GIÁO ÁN ĐS 9 HK2 - Pdf 47

Trường THCS Đông Thành GV: Đặng Tấn Trung
Tuần : Tiết 37
Ngày sọan :
Ngày dạy :
GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG ĐẠI SỐ
I. Mục tiêu :
- HS nắm vững cách giải hệ pt bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số
- HS có kó năng giải hệ pt bậc nhất hai ẩn .
II. Phương tiện dạy học: SGK
III. Hoạt động trên lớp:
1. Ổn đònh lớp
2. Kiểm tra bài cũ
Không cần tìm nghiệm, giải thích sự tương đương của các hệ pt sau
1)





=−
=+
6
32
yx
yx





=−

NỘI DUNG HỌAT ĐỘNG GV HỌAT ĐỘNG HS
1. Quy tắc cộng đại số
Dùng để biến đổi 1 hệ pt thành hệ
pt tương đương
*Quy tắc gồm hai bước:
+ Bước 1 : Cộng hay trừ từng vế
hai pt của hệ pt đã cho để được
một pt mới
+ Bước 2 : dùng pt mới ấy thay
thế cho 1 trong 2 pt của hệ
VD 1 : (I)



=+
=−
2
12
yx
yx
B1 : cộng từng vế 2 pt của I
3x =3
B2 : Thay pt mới cho pt thứ I của
hệ I



=+
=


+ Bước 2 : dùng pt mới ấy thay
thế cho 1 trong 2 pt của hệ
_ ta được
(2x - y) + (x + y) = 3
3x = 3
_ Thay vào PT (1), ta được hệ




=+
=

2
33
yx
x
HS làm ?1
Trừ từng vế của hệ (I) ta được
x -2y = -1
Thay vào PT (1), ta được hệ




=+
−=−

2
12

yx
x



−=
=

3
3
y
x
Hệ (II) có nghiệm duy nhất ( 3;
-3)
* TH thứ 2
Các hệ số của cùng 1 ẩn trong 2
pt không bằng nhau và không đối
nhau
VD4 : Giải hệ pt
(IV)



=+
=+
332
723
yx
yx




−=
=

1
3
y
x
Hệ PT 4 có nghiệm duy nhất
(3;-1)
GV cho HS áp dụng giải các hệ
theo từng trường hợp
(II)



=−
=+
6
32
yx
yx
Cho HS nhận xét các hệ số của
cùng một ẩn trong hệ
_ Ta làm thế nào để triệt bớt 1
ẩn ?
_ KQ ?
_ Cho HS Thay vào hệ PT để giải
hệ




=−
=

6
93
yx
x



−=
=

3
3
y
x
Các hệ số của cùng 1 ẩn trong 2
pt không bằng nhau và không đối
nhau
_ Nhân hai vế của mỗi PT với
một số thích hợp
(IV)



=+

=+

55
1446
y
yx



−=
=+

1
1446
y
yx



−=
=

1
3
y
x
Hệ PT (IV) có nghiệm duy nhất
(3;-1)
Giáo án Toán Trang 97
Trường THCS Đông Thành GV: Đặng Tấn Trung

* Bài tập :
Bài 20/19
a) Giải Hệ PT




=−
=+
72
33
yx
yx



=−
=

72
105
yx
x



=−
=+

55

c) ĐS : (3; -2)
d) ĐS : (-1; 0)
GV cho HS làm BT 20/19
a) Cho HS giải Hệ PT




=−
=+
72
33
yx
yx
Cho HS nhận xét hệ số của cùng 1
ẩn trong 2 pt
_ ta làm sao khi các hệ số của
cùng 1 ẩn trong 2 pt đối nhau
GV cho HS biến đổi hệ PT tương
đương
Đến đây đã xuất hiện hệ PT có
một PT là một ẩn , GV cho HS làm
tiếp
Cho HS kết luận nghiệm của hệ
PT
Cho HS khác nhận xét
GV cho HS làm tiếp các bài còn
lại 20b, 20c, 20d
Các hệ số của cùng 1 ẩn trong 2
pt đối nhau

55
1446
y
yx



−=
=

72
2
xy
x



−=
=

3
2
y
x
Hệ PT 4 có nghiệm duy nhất
Giáo án Toán Trang 98
Trường THCS Đông Thành GV: Đặng Tấn Trung
(2;-3)
HS làm tiếp tục
4. Củng cố : Từng phần



−=+
=+
262
13
yx
yx
hệ vô nghiệm vì
2
1
6
3
2
1

≠=
b) a= 0
GV cho HS ghi đề BT số
15/15 và phân tích yêu
cầu đề bài :
( )



=++
=+
ayxa
yx
261


≠=
+ Khi thay a= 0, ta được
Giáo án Toán Trang 99
Trường THCS Đông Thành GV: Đặng Tấn Trung



=+
=+
06
13
yx
yx
hệ có nghiệm ( x=2;y=
3
1

)
c) a=1



=+
=+
262
13
yx
yx
hệ có vô số nghiệm( x=1-3y ; y


R
BT 16/16
a) Giải hệ PT



=−+
−=




=+
=−
23)53(25
53
2325
53
xx
xy
yx
yx



=
=

3

3
y
x
c)



−=
=−






=−+
=
yx
yx
yx
y
x
10
023
010
3
2
Giải các hệ pt bằng pp thế
HS họat động nhóm - làm
BT 16 a,b,c

23)53(25
53
2325
53
xx
xy
yx
yx



=
=

3
4
x
y
+Nhóm 2 :



+=
=++




−=−
=+

c) Nhóm 3 :



−=
=−






=−+
=
yx
yx
yx
y
x
10
023
010
3
2



=
=


2 - y
6
- y
3
= 1

y
6
+ y
3
= 1

y =
36
1
+

y =
)12(3
1
+

y =
3
12

; x = 1
ĐS : (x;y) = (1;
3
12

5322

;
5
1021


)
Gv cho HS đọc và viết đề
_ Ta thường tính x theo y
hoặc y theo x dựa vào yếu
tố nào ?
_ trong hai PT của hệ PT
PT nào có hệ số bằng 1 ?
_ ta tính thế nào ?
_ thế x=
32 y

vào PT (1), ta được :
GV cho Hs làm bài b
tương tự như bài a
17b/





+=+
=−
1012

- y
3
= 1

y
6
+ y
3
= 1

y =
36
1
+

y =
)12(3
1
+

y =
3
12

; x = 1
ta có thể tính x hay y vì cả hai đề có
hệ số là 1 trong hệ PT
Từ (1) => x=
y225
+




=−++
=−++
5)(2)(
4)(3)(2
yxyx
yxyx
Đặt x + y = u; x – y = v
Ta có hệ pt (ẩn u, v)





=+
=+
52
432
vu
vu

Hệ pt có nghiệm (u; v) = (-7; 6) suy
ra
(I) ⇔






)
b) (x; y) = (1; -1)
GV cho HS đọc và phân
tích đề
_ làm thế nào để đưa về
dạng hệ PT chỉ có hai ẩn
đơn giản hơn ?
GV cho HS lên bảng thu
gọn hệ PT
GV cho Hs tìm nghiệm
của hệ theo u, v ?
Từ đó cho HS tìm x, y theo
u, v ?
GV cho HS khác nhận xét
Tương tự cho HS làm câu
b
Đây là hệ PT bậc nhất hai ẩn nhưng
ẩn thuộc dạng x + y và x - y
HS lên bảng làm bài
đặt x + y = u; x – y = v
HS viết lại hệ PT theo u, v





=+
=+
52

y
x
HS làm BT 24b
Bài 23/18
a) A(2; 2) ∈ y = ax + b
⇔ - 2 = a. 2 + b
⇔ 2a + b = - 2
B (-1; 3) ∈ y = ax + b
⇔ 3 = a(-1) + b
⇔ - a + b = 3
Ta có hệ pt :












=
−=

=+−
−=+
3
4

ta có điều gì ?
_ Khi đi qua điểm B (-1; 3)
ta có điều gì ?
Từ hai điều trên ta có
được gì ?
Tương tự cho HS làm câu
Tìm a, b của hàm số y = ax + b để đồ
thò :
+ đi qua điểm A(2; 2)
+ đi qua điểm B (-1; 3)
+A(2; 2) ∈ y = ax + b
⇔ - 2 = a. 2 + b
⇔ 2a + b = - 2
+ B (-1; 3) ∈ y = ax + b
⇔ 3 = a(-1) + b
⇔ - a + b = 3
Ta có hệ pt :












=

Giáo án Toán Trang 103
Trường THCS Đông Thành GV: Đặng Tấn Trung
2. Kiểm tra bài cũ : Giải các hệ phương trình sau :
(1)





=−
=+−
2799
12
yx
yx
(2)





=+
=+−
189
5
9
5
14
13
yx

=+−
3
12
yx
yx
Giải hệ pt ta được x=7; y=4 số
cần tìm là 74
Cho HS trả lời ?1
GV nêu sự khác biệt về giải toán
bằng cách lập hệ pt so với giải
toán bằng cách lập pt HS đọc đề
bài toán
GV hướng dẫn HS phân tích bài
toán
GV cho HS nêu điều kiện của hai
chữ số
Vậy số cần tìm là gì ?
Theo điều kiện đề bài để đưa ra
hệ PT ?
HS trả lời ?2
HS tham khảo bài giải trong SGK
rồi lên bảng trình bày lại
HS trả lời ?1
HS đọc đề và phân tích đề bài
tóan
+ tìm n

N
_ n có 2 chữ số
ab

cần tìm là 74
2. Ví dụ 2: Một chiếc xe tải đi từ
TP.HCM đến TP.cần thơ, quãng
đường dài 189 km. Sau khi xe tải
xuất phát 1 giờ, một chiếc xe
khách bắt đầu đi từ TP.cần Thơ
về TP.Hồ Chí Minh và gặp xe tải
sau khi đã đi được 1 giờ 48 phút.
Tính vận tốc của mỗi xe, biết
rằng mỗi giờ xe khách đi nhanh
hơn xe tải 13 km
Giải :
Theo giả thiết
TG xe khách đi 9/5 giờ
Tg xe tải đi 14/5 giờ
GV cho HS đọc và phân tích đề
bài
Thực hiện tiếp ?3, GV vẽ hình
minh họa đề bài. Gọi HS lên bảng
trình bày lại.
HS làm việc theo nhóm
Nhóm nào làm trước cử đại diện
lên bảng làm bài
_ Kiểm tra điều kiện mà HS đặt
ra theo đề bài
S = 189 km
Theo giả thiết
TG xe khách đi 9/5 giờ
Tg xe tải đi 14/5 giờ
HS làm BT theo nhóm, nhóm nào

Từ đó ta suy ra kết quả vậb tốc
của xe tải là :36 km/h
xe khách là: 49km/h
Cho HS lập hệ PT bậc nhất 2 ẩn
Cho Hs giải để tìm nghiệm của
hệ PT
Khi đã giải ra được nghiệm thì
kết thúc bài tóan chưa ?
Cho HS nhận xét
(II)





=+
=+−
189
5
9
5
14
13
yx
yx
Giải hệ(II) ta được
x = 36; y = 49
Chưa, ta còn phải trả lời câu hỏi
của đề bài
Từ đó ta suy ra kết quả vậb tốc

= 2006
_ n
1 -
2n
2
= 124
Điều kiện y > 124
HS giải Hệ PT và tìm được
nghiệm x = 712
y = 294
HS trả lời 2 số tự nhiên đó là 712
và 294
Bài 30/22:
Gọi độ dài quảng đường AB là x;
x >0
Thời gian dự đònh đi đến B lúc 12
giờ trưa là y;
Điều kiện x > 0; y >0
Ta có hệ pt :
x = 35 (y + 2)
x = 50 (y – 1)

x - 35y = 70
x - 50y = 50
Giải hệ PT ta được nghiệm
x = 350
y = 8
⇒ (x; y) = (350 ; 8)
Trả lời :
_ Độ dài QĐn AB là 350 km

_ Hướng dẫn làm bài tập ở nhà 2/,29/22
_ Đọc trước “Giải toán bằng cách lập hệ phương trình (tt)”
Tuần : Tiết 41
Ngày sọan :
Ngày dạy :
GIẢI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH (tt)
I. Mục tiêu
- HS cần nắm được pp giải bài toán bằng cách lập hệ pt bậc nhất với hai ẩn số
- HS có kỹ năng giải các loại toán được đề cặp trong sách giáo khoa
_ Có kỹ năng lập các pt theo điều kiện đề bài và giải bài tóan .
II. Phương tiện dạy học : SGK
III. Quá trình hoạt động trên lớp:
1. Ổn đònh lớp
2. Kiểm tra bài cũ
3. Bài mới
NỘI DUNG HỌAT ĐỘNG GV HỌAT ĐỘNG HS
3. Ví dụ 3:
Hai đội công nhân cùng làm một
GV treo bảng phụ đề bài tóan lên
bảng cho Học sinh đọc đề bài và Hs phân tích đề bài
Giáo án Toán Trang 106
Trường THCS Đông Thành GV: Đặng Tấn Trung
đọan đường trong 24 ngày thì
xong. Mỗi ngày, phần việc đội A
làm được nhiều gấp rưỡi đội B.
Hỏi nếu làm một mình thì mỗi đội
làm xong đọan đường đó trong
bao lâu ?
Giải :
1 ngày 2 đội cùng làm

2
3
y
1
= 0
Giải hệ PT ta được :
x = 40
y = 60
Trả lời :
_ Số ngày hòan thành CV của đội
A là 40 ngày
_ Số ngày hòan thành CV của đội
B là 60 ngày
phân tích bài toán
1 ngày 2 đội cùng làm được bao
nhiêu phần CV ?
gọi tên các ẩn và đặt điều kiện
cho các ẩn
Mỗi ngày đội A là được bao
nhiêu phần CV?
Mỗi ngày đội B là được bao nhiêu
phần CV?
GV cho HS lập hệ PT
HS thảo luận nhóm giải hệ PT và
trả lời nghiệm
Gv cho HS trả lời bài tóan
1 ngày 2 đội cùng làm
24
1
CV

y
1
= 0
HS làm BT theo nhóm và lên
bảng giải để trả lời nghiệm
Giải hệ PT ta được :
x = 40
y = 60
Trả lời :
_ Số ngày hòan thành CV của đội
A là 40 ngày
_ Số ngày hòan thành CV của đội
B là 60 ngày
4. Tóm tắt cách giải :
+Bước 1 : Lập hệ pt
_ Chọn hai ẩn và đặt điều kiện
thích hợp cho chúng
_ biểu diễn các đại lượng chưa
biết theo các ẩn và các đại lượng
đã biết.
_ Lập hai pt biểu thò mối quan hệ
giữa các đại lïng
+Bước 2 : Giải hệ hai pt nói trên.
+Bước 3 :Trả lời : Kiểm tra xem
trong các nghiệm của hệ pt ,
nghiệm nào thích hợp với bài tóan
và kết luận .
GV cho HS nêu lại cách giải bài
tóan bằng cách lập hệ PT dựa
vào các bài tóan đã giải

y
1
cv
Ta có hệ PT :

x
1
+
y
1
=
24
1

x
1
-
2
3
y
1
= 0
Giải hệ PT ta được :
x = 40
y = 60
Trả lời :
_ Số ngày hòan thành CV của đội
A là 40 ngày
_ Số ngày hòan thành CV của đội
B là 60 ngày

⇒ (x; y) = (24; 48)
Vậy nếu làm riêng, người thứ
nhất hoàn thành công việc trong
24 giờ người thứ hai 48 giờ.
yêu cầu HS chọn ẩn và tìm điều
kiện
Đọc các quan hệ lập từng pt của
bài tóan -> hệ pt
Cho HS làm việc cá nhân giải bài
tập
GV chấm 5 tập bài làm
Cho lớp tham gia sửa bài và đánh
giá
Hs giải bài tập
1 Hs lên bảng trình bày
HS còn lại nhận xét
4. Củng cố: làm Bt 36/24
Giáo án Toán Trang 108
Trường THCS Đông Thành GV: Đặng Tấn Trung
Tuần : Tiết 42 - 43
Ngày sọan :
Ngày dạy :
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu
HS giải được các bài toán được đề cập trong SGK
Giúp Hs nắm vững cách giải bài tóan bằng cách lập pt .
II. Phương tiện dạy học : SGK , bản gphụ , thước thẳng
III. Hoạt động trên lớp:
1. Ổn đònh lớp
2. Kiểm tra bài cũ

Trả lời :
_ Số tiền mua thanh yên là 3(rupi)/quả
_ Số tiền mua táo rừng là 10(rupi)/quả
GV cho HS lập hệ PT
HS thảo luận nhóm giải hệ PT
và trả lời nghiệm
Gv cho HS trả lời bài tóan
HS làm BT theo nhóm và lên
bảng giải để trả lời nghiệm
Giải hệ PT ta được :
x = 3
y = 10
thỏa ĐK đề bài
Trả lời :
_ Số tiền mua thanh yên là
3(rupi)/quả
_ Số tiền mua táo rừng là
10(rupi)/quả
Bài 38/24
Giả sử khi chảy 1 mình thì vòi thứ nhất
đầy bể trong x phút, vòi thứ 2 trong y
phút
ĐK : x > 0, y > 0
1 giờ 20 phút = 80 phút
Ta có hệ phương trình:






10u +12 v =
15
2
Giải hệ PT ta được :
u =
120
1
; v=
240
1
Từ đó ta suy ra :
x = 120
y = 240
thỏa ĐK đề bài
⇔ (x; y) = (120; 240)
ĐS : Vòi thứ nhất 120 phút hay 2 giờ
Vòi thứ hai 240 phút hay 4 giờ
GV treo bảng phụ đề bài tóan
lên bảng cho Học sinh đọc đề
bài và phân tích bài toán
1 giờ 2 vòi cùng chảy bao
nhiêu phần hồ ?
gọi tên các ẩn và đặt điều kiện
cho các ẩn
Cho HS lập hệ PT ?
GV cho HS lập hệ PT
Đặt u =
x
1
; v =







+
15
21210
1
11
80
yx
yx
u + v =
80
1
10u +12 v =
15
2
HS làm BT theo nhóm và lên
bảng giải để trả lời nghiệm
Giải hệ PT ta được :
x = 120
y = 240
thỏa ĐK đề bài
⇔ (x; y) = (120; 240)
ĐS : Vòi thứ nhất 120 phút hay
2 giờ
Vòi thứ hai 240 phút hay 4 giờ

yx

Hay 1,1x + 1,08y = 2.17
_ Khi thuế VAT là 9% cho cả 2 loại
hàng thì số tiền phải trả là

18,2)(
100
109
=+
yx
Hay 1,09x + 1,09y = 2,18
Ta có hệ phương trình:




=+
=+
18,209,109,1
17,208,11,1
yx
yx
Giải hệ PT ta được :
x = 0,5 triệu
y = 1,5 triệu
thỏa ĐK đề bài :
Trả lời :
_ Lọai thứ nhất : 0,5 triệu
_ Lọai thứ hai : 1,5 triệu


_ số tiền phải trả cho loại hàng
II, (có VAT) là
y
100
108

Ta có PT :

17,2
100
108
100
110
=+
yx

Hay 1,1x + 1,08y = 2.17
_
18,2)(
100
109
=+
yx
Hay 1,09x + 1,09y = 2,18
Ta có hệ PT :





thế và biết minh họa hình học kết quả vừa tìm được.
- Phương pháp giải bài toán bằng cách lập hệ pt bậc nhất với hai ẩn số.
- HS cần có kó năng giải hệ phương trình và bài toán được đề cập trong SGK
II. Phương tiện dạy học : SGK
III. Quá trình hoạt động trên lớp:
1. Ổn đònh lớp
2. Kiểm tra bài cũ
3. Bài mới
NỘI DUNG HỌAT ĐỘNG GV HỌAT ĐỘNG HS
A/. Tóm tắt kiến thức cần nhớ :
1) PT bậc nhất hai ẩn x và y có
dạng :
ax +by = c
Trong đó a,b,c là các số và a

0; b

0
2) PT bậc nhất hai ẩn ax+by =c
luôn có vô số nghiệm
- Tập nghiệm được biểu diễn bởi
đt ax+by =c
3) Dùng quy tắc thế biến đổi sao
cho hệ pt sẽ có 1 pt ẩn
- Giải pt 1 ẩn để suy ra nghiệm
của hệ đã cho
4)
+ Nhân 2 vế của mỗi PT với 1 số
thích hợp
+ Dùng quy tắc cộng ĐS để biến



−=

xy
Rx
2
_ Tập nghiệm được biểu diễn bởi
đt ax+by =c
_
Nếu hệ PT bậc nhất 2 ẩn có các
hệ số không bằng nhau, không
Giáo án Toán Trang 112
Trường THCS Đông Thành GV: Đặng Tấn Trung
biết theo các ẩn và đ/l đã biết
_ Lập 2 PT biểu thò mối quan hệ
giữa các đại lượng
+ Bước 2 : Giải hệ 2 PT
+ Bước 3 : Trả lời : kiểm tra xem
trong các nghiệm của hệ PT,
nghiệm nào thích hợp với bài
tóan và kết luận .
6/- Nêu các bước giải hệ PT bậc
nhất hai ẩn ?
đối nhau ta
+ Nhân 2 vế của mỗi PT với 1 số
thích hợp

xy
(d)
(d) đi qua điểm (1; 0) và (6; - 2)
(2) ⇔
1
5
2
+−=
xy
(d’)
(d’) đi qua điểm (0; 1) và (5; - 1)
GV cho HS gỉai bài tập bằng 2
cách , một HS giải bằng PP biến
đổi thành hệ PT tương đương , một
HS giải bằng PP vẽ đồ thò
2 HS lên bảng làm
HS dưới lớp nhận xét
(d) // (d’) Vậy hệ pt vô nghiệm
HS lên bảng giải BT
Do a = a' và b

b' nên PT vô
nghiệm
HS lên bảng vẽ đồ thò
Bài 40b/27






đổi thành hệ PT tương đương , một
HS giải bằng PP vẽ đồ thò
2 HS lên bảng làm
HS dưới lớp nhận xét
(d) cắt (d’) Vậy hệ pt có một
nghiệm
cho HS tìm tọa độ giao điểm của
hai đt
Hệ PT trở thành :
2x + y = 3
3x + y = 5
HS 1 giải bằng PP cộng đại số :
x = 2
3x + y = 5 (2)
Từ đó thế x = 2 vào PT (2) ta
được y = -1
HS 2 giải bằng vẽ đồ thò
(d)

(d’) cắt nhau tại (2; - 1)
Vậy hệ pt có nghiệm: x = 2 và y
= - 1
Bài 43/27
GV treo bảng phụ đề bài tóan lên Hs phân tích đề bài
Giáo án Toán Trang 113
Trường THCS Đông Thành GV: Đặng Tấn Trung
Gọi vận tốc của người đi từ A là
v
1
(v

v
=
2
100
, từ (1)
và (2) ta có hệ pt :





=+
=
yx
yx
18618
1620
Hệ pt này có nghiệm là : (x;y) =






3
5
;
3
4
Từ đó suy ra : v

HS thảo luận nhóm giải hệ PT và
trả lời nghiệm
Từ x, y cho HS suy ra v
1
và v
2
?
Gv cho HS trả lời bài tóan
AB = 3,6 km
HS đặt điều kiện :
Gọi VT của người đi từ A là v
1

Gọi VT của người đi từ B là v
2
Điều kiện : v
1
> 0; v
2
> 0
Ta có hệ PT :

21
1600
2000
vv
=

21
1800





3
5
;
3
4
Từ đó suy ra : v
1
= 75 và v
2
= 60
Bài 46/27
Gọi x, y lần lượt là số tấn thóc mà
hai đơn vò thu hoạch được trong
năm ngoái (x, y > 0)
Ta có hệ pt :





=+
=+
819
100
112
100

HS đặt điều kiện :
Gọi x, y lần lượt là số tấn thóc
mà hai đơn vò thu hoạch được
trong năm ngoái
Điều kiện : x > 0; y > 0
Ta có hệ PT :
Giáo án Toán Trang 114
Trường THCS Đông Thành GV: Đặng Tấn Trung
Năm nay đội I thu hoạch được
483 tấn thóc, đội II thu hoạch
được 336 tấn thóc.
HS thảo luận nhóm giải hệ PT và
trả lời nghiệm
Gv cho HS trả lời bài tóan





=+
=+
819
100
112
100
115
720
yx
yx


Họat động 1 :
+ Ổn đònh lớp
Kiểm tra só số
+ Kiểm tra
Lớp trưởng báo cáo só số để GV
biết HS có làm bài KT
Đề kiểm tra (45 phút)
Câu 1 : Nêu quy tắc cộng đại số
Câu 2 : Giải các hệ PT sau
a)



=+−
=−
74
132
yx
yx
b)





−=+
+=+
12
212
yx

0)
4. Củng cố: từng phần
Giáo án Toán Trang 117
Trường THCS Đông Thành GV: Đặng Tấn Trung
Tuần : Tiết 47
Ngày sọan :
Ngày dạy :
CHƯƠNG IV
HÀM SỐ y = ax
2
(a ≠ 0)
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
HÀM SỐ y = ax
2
(a ≠ 0)
I. Mục tiêu :
- HS thấy được trong thực tế có những hàm số dạng y = ax
2
(a = 0)
- HS biết cách tính giá trò của hàm số tương ứng với giá trò cho trước của biến số
- HS nắm vững các tính chất của hàm số y = ax
2
(a ≠ 0)

II. Phương tiện dạy học : SGK , thước thẳng, phấn màu, bảng kẻ ô để vẽ đồ thò
III. Quá trình hoạt động trên lớp:
1. Ổn đònh lớp
2. Kiểm tra bài cũ
3. Bài mới
NỘI DUNG HỌAT ĐỘNG GV HỌAT ĐỘNG HS

+Nếu a < 0 thì hàm số y = ax
2
đồng biến khi x < 0 và nghòch
biến khi x > 0
Nhận xét : SGK trang 30
- Thực hiện ?1 theo trình tự, đầu
tiên với y = 2x
2
rồi đến y = - 2x
2
HS nhận xét sự tăng, giảm
Cho HS phát biểu tổng quát bằng
cách đọc SGK trang 32
- Thực hiện ?2 và cho HS phát
biểu nhận xét
HS lên đúng tại chỗ điền vào chỗ
trống trong bảng ?1
B1: Các giá trò lần lượt là : 8, 2, 0,
2, 8
B2: Các giá trò lần lượt là : -8, -2,
0, -2, -8
HS trả lời ?2
+ Đối với y = 2x
2
_ giảm
_ tăng
+ Đối với y = -2x
2
_ tăng
Giáo án Toán Trang 118

π
GV cho HS phân tích yêu cầu đề
bài
GV cho HS sử dụng máy tính bỏ
túi để tính lần lượt các giá trò của
S khi R thay đổi ?
_ Khi R tăng gấp 3 ta tính DT
bằng công thức nào ?
Vậy DT mới như thế nào ?
_ Khi biết DT hình tròn, ta tính
bán kính bằng công thức nào ?
HS phân tích
_ Cho Công thức DT hình tròn
S =
π
R
2
_ cho R tính S
HS tính và ghi lần lượt các kết
quả : 1.02 ; 5.89 ; 14.51; 52.53
_ R’ = 3R ⇒ S’ = πR’
2
= π (3R)
2
=
9πR
2
= 9S
_ Tăng gấp 9 lần
_ Từ S = πR

) = 84 m
b) 4t
2
= 100 ⇒ t
2
= 25 ⇒ t =
5525
=⇒±=±
t
(giây)
Bài 3:
a) a.2
2
= 120 ⇒ a = 120 : 2
2
= 120
: 4 = 30
b) F = 30V
2
⇒ Khi V = 10m/s ⇒
F = 30.10
2
= 3.000N
⇒ Khi V = 20m/s ⇒ F = 30.400 =
12000N
c) Gió bão với vận tốc 90km/h =
90000m/3600s = 25 m/s. Cánh
buồm chỉ chòu sức gió 20m/s. Vậy
thuyền không thể đi được trong
bão với vận tốc 90km/h

bão với vận tốc 90km/h
4. Dặn dò : làm các BT trong SGK để tiết sau luyện tập
Giáo án Toán Trang 119
Trường THCS Đông Thành GV: Đặng Tấn Trung
Tuần : Tiết 48
Ngày sọan :
Ngày dạy :
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu
- HS nắm được khái niệm và tính chất của hàm số y = ax
2
( a ≠ 0)
- HS phân biệt được giá trò nhỏ nhất, lớn nhất của hàm số khi a > 0, a < 0
- Tính thành thạo giá trò của hàm số tương ứng với giá trò cho trước xủa x
II. Phương tiện dạy học : SGK, thước thẳng, bảng kẻ
III. Quá trình hoạt động trên lớp :
1. Ổn đònh lớp
2. Kiểm tra bài cũ
3. Bài mới
NỘI DUNG HỌAT ĐỘNG CỦA THẦY HỌAT ĐỘNG CỦA TRÒ
Bài tập
Bài 1/30:
R
(cm)
0,57 1,37 2,15 4,09
πR
2
(cm
2
)

S =
π
R
2
_ cho R tính S
HS tính và ghi lần lượt các
kết quả : 1.02 ; 5.89 ; 14.51;
52.53
_ R’ = 3R ⇒ S’ = πR’
2
= π
(3R)
2
= 9πR
2
= 9S
_ Tăng gấp 9 lần
_ Từ S = πR
2
, ta có :
π
S
R
=
Bài 2/30:
a) ĐS : 96m; 84m
b) 4t
2
= 100 ⇒ t
2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status