Giáo n Đại Số 9 Năm học 2008 - 2009
Ngày soạn: 22/8/2008
Ngày dạy: 25/8/2008
Tiết 1: CĂN BẬC HAI
I: MỤC TIÊU :
Hs cần :
-Nắm được đònh nghóa ,ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm .
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so
sánh các số .
II: CHUẨN BỊ :
-Hs ôn lại đònh nghóa căn bậc hai của một số không âm đã học ở lớp 7,máy tính ,phiếu học
tập
-Gv : phấn màu ,bảng phụ
III: TIẾN HÀNH HOẠT ĐỘNG :
1-Ổn đònh : kiểm tra sỉ số học sinh
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
HĐ 1: kiểm tra bài cũ :
* GV qui ước về cách học
bộ môn và dụng cụ học tập
bộ môn
* kiểm tra sự chuẩn bò bài
của học sinh
HĐ 2:Căn bậc hai số học
-Vấn đáp ,thuyết trình phần
ôn lại CBH:
?nhắc lại đònh nghóa CBH
?nêu các ký hiệu về CBH
của số a>0? Số 0?
?Tại sao số âm không có
CBH
Cho HS tự làm ?1 lên phiếu
số âm không có CBH vì
bình phương mọi số đều
không âm
?1 :a)CBH của 9là 3 và -3
b)CBH của 4/9là 2/3 và
-2/3
d) CBh của 2 là
2;2
−
*HS trả lời câu hỏi vấn
đáp và bài tập để củng cố
tiếp nhận kiến thức
*HS làm ?2
,864
=
vì 8>=0và 8
2
=64
?3 CBHsh của 64là 8,nên
1: Căn bậc hai số học :
a)ĐN : sgk/4
b) VD :
* CBHsh của 49 là
749 =
* CBHsh của 13 là
13
c) Chú ý :
-Cho Hs làm ?5
HĐ4:cũng cố (Bài tập) :
Bài 1: cho Hs làm miệng
các số 121; 144; 169
Bài 2 HS làm trên phiếu cá
nhân
Bài 3: hướng dẫn hs dùng
đònh nghóa CBH suy ra pt
x
2
=a với a>0 có 2 nghiệm
axax
−==
21
;
* Dặn dò :
-Học thuộc đònh nghóa
CBHsh, Đònh lý so sánh
,các số chính phương từ 1
đến 196
-nắm kỹ chú ý trong sgk
-làm bài tập còn lại trong
sgk
-chuẩn bò :bài 2 bằng cách
tìm hiểu các bài ? +Ôâân tập
đònh lý Pitago ,qui tắc tìm
CBH của 64 là 8 và -8
-HS cho ví dụ phần này
-HS thảo luận nhóm :a,b
không âm ,
cầu của GV
*HS đúng tại chỗ trả lời
bài 1
*Bài 2: HS làm trên phiếu
cá nhân sau đó đổi chéo
cho nhau v
2)So sánh các căn bậc hai số
học
a) ĐL:( để so sánh )
SGK/5
b) VD:
*So sánh 4 và
15
ta có 16>15 nên
1516
>
.
Vậy 4>
15
* tìm x không âm biết
x
<3.
Vi
,93
=
nên
3
<
x
nghóa là
2>
3
Bài 3:a) phương trình có 2
nghiệm
2,2
21
−==
xx
, dùng
máy tính ta tìm được
414,1;414,1
21
−≈≈
xx
2
Giáo n Đại Số 9 Năm học 2008 - 2009
giá trò tuyệt đối
Ngày soạn:22/8/2008
Ngày dạy:27/8/2008
Tiết 2 : CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
AA
=
2
I- MỤC TIÊU :HS cần :
-Biết cách tìm điều kiện xác đònh ( hay điều kiện có nghóa ) của
A
và có kỹ năng thực
hiện điều đó khi biễu thức A không phức tạp (bậc nhất , phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc
nhất, bậc hai dạng a
-GV nêu VD1 và phân tích thêm
-yêu cầu hs làm ?2
-GV sữa ?2 để làm mẫu
Hoạt động 3: Hằng đẳng thức
AA
=
2
-Cho hs làm ?3 tại lớp
-cho hs quan sát k/q’trong bảng và
Hai hs lần lượt lên bảng
làm bài
Cả lớp theo d và nhận
xét
-HS làm và trả lời ?1
Xét tam giác ABC
vuông tại B theo ĐL Pi
tago:AB
2
+BC
2
=AC
2
=>AB
2
=25-x
2
do đó
x=
2
≥
A
VD:
x25
−
xác đònh khi
5-2x
≥
0
5,252
≥⇔−≤−⇔
xx
Vậy khi x>=2,5 thì
x25
−
xác đònh
2-Hằng đẳng thức
AA
=
2
*ĐL : sgk/9
c/m
3
Giáo n Đại Số 9 Năm học 2008 - 2009
nhận xét quan hệ của
avoia
2
-Gv giới thiệu đònh lý
-GV dẫn dắt học sinh chứng minh
đònh lý
Khi a>=0
-HS tiếp thu Vd3a
-HS làm VD3b
HS làm bài 7(bài
miệng)
HS làm bài 8 trên bảng
SGk/9
VD2 :tính
( )
777)
121212)
2
2
=−=−
==
b
a
VD3: rút gọn
( )
1212
2
−=−
=
( )
12;12
>−
vi
( )
( )
52;25
−===
−=−=−
≥−
Bài tập :
Bài 8:rút gọn
( )
( )
( ) ( )
2;23
2323)
)32(;32
3232)
2
2
<−=
−=−
>−=
−=−
aa
aad
a
Ngày soạn:22/8/2008
Ngày dạy:29/8/2008
Tiết3 : LUYỆN TẬP
I- MỤC TIÊU:
-Củng cố điều kiện để căn có nghóa (căn bậc hai xác đònh )và hằng đẳng thức
AA
=
2
4
toán :khai phương , nhân
hay chia ,tiếp đến cộng
hay trừ , từ trái sang phải
d-tính già trò biệu thức
dưới căn rồi khai phương
*Gv hướng dẫn hs làm bài
12 a,c
?nêu điều kiện để căn có
nghóa
? một phân thức dương khi
nào ?
*GV hướng dẫn hs làm
*HS1:
88
88
22
±=⇔=⇔
=⇔−=
xx
xx
( )
3
6262
6264)
2
2
±=⇔
±=⇔=⇔
=⇔=
x
b)
88
88
22
±=⇔=⇔
=⇔−=
xx
xx
( )
3
6262
6264)
2
2
±=
⇔±=⇔=⇔
=⇔=
x
xx
xxc
Bài 10 c/m:
( ) ( )
1313
3324)
324
132313)
22
−=−−=
−−
−=
1
1
)
xác đònh
1
010
1
1
>⇔
>+−⇔≥
+−
⇔
x
x
x
Bài 13:Rút gọn
5
Giáo n Đại Số 9 Năm học 2008 - 2009
bài 13 b,d
? vận dụng kiến thức nào
đã học để làm bài 13 ?
GV cho hs làm bài 14 a,d
Kiến thức để vận dụng
lám bài là gì?
Hoạt động 3: cũng cố –
dặn dò
-*GV chốt lại các phương
pháp giải các dạng toán
trên
*BVN phần còn lại của
-3=
( ) ( )( )
333
2
+−=−
xxx
( )
2
2
55.52)
−=+−
xxxd
Ngày 25 tháng 8 năm 2008
Kí duyệt:
Ngày soạn:01/9/2008
Ngày dạy: 03/9/2008
TIẾT 4 : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I-MỤC TIÊU : HS cần :
-Nắm được nội dung và cách chứng minh đònh lý về liên hệ giữ phép nhân và phép khai
phương .
- Có kỹ năng dùng các qui tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính
toán và biến đội biểu thức .
6
Giáo n Đại Số 9 Năm học 2008 - 2009
II-CHUẨN BỊ :
HS : SGK, phiếu học tập , tìm hiểu các ? trong bài
GV: SGK,bảng phụ ghi các nội dung cần nhớ (2 qui tắc )
III-TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1- Ổn đònh : kiểm tra só số học sinh
2- Các hoạt động chủ yếu :
không âm
Hoạt động 3: p dụng
*Từ đònh lý trên hãy tính
?25.44,1.49
-muốn khai phương một tích
các số không âm talàm thế
nào ?
-cho HS hoạt động nhóm bài ?
2
*Cho Hs làm vd 2: câu a)
1010020.5
==
Yêu cầu hs nêu trường hợp
tổng quát ?muốn nhân các căn
*11a)4.5+14:7=20+2=22
c) =3
*14c)
2
)3(
+
x
( )
( )
011)
05:2
55:1)15*
2
2
2
425.2,1.7
25.44,1.4925.44,1.49
==
=
-HS nêu qui tắc khai
phương
?2:
1) Đònh lý :
Với
bababa ..0,
=⇒≥
c/m:
SGK
*Chú ý : sgk
2) p dụng
a)Qui tắc khai phương một
tích
*Qui tắc :SGK/13
*VD:Tính
30010.6.5100.36.25)
8,415.8,0.4,0
225.64,0.16,0)
==
=
==
b
a
b)Qui tắc nhân các căn bậc
hai :
* Qui tắc : sgk/13
b
a
*
1010020.5
==
HS nêu qui tắc nhân các
căn bậc hai
?3
847.6.2
49.36.2.29,4.72.20)
1525.3.375.375.3
==
=
==
b
-HS hình thành công thức
mở rộng với 2 biểu thức
-HS tiếp nhận
-HS làm ?4 theo nhóm , cử
1 đại diện lên bảng trình
bày
* VD: Tính
847.6.2
49.36.2.29,4.72.20)
1525.3.375.375.3
==
=
==
b
Chú ý : với A.B
5,1.5.7,25,1.5.7,2)18
=
=
d
Ngày soạn: 01/9/2008
Ngày dạy: 04/9/2008
Tiết 5: LUYỆN TẬP
I-MỤC TIÊU :
-Cũng cố hai qui tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai
-Rèn kỹ năng rút gọn biểu thức , tính toán ,tìm x, và kỹ năng suy luận để so sánh .
-Phát triển tư duy cho HS qua dạng toán so sánh và chứng minh
II- CHUẨN BỊ :
HS học thuộc các qui tắc và đònh lý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương , khai
phương các số chính phương từ 1->200
Gv Bảng phụ ghi các nội dung bài tập cần luyện tập
III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
8
Giáo n Đại Số 9 Năm học 2008 - 2009
1-n đònh : kiểm tra só số học sinh
2-Các hoạt động chủ yếu :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1:kiểm tra bài
cũ
*Nêu qui tắc khai phương
một tích làm bài 17b,d
*nêu qui tắc nhân CBH,làm
bài 18a,b
Hoạt động 2:Sữa bài tập
- GV sữa bài 21 nhằm giúp
HS làm quen với toán trắc
Vận dụng hằng đẳng
thức hiệu hai bình
phương
-dùng kết quả khai
phương các số chính
phương quen thuộc
Dạng hằng đẳng thức
hiệu hai bình phương
-HS làm bài theo sự dẫn
dắt của GV
Giải pt có dấu trò tuyệt
đối thì chia 2 trường
hợp
-HS làm bài 26a bằng
cách so sánh trực tiếp
Chữa bài 21 sgk/15
12010.12
100.12.1240.30.12
==
=
Vậy chọn (B)
Bài luyện tại lớp :
Bài 22 :biến đổi biểu thức về dạng
tích rồi tính
( )
( )( )
4515.3
225.9108117108117)
2525.11213)1213()
==
=⇔=
=⇔=
xx
xxd
xx
xxC
xxvbpCa
Bài 26: a) so sánh
3464835925
34925
>==+=+
=+
b)bp2v:
( )
0,0;
2
)(
2
2
>>+<+⇒
+>++=+
+=+
bababa
baabbaba
baba
Bài 27 so sánh
25:)
>
vib
nên nhân hai về với
1)Ổn đònh : kiểm tra só số học sinh
2) Các hoạt động chủ yếu :
10
Giáo n Đại Số 9 Năm học 2008 - 2009
Hoạt động của Gv Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
*Viết các bình phương của
các số chình phương từ 1 đến
20
Làm bài tập 22b,d
* Phát biểu 2 qui tắc khai
phương một tích ,nhân CBH
Làm bài tập 25 b,d
Hoạt động 2:Đònh lý
Cho Hs làm ?1 trên phiếu học
tập – Gv sữa ?1
Cho Hs nhận xét về
?
25
16
;
25
16
−
−
−
−
*Tứ những điều trên hãy suy
ra trường hợp tổng quát
*GV dẫn dắùt học sinh c/m
học tập
5
4
25
16
5
4
5
4
25
16
2
=
=
=
*Hs nêu trường hợp tổng
quát =>ĐL
-HS tiếp nhận phần chứng
minh đònh lý
* phải c/m:
?)(;0
2
b
a
5
4
25
16
2
=
=
=
Vậy
25
16
25
16
=
* ĐL:sgk
b
a
b
a
ba
=>≥
;0;0
2) p dụng :
a) Qui tắc khai phương một
999
111
999
===
===
*Chú ý :
B
A
B
A
BA
=>≥
;0,0
VD: Rút gọn
5
25
2550
2
2
424242
ba
bababa
=
==
11
Giáo n Đại Số 9 Năm học 2008 - 2009
Ngày 03 tháng 9 năm 2008
Kí duyệt:
Ngày soạn: 06/9/2008
Ngày dạy: 12/9/2008
x
∀
0
≥
; C.
x
∀
1
≥
; D.
x
∀
:
10
≤≤
x
.
2) Cho A < B < 0 , ta cã:
A.
BA.
=
A
.
B
C.
( )
2
12
Giáo n Đại Số 9 Năm học 2008 - 2009
3)
22
2,368
−
=
4)
81
7
2
=
5)
12
192
=
6)
179
−
.
179
+
=
III. So s¸nh:
2
78
phát hiện và trả lời
-dùng kết quả khai
phương các số chính
phương quen thuộc
-HS làm bài a theo
hd
Bài c đứng tại chỗ trả
lời
Chữa bài 31 sgk/18
bbaababab
a
+−<⇔−<−
=−=−
==−
)
1451625
391625)
ø
( )
abbavay
bbabbama
>+−
+−>+−
:
Bài luyện tại lớp :
Bài 32 :Tính
2
17
4
289
=
c
a
Bài 33: Giải phương trình
2;2
24
3
12
12.3)
525.250.2)
21
22
−==⇔
===⇔=
=⇔=⇔=
xx
xxc
xxxa
Bài 34: Rút gọn các biểu thức
3:/0,
3
.
3
.)
22
42
2
42
2
36 trước lớp
sai ?vì sao?
a) đúng
b) Sai ,vì vế phải không có nghóa
c) Đúng vì
493936
<<
d) đúng .Do chia 2 vế của bpt cho
cùng một số dương và không đổi
chiều bpt đó
Ngày 08 tháng 9 năm 2008
Kí duyệt:
Ngày soạn:11/9/2008
Ngày dạy: 15/9/2008
Tiết 8: BẢNG CĂN BẬC HAI
I:MỤC TIÊU :
-HS hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai
- Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
II: CHUẨN BỊ
14
Giáo n Đại Số 9 Năm học 2008 - 2009
HS: bảng nhóm , bảng số ,ê ke
GV: bảng phụ ghi bài tập
Bảng số ,ê ke
III -TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1)n đònh : kiểm tra só số học sinh
2)Các hoạt động chủ yếu :
Hoạt động của Gv Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ :
cách viết , 9 cột hiệu chính
Hoạt động 3: Cách dùng bảng
Hai học sinh đồng thời
lên bảng
*HS1 chữa bài tập 35b
5,3;5,2612
−=⇒=+
xx
*HS2:
2
1
32
=
−
−
x
x
có
nghóa
5,1
1
5,1
01
032
≥
⇔
>
=
−
−
x
x
-HS nghe GV giới thiệu
-HS mở bảng IV để xem
1) giới thiệu bảng :
SGK/20,21
15
Giáo n Đại Số 9 Năm học 2008 - 2009
-GV cho hs làm VD1 .tìm
68,1
-Gv đưa mẫu 1 lên bảng phụ rồi
dùng ê ke để tìm giao của hàng
1,6 và cột 8 sao cho 2 số 1,6 và 8
nằm ttrên 2 cạnh góc vuông
? Giao của hàng 1,6 và cột 8 là
số nào
Vậy
68,1
≈
?
-Tìm CBH của
49,8;9,4
-GV cho Hs làm tiếp VD2tìm
18,39
GV đưa tiếp mẫu 2 lên bảng phụ
?tìm giao của hàng 39 cột 1
GV hướng dẫn HS phân tích đưa
về thương của hai số khai căn
dược nhờ bảng và nhẩm
-GV đưa chú ý lên bảng phụ
cấu tạo của bảng
-HS bảng CBH được chia
thành các hàng và các
cột ngoài ra còn 9 cột
hiệu chính
-HS ghi VD1 tìm
68,1
-HS nhìn lên bảng phụ
-HS là số 1,296
HS:
914,249,8
214,29,4
≈
≈
Là số 6,253
Là số 6
-HS ghi kết quả
-HS đọc VD3 sgk/22
- Nhờ qui tắc khai
phương một tích
-Kết quả hoạt động nhóm
143,3.10100.88,9988)
18,30018,3.10
11,9.10100.11,9911)
≈=
≈
1680
Vậy
99,40099,4.10
100.8,161680
≈
≈=
c) Tìm CBH của số
không âm và nhỏ
hơn 1
VD4 :
04099,0100:009,4
10000:8,16
00168,0
≈≈
=
16
Giáo n Đại Số 9 Năm học 2008 - 2009
Gv yêu cầu HS làm ?3
? em làm ntn để tìm giá trò gần
đúng của x?
Vậy nghiệm của pt x
2
=0,3982 là
bao nhiêu?
Hoạt động 4: Luyện tập
GV đưa nội dung bài tập 41
sgk/23 lên bảng phụ
? Dựa trên cơ sở nào có thể vxác
đònh được ngay kết quả
Gv gọi HS đứng tại chỗ trả lời
;6311,0
2
1
−≈
≈
x
x
* Luyện tập :
Bài 41/sgk
Biết
019,3119,9
≈
.
Tính
03019.00009119,0
3019,009119,0
9,30191190
19,309,911
≈
≈
≈
≈
Ngày 15 tháng 9 năm 2008
Kí duyệt:
Ngày soạn:18/9/2008
Dạy ngày: 22/9/2008
TiÕt 9: BiÕn ®ỉi ®¬n gi¶n biĨu thøc chøa c¨n bËc hai
17
Giaựo Aựn ẹaùi Soỏ 9 Naờm hoùc 2008 - 2009
A. Mục tiêu: Qua bài này, học sinh cần:
; x
2
49,11
trình: x
2
=132.
* Hoạt động 2:
I
Đ a thừa số ra ngoài dấu căn .
-Yêu cầu HS làm ?1 (trả lời miệng). ?1 Với a
babababab
===
.,0,0
22
- Dựa vào ?1 GV giớo thiệu phép biến
đổi .
- Nêu ví dụi 1 HS xem SGK rồi trả lời - Ví dụ 1: (SGK)
- GV ghi bảng.
- Nêu ví dụ 2 và giớ thiệu các khaí - Ví dụ 2: (SGK)
niệm biểu thức đồng dạng với nhau.
- Y/c HS làm ?2 (hoạt động theo ?2 a) =
252222.52.22
22
++=++
nhóm). =
282)521(
=++
- đại diện một nhóm trìmh bày , các b) =
Giới thiệu Tổng quát. * Tổng quát: (SGK)
- Nêu ví dụ 1. -Ví dụ 4: (SGK)
- Y/c HS làm ?4. ?4 a) =
45
- Nêu từng bai gọi HS trả lời. b) =
2,75.)2,1(
2
=
c) =
)0(;)(
8324
=
abaaab
d) = -
)0(;205.)2(
4322
=
abaaab
- Gíơi thiệu ý nghĩa của phép biến đổi
18
Giáo n Đại Số 9 Năm học 2008 - 2009
vµ nªu vÝ dơ 5: (Y/c HS ®äc SGK) - VÝ dơ 5: (SGK)
* Ho¹t ®éng 4: H íng dÉn häc ë nhµ :
- Häc theo SGK + Vë ghi.
- Bµi tËp: 43, 44, 45 (SGK).
Ngày soạn:18/9/2008
Ngày dạy: 26/9/2008
Tiết 10 : LUYỆN TẬP
I-MỤC TIÊU :
số nào ra ngoài dấu căn
GV gọi hs lên bảng thực
hiện
b)GV gọi HS2 lên bảng
làm câu b,cả lớp cùng
làm
Bài 2: Đưa thừa số vào
trong dấu căn
-Gọi 1 hs đứng tại chỗ
Cần đưa thừa số 25
và x
2
-Một HS lên bảng
làm
-HS2 lên bảng làm
câu b
-Lớp nhận xét
-HS trả lời tại chỗ
-một hs khác lên
bảng làm câub
Bài 1: đưa thừa số ra ngoài dấu
căn
)0(;2222.2.48)
5.5..5
)0(;25)
22
22
3
<−===
===
4b
-dùng kiến thức đưa
thừa số ra ngoài dấu
căn
-cộng trừ các hệ số
ngoài căn
-HS lên bảng làm
câu b cả lớp làm
vào vở
-thực hiện khai triển
tích và rút gọn
-đưa thừa số ra
ngoài căn rồi thu
gọn
-HS thực hiện theo
sự dẫn dắt của GV
-HS hoạt động
nhóm bài 4b
-Đại diện một nhóm
trình bày , các nhóm
khác theo dõi sữa
bài
x
x
x
x
x
xb
x
x
)0(;49169)
3310453103435
3.1003.163.253004875)
=−−
=−−
=−−
=−+=−+
=+−=+−=
≥+−
−=−+=−+=
−+=−+
d
c
aaaaa
aaaab
a
Bài 4:rút gọn :
( )
( )
( )
52512..
12
2
521
12
2
)5,0(,4415
12
2
)
20
Giáo n Đại Số 9 Năm học 2008 - 2009
I-MỤC TIÊU :
-HS biết cách khử mẫu của biễu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
II- CHUẨN BỊ :
GV: Bảng phụ ghi sẵn tổng quát và hệ thống bài tập
HSBảng hoạt động nhóm
III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1-n đònh : kiểm tra só số học sinh
2-các hoạt động chủ yếu :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Bài cũ
HS1 : chữa bài tập 45a,c/27
sgk
HS2 sữa bài tập 47a /27 sgk
Với
yxyx
≠≥≥
;0;0
Hoạt động 2:khử mẫu của
biểu thức lấy căn
VD1:khử mẫu
?
3
2
có biểu thức lấy căn là
biểu thức nào ?mẫu là bao
nhiêu ?
GV hướng dẫn cách làm :
1
150.
5
1
150
5
1
3
17
51.
3
1
51
3
1
51
3
1
)
33323.412)
2
2
>⇒>=
==
−
6
6
2
3.2
2
32
2
22
2
22
* HS biểu thức lầy căn là
2/3 với mẫu là 3
HS thực hiện
Ta nhân cả tử và mẫu với
125
-HS làm bài b
Có thể chỉ cần nhân cà tử
và mẫu với 5
-mẫu của biểu thức là 2a
3
-chỉ cần nhân tử và mẫu với
2a là đủ
-để khử mẫu của biểu thức
lấy căn ta pải biến đổi biểu
thức sao cho mẫu trở thành
bình phương của một số
hoặc biểu thức rồi khai
phương mẫu đưa ra ngoài
3.2
3
2
)
24
33
2
2
>
=
==
===
=
=
==
a
a
a
a
a
aa
a
a
c
b
a
*Tổng quát :sgk/28
21
Giáo n Đại Số 9 Năm học 2008 - 2009
lấy căn
quả làm việc của các nhóm
Hoạt động 4: cũng cố –dặn dò
-GV đưa nội dung bài tập
48/29
(a,c,3)
-bài 50 trục căn
* Dặn dò :
-Học bài và ôn lại cách khử
mẫu của biễu thức lấy căn và
trục căn ở mẫu
-Làm các bài tập còn lại trong
sgk -bài 68;69 sbt/14
HS đọc ví dụ 2 trong
sgk /28
Nhân với biểu thức
35
+
*Hs đọc phần tổng quát
*HS hoạt động nhóm bài ?2
mỗi nhóm làm 1 câu
*các nhóm cử đại diện lên
trình bày
2)Trục căn thức ở mẫu
a) VD2 :sgk/28
b) Tổng quát :
sgk/29
c) p dụng :
trục căn thức ở mẫu
( )
( )( )
+
=
−
4
26
2
6
)
Với a > b > 0
Ngày soạn:25/9/2008
Ngày dạy: 03/10/2008
Tiết 12: LUYỆN TẬP
I-MỤC TIÊU :
22
Giáo n Đại Số 9 Năm học 2008 - 2009
-HS được cũng cố kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai ,đưa thừa số
ra ngoài dấu căn ,đ thứa số váo trong dấu căn , khử mẫu của biễu thức lấy căn, trục căn
ở mẫu
-Hs có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.
II-CHUẨN BỊ :
-GV :Bảng phụ ghi sẵn hệ thống bài tập
-HS: bảng nhóm ,phiếu học tập
III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1-n đònh : kiểm tra só số học sinh
2-Các hoạt động chủ yếu :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Hoạt động học sinh
HS1 :khử mẫu của biễu thức lấy căn
b
a
ba
.
36
9
90
165
15.540
15.11
540
11
23
===
==
*
( )
yx
yx
yx
−
+
=
−
===
.1
1
30
5
5.52.3
5.1
5.43
1
AA
=
2
và phép
biến đổi đưa thứa số ra
ngoài dấu căn
-1HS lên bảng làm ,cả
lớp làm vào vở rối
nhận xét
* Nhân tử và mẫu với
biểu thức liên hợp của
mẫu
- HS2 lên bảng làm
- HS làm cách 2
+Biểu thức trên có
nghóa khi a>=0;b>=0;
a,b không đồng thời
=0,a khác b (cách 1)
*
Hai HS lên bảng làm
đồng thời ,cả lớp làm
rồi đối chứng
1;0*
≠≥
aa
HS hoạt động nhóm
*Dạng 1: Rút gọn
Bài 53 sgk/30
( )
( )
=
+
+
−=−
=−
:2
:1)
22332323
3218)
22
2
Bài 54:
( )
( )
a
a
aa
a
aa
d
a
−=
−
−
=
−
−
=
+
+
Giáo n Đại Số 9 Năm học 2008 - 2009
Bài 55/30 sgk
GV cho hs hoạt động nhóm
câu a,
Sâu 3 phút gv yêu cầu đại
diện 1 nhóm lên trình bày
Gv kiểm tra thêm nhóm
≠
*Dạng 3: So sánh
Bài 56 sgk/30
Gv cho hs làm bài a)
/ Làm thế nào để sắp xếp
được các căn thức theo thứ
tự tăng ?
Gọi HS đứng lên làm
* Dạng 4: Tìm x
GV cho hs làm bài 77
sbt/15
-Gv gợi ý : Vận dụng đònh
nghóa CBHSH ( Bình
phương 2 vế )
? Có nhận xét gì về vế phải
của phương trình ?
-Đại diện một nhóm
lên trình bày
-lớp nhận xét ,sữa bài
* Ta đưa thừa số vào
trong dấu căn rồi so
sánh
-HS đứng tại chỗ làm
=⇔
+=+⇔
+=+
−
≥+=+
x
x
x
xxvbp
xdkx
Hoạt động 3: Dặn dò
-Xem lại các bài đã chữa trong tiết học
-Làm các bài tập còn lại sgk/30; Bài 75;76;77 SBT/14,15
-Chuẩn bò :Rút gọn biểu thức chứa CBH
Ngày 29 tháng 9 năm 2008
Kí duyệt:
Ngày soạn:01/10/2008
Ngày dạy:
Tiết 13: RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
I-MỤC TIÊU :
-HS biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai
24
Giáo n Đại Số 9 Năm học 2008 - 2009
- HS biết sử dụng kỹ năng biến đội biểu thức chứa căn bậc hai để giải các bài toán liên
quan
II-CHUẨN BỊ :
GV: Bảng phụ để ghi các phép biến đổi căn thức bậc hai đã học ,bài tập ,bài giải mẫu
HS:Ôân tập các phép biến đổi căn thức bậc hai
III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
HS lên bảng điền để được kết quả :
.0.,0.;
.
.
0..;...
.0..;0..;
.0.;0..;..
....
2
2
≠≥=⊕
≥=⊕
>≥=⊕
≥≥=⊕
=⊕
BBA
B
BA
B
A
BBABA
BA
B
A
B
A
BABABA
AA
Hoạt động 2:Rút gọn biểu
thức chứa căn bậc hai
bảng làm
-HS đọc VD2 và bài giải
trong sgk
Khi biến đổi ta áp dụng
các HĐT
(A+B)(A_B)=A
2
-B
2
(A+B)
2
=A
2
+2AB+B
2
-Để chứng minh đẳng
thức trên ta biến đổi vế
trái để bằng vế phải
-về trái có HĐT
( ) ( )
33
babbaa
+=+
-Sau khi biến đổi VT
=VP vậy đẳng thức được
VD1: Rút gọn
aa
aaaa
aaaab
a
5
)0(;5
4
4
65/
2
VD2 : SGK/
*chứng minh :với a>0; b>0
( )
( ) ( )
( )( )
( )
VPbaabbaba
ab
ba
bababa
ab
ba
ba
VT
baab
ba
bbaa
=−=−+−=
−
+
+−+
=−
+
+