu lệnh bò, cô bò bằng 2 bàn tay và 2
cẳng chân, phối hợp tay nọ chân kia, đầu ngẩn cao,
lng thẳng, khi bò đến cổng, cô hơi hạ ngời xuống
sao cho không chạm cổng.
+ Mời 2 trẻ lên tập mẫu. ( Cô cùng lớp nhận xét)
+ Tiến hành cho cả lớp tập: Lần lợt 2 trẻ 2 hàng lên
tập. ( Trong qtr tập cô bao quát, nhắc nhở, động
viên trẻ tập đúng kỹ năng.)
-TCVĐ: + Giới thiệu tên trò chơi: Mèovà chim sẻ-
Cô đố trẻ bắt chớc tiếng kêu củ mèo, nơi sống của
chim sẻ
+ Giới thiệu cách chơi, luật chơi cho trẻ chơi3,4lầ
(TC cũ, mời 1 trẻ nhắc lại, cô cxh lại)
giản các con vật
nhựa: gà trống,
vịt
- Lô tô các con
vật đó.
+Nhận xét, đánh giá, động viên trẻ.
* HĐ 3 - Hồi tĩnh: Cho trẻ làm chim bay nhẹ nhàng
* HĐ 1 : Chơi TC: Làm các con vật
* Quan sát:
- Cô lần lợt dùng các câu đố hoặc bắt chớc tiếng
kêu để trẻ gọi tên các con vật mà cô đa ra ( Hoặc
cho trẻ lên lấy)
VD: Con gì mào đỏ- Lông mợt nh tơ
Sáng sớm tinh mơ- Thức ngời tỉnh dậy
Cô có thể nhắc lại hoặc cho trẻ chỉ các bộ phận rõ
nét của các con vật đó. Cô nhấn mạnh các điểm nổi
bật
Với mỗi con vật, cô cho trẻ nêu đặc điểm về thức
ăn, nơi sống..của chúng
*HĐ 2 - So sánh nhận xét:
- Con vịt và con gà trống khác nhau ở điểm gì?
- Con vịt và con gà trống giống nhau ở điểm gì?
- Cô nhấn mạnh cho trẻ rõ những điểm khác nhau
giữa con gà trống và con vịt(tiếng kêu, cấu tạo, sinh
sản) và điểm giống nhau (đều nuôi trong gia đình).
- GD trẻ bảo vệ, chăm sóc các con vật nuôi.
Cho trẻ hát: gà trống, Mèo con và cún con
*HĐ 3 - Chơi trò chơi:
- Cho trẻ chơi trò chơi: Thi ai nhanh
+ Cô phát lô tô cho trẻ
- Yêu mến và bảo vệ
các loài vật.
- Một số hình
ảnh về con vật
có tên trong bài
hát.
- Đàn có ghi âm
bài hát gà
trống, mèo con
và cún con.
- Các vòng có
hình con vật để
chơi TC
+ Cho trẻ tô tranh con gà trống và con vịt
* HĐ 1 : Cô và trẻ trò chuyện về các con vật hay đ-
ợc nuôi trong gia đình- Cô đố trẻ tên bài có con gà
trống
+ Cô hát mẫu:
* HĐ 2 : Giảng giải nội dung bài hát- Dạy hát:
- Cô vừa hát bài gì? Ai sáng tác?
- Bài hát nói về những con gì? Nuôi chúng để làm
gì?
Cô cho trẻ biết: có rất nhiều con vật, mỗi con
vật đều có ích riêng cho con ngời.
- Trong bài hát, gà trống, mèo con, cún con làm đợc
gì cho mọi ngời? ( cho trẻ xem một số tranh minh
hoạ).
- Để các con vật luôn giúp ích cho chúng ta thì các
con làm gì?
+ Cả lớp hát cùng cô : Hát theo lời, hát theo âm la,
- Tranh minh
hoạ.
- Tranh rỗng về
con gà
* HĐ 1 - Cô giới thiệu bài:
- Cô cho trẻ xem hình ảnh của các con vật trên
màn hình, cùng trò chuyện về các con vật đó.
- Cô giới thiệu và đố trẻ gọi tên con gà
- Cô đọc mẫu: L1: Đọc diễn cảm
L2: Đọc kết hợp sử dụng tranh minh
hoạ.
*HĐ 2 - Giảng giải nội dung, đàm thoại:
- Cô vừa đọc bài thơ gì- nói về con vật gì ?
- Gà kêu nh thế nào ?
- Trong bài thơ con gà trông nh thế nào ?
- Cpn gà có những ích lợi gì ?
- Con gà thuộc nhóm động vật nào ?
GD: trẻ có ý thức chăm sóc, bảo vệ các loài vật
* Dạy trẻ đọc thơ:
- Cả lớp đọc cùng cô: 2 lần
( Sau mỗi lần đọc, cô chú ý sửa sai cho trẻ nếu có,
nhắc trẻ đọc diễn cảm)
- Tổ đọc: 1 lần
( Cô cho trẻ nhận xét khi từng tổ đọc xong, sau đó
cô nhận xét chung)
- Một vài cá nhân: 1 lần
( Cô lu ý cách phát âm và cách thể hiện ngữ điệu
của trẻ).
* HĐ 3 - Cho trẻ về bàn tô con gà cô đã chuẩn bị tr-
ớc.
thân trẻ.
- Cho trẻ giơ tay phải, làm các động tác mô phỏng
khi dùng tay phải: cầm thìa, cầm
- Cho trẻ giơ tay trái, dùng tay trái làm các động tác
mô phỏng cầm cốc, cầm bát ăn
- Cho trẻ giơ thật nhanh tay phải, tay trái múa theo
nhạc về các con vật của cô
* HĐ II: Xác định phía phải, phía trái của bản
thân. (trẻ ngồi cùng một hớng).
- Cho trẻ xác định các bộ phận của cơ thể ở bên
phải, bên trái của trẻ bằng 1 trò chơi: Làm chú
thỏ
- Cô và trẻ để tay lên đầu giả làm tai thỏ, sau đó cô
nói: Dậm chân trái ,Dậm chân phải , Vẫy tai trái
Vẫy tai phảinghiêng ngời..
- Cho trẻ cầm con vật của mình có và giơ lên theo
hiệu lệnh của cô: + Cầm đồ chơi bằng tay phảigiơ
lên- Đặt đồ chơi bên phải của các con.
Cô hỏi lại: Đồ chơi.. ở phía tay nào của con? Nh
vậy ĐC ở phía nào của con?( Phía phải) Cô cho trẻ
biết đc ở phía tay nào là ở phía đó. ( tt Tay trái )
- Cho trẻ đặt tay lên vai bạn bên phải, đặt tay lên vai
bạn bên trái , phía bên phải còn có những ai?
Phía bên trái còn có những ai? Cô nhắc lại: Tất cả
những gì ở phía bên phải các con là ở phía phải- Tất
cả những gì ở phía bên trái các con là ở phía bên trái
* HĐ III: Luyện tập:
- Cho trẻ cầm đồ chơi đặt đúng vị trí: phải trái, trên
10
Tên hoạt
GóC
- GóC PHN VAI: Gia đình. . Siêu thị cá cảnh. Nấu ăn: các món ăn chế biến từ cá,tôm
- GóC TạO HìNH: Vẽ, tô mầu các loại cá. Xé dán các loại cá bé thích.
- GóC âM NHạC: Bé tập làm ca sĩ. Múa hát các bài hát về con vật sống dới nớc.
- GóC KHOA HọC THIÊN NHIÊN : Khám phá môi trờng sống của các loại cá, tôm
- GóC Văn học: Xem sách, tranh ảnh về các loại con vật sống dới nớc. Làm sách về các loại động vật sống dới nớc bé
thích.
- GóC XÂY DựNG - lắp ghép : Xây ao thả cá và các con vật sống dới nớc.
- GóC HọC TậP: Vẽ tô mầu các loại con vật sống dới nớc có số lợng 5 đóng sách toán .
Hđ
NGOàI
TRờI
- Trò chuyện về loài cá - Vẽ phấn các động vật - Kể các món ăn - Đọc đồng dao Chú ếch Giải câu đố về các
sống dới nớc chế biến từ ĐV dới nc ĐVsống dới nớc
- TC : Thả đỉa ba ba Mèo và chim sẻ - Cá bơi - Làm ếch ộp Cáo và Thỏ
- Chơi tự do - Chơi tự do- Chơi tự do - Chơi tự do - Chơi tự do
11
HOạT
động
CHIềU
Don vệ sinh lớp Tô màu làm sách về các LQ bài đồng dao: Làm bù bài Nêu gơng bé ngoan
ĐV dới nớc Chú ếch BD văn nghệ
Tuần II : động vật sống dới nớc ( Từ ngày 23/03 27/3/2009)
Ngời thực hiện : Dơng Diệu Linh
Tên hoạt
động
Mục đích yêu cầu Chuẩn bị Cách tiến hành lu ý
Thứ
Thể dục :
- Bật xa-
Khi có hiệu lệnh bật tay đa ra đằng sau, lấy đà rồi
vung ra trớc nhún bật xuống kết hợp khuỵu gối, tiếp
đất bằng hai nửa bàn chân.
+ Mời 2 trẻ lên tập mẫu. ( Cô cùng lớp nhận xét)
+ Tiến hành cho cả lớp tập: Lần lợt 2 trẻ 2 hàng lên
tập. ( Trong qtr tập cô bao quát, nhắc nhở, động
viên trẻ tập đúng kỹ năng.)
+ Cô cho cả lớp làm chú ếch nhảy đi chơi xa
- Trò chơi: Ai ném xa nhất
- Cô nói lại cách chơi, luật chơi
( Tiến hành cho trẻ chơi 3- 4 lần, sau mỗi lần chơi
cô cho trẻ nhận xét xem bạn nào ném xa nhất).
* HĐ 3 - Hồi tĩnh: Cho trẻ làm chim bay nhẹ nhàng
12
Tên hoạt
động
Mục đích yêu cầu Chuẩn bị Cách tiến hành lu ý
Thứ
MTXQ :
Trò
chuyện
về động
vật sống
dới nớc
* Kiến thức :
- Trẻ biết tên gọi , đặc
điểm rõ nét của một
số con vật sống dới n-
ớc.
* Kỹ năng :
- Cô nhấn mạnh lại:
+ Khác nhau: Cá có đuôi, có vây còn cua không có.
Cua có càng, khi ở tên cạn thì biết bò,
còn cá thì không.
+ Giống nhau: đều là con vật sống dới nớc.
Cho trre xem tranh các con vật khác sống dới nớc
* HĐ 3 - Chơi lôtô: Cô nói đặc điểm của con vật
nào thì trẻ nói tên và giơ lên và ngợc lại.
Cho trẻ tô màu hai con vật đó
13