GIAO AN DS 9 CHUONG III - Pdf 39

Ngày soạn: 9/12/07
Ngày giảng:15/12/07
Chơng III : Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
Tiết 30: phơng trình bậc nhất hai ẩn
I Mục tiêu:
HS hiểu đợc khái niệm PT bậc nhất hai ẩn số và nghiệm của nó.
Hiểu tập nghiệm của PT bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó.
Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của 1 PT
bậc nhất.
II Chuẩn bị: GV thớc thẳng, phấn màu
HS thớc kẻ, ôn tập lại PT bậc nhất một ẩn L8
III Tiến trình bài dạy:
1) ổn định: Lớp 9A2: . Lớp 9A3: Lớp 9A4: .
2) Kiểm tra: (5)
? Định nghĩa PT bậc nhất một ẩn ? cách giải bài toán bằng cách lập PT ?
3) Bài mới: GV nêu vấn đề: Hệ thức x + y = 36 và 2x + 4y = 100 đợc gọi là PT bậc
nhất hai ẩn số. Nghiệm của PT bậc nhất hai ẩn có gì mới lạ ?

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Khái niệm về PT bậc nhất hai ẩn (10)
GV giới thiệu nội dung chơng III
GV qua 2 VD giới thiệu tổng quát của
PT bậc nhất hai ẩn số.
? Dựa vào dạng tổng quát hãy lấy VD
về PT bậc nhất hai ẩn số ?
GV nhấn mạnh dạng tổng quát
PT có hai ẩn, bậc 1, hệ số a,b không
đồng thời bằng 0
GV giới thiệu khái niệm tập nghiệm
của PT bậc nhất hai ẩn số.
? Để kiểm tra xem 1 cặp giá trị có phải

* VD: sgk/5
- Cặp giá trị (x
0
; y
0
) là nghiệm của PT
bậc nhất hai ẩn ax + by = c ( vì tại x
0
;
y
0
giá trị hai vế của PT bằng nhau)
* VD: cặp số (1;1) là nghiệm của PT
2x y = 1 vì 2.1 1 = 1
* Chú ý: sgk/5
Hoạt động 2: Tập nghiệm của PT bậc nhất hai ẩn (17)
? Biểu diễn y theo x đối với PT trên ?
GV cho HS làm ?3
? Qua bảng hãy cho biết nghiệm tổng
quát của PT 2x y = 1 ?
GV yêu cầu HS đọc c/m sgk
Tập nghiệm của PT 2x y = 1 đợc
biểu diễn bởi đờng thẳng y = 2x 1
hay đ/t y = 2x 1 đợc xác định bởi
PT 2x y = 1
? Hãy chỉ ra một số nghiệm của PT ?
? Nghiệm tổng quát của PT trên ?
GV nêu tập nghiệm của PT 0x + 2y = 4
đợc biểu diễn bởi đ/t y = 2 song song
với trục hoành.

xét PT 2x y = 1 y = 2x 1
Nghiệm tổng quát của PT 2x y =
1
S = {(x; 2x 1) / x R}
Hoặc x R ; y 2x 1
* VD 2: Xét PT 0x + 2y = 4
Tập nghiệm x R ; y = 2
* VD 3: Xét PT 4x + 0y = 6
Nghiệm tổng quát x = 1,5 y R
* Tổng quát: sgk/ 7
Hoạt động 3: Củng cố Luyện tập (9)
? Bài toán yêu cầu gì ?
? Muốn tìm cặp số là nghiệm của PT ta
làm ntn ?
GV yêu cầu 2 HS thực hiện
? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu gì ?
? Tìm gnhiệm tổng quát và vẽ đ/t biểu
diễn tập nghiệm là ntn ?
GV yêu cầu HS thảo luận
GV HS nhận xét qua bảng nhóm
GV chốt lại toàn bài
Đ/n PT bậc nhất hai ẩn số
Tập nghiệm của PT bậc nhất hai ẩn số
Biểu diễn tập nghiệm bởi đ/t suy ra
nghiệm tổng quát
HS đọc đề bài
HS trả lời
HS thay cặp số vào
PT
HS thực hiện

- HS nắm đợc khái niệm nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn.
- Phơng pháp minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn.
- Khái niệm hai PT tơng đơng.
II Chuẩn bị: GV thớc thẳng, phấn màu
HS thớc kẻ, ôn tập lại PT tơng đơng, cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b
III Tiến trình bài dạy:
1) ổn định: Lớp 9A2: . Lớp 9A3: Lớp 9A4: .
2) Kiểm tra: (6)
? Định nghĩa PT bậc nhất một ẩn ? thế nào là nghiệm của PT bậc nhất hai ẩn số ?
? Vẽ đồ thị 2 PT x 2y = 0 và x + y = 3 trên cùng 1 hệ trục toạđộ ?
Bài mới: GV nêu vấn đềnh khung chữ sgk
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Khái niệm về hệ hai PT bậc nhất hai ẩn (7)
GV từ hình vẽ trên
? Nhận xét vị trí của hai đờng thẳng ?
GV kết luận: Cặp số (2; 1) là nghiệm
của hai PT x 2y = 0 và x + y = 3
GV cho HS là ?1
? Muốn kiểm tra cặp số (2; -1) có là
nghiệm của hai PT trên không ta làm
ntn ?
GV yêu cầu HS thực hiện
- Từ VD GV giới thiệu tổng quát hệ PT
bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó.
? Giải hệ PT trên ta làm ntn ?
HS cắt nhau tại 1
điểm
HS đọc ?1
HS nêu cách làm
HS đọc tổng quát

* VD 1: sgk
? Nhận xét vị trí của hai đ/t trên ?
GV tập nghiệm của hệ PT trên đợc
biểu diễn bởi các điểm chung của hai
đ/t.
GV bằng cách làm tơng tự thực hiện
VD 2.
? Vị trí của hai đ/t trên ?
? Nghiệm của hệ PT ?
? Vị trí hai đ/t ? hai PT trên đợc biểu
diễn cùng 1 đ/t nào ?
? Hệ PT trên có mấy nghiệm ?
? Qua 3 VD để tìm nghiệm của hệ PT
ta làm ntn ?
GV lu ý HS vẽ 2 đ/t trên cùng hệ trục
toạ độ.
? Hệ PT bậc nhất 2 ẩn số có 1 nghiệm,
vô số nghiệm , không có nghiệm khi
nào ?
GV giới thiệu tổng quát
? Để đoán nhận đợc số nghiệm của hệ
PT dựa vào đâu ?
GV giới thiệu chú ý
HS 2 đ/t cắt nhau
HS nghe hiểu
HS song song
HS hệ vô nghiệm
HS 2 đ/t trùng nhau
và cùng biểu diễn đ/t
y = 2x 3

nghiệm
HS trả lời
* Định nghĩa: sgk /11
Ký hiệu
Hoạt động 4: Luyện tập - Củng cố (7)
GV yêu cầu HS trả lời và giải thích
GV lu ý HS : mỗi nghiệm của hệ PT là
cặp số (x; y)
GV giới thiệu 1 số trờng hợp của hệ số
khi xét vị trí 2 đ/thẳng

'' b
b
a
a
hệ có 1 nghiệm
=
''' c
c
b
b
a
a
hệ vô nghiệm
==
''' c
c
b
b
a

? Đoán nghiệm của mỗi hệ PT sau ? Giải thích vì sao ?
a) 2x y = 3 b) 4x 2y = -6 c) 4x + y = 2
x + 2y = 4 2x + y = 3 8x + 2y = 1
3) Bài mới:
GV nêu vấn đề để tìm nghiệm của hệ PT bậc nhất 2 ẩn ngoài cách đoán số nghiệm và
PP minh hoạ bằng đồ thị ta còn có thể biến đổi hệ PT đã cho thành hệ PT mới tơng đ-
ơng mà trong đó 1 PT của nó chỉ còn 1 ẩn ta gọi đó là quy tắc thế
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Quy tắc thế (10)
? Từ PT (1) hãy biểu diễn x theo y ?
? Lấy kết quả của (3) thế vào chỗ của x
trong PT (2) ta có PT nào ?
? Dùng PT (3) thay thế cho PT (1); PT
(4) thay thế cho PT (2) ta đợc hệ PT
nào ?
? Hệ PT mới này có quan hệ ntn với hệ
PT đã cho ?
? Thực hiện giải PT mới tìm nghiệm
của hệ ?
GV giới thiệu cách giải hệ PT bằng ph-
ơng pháp thế.
? Nhắc lại cách giải hệ PT bằng phơng
pháp thế ?
GV lu ý HS có thể biểu diễn x theo y
hoặc y theo x nhng nên biểu diễn ẩn có
hệ số bằng 1.
HS đọc quy tắc
HS trả lời
HS trả lời
HS trả lời

y = 2x 3 y = 2x
3
x + 2(3x 3) = 4 x = 2
x = 2
GV HS nhận xét qua bảng nhóm
? Giải hệ PT bằng phơng pháp dùng đồ
thị hệ PT có nghiệm khi nào ?
GV giới thiệu chú ý
GV yêu cầu HS đọc VD3
? ở VD3 hệ PT có nghiệm ntn ?
? Hãy minh hoạ hệ PT III bằng hình
học ?
? Hệ PT III vô số nghiệm ? vì sao ?
GV cho HS làm ?3
GV nhận xét bổ xung chốt: giải hệ
PT bằng minh hoạ đồ thị đều cho 1 kết
quả
? Qua các VD cho biết cách giải hệ PT
bằng phơng pháp thế ?

HS hoạt động nhóm
là ?1 kết quả nghiệm
của hệ là ( 7; 5)
HS khi 2 đ/t cắt nhau
HS đọc chú ý
HS tìm hiểu VD3
HS hệ vô số nghiệm
HS thực hiện vẽ 2 đ/t
HS vì 2 đ/t trùng nhau
HS thực hiện ?3 vẽ

Bài tập 12(sgk/15)
a) x y = 3 x = 3 + y
3x 4y = 2 3(3+y) 4y =
2
x = 10
y = 7
b)
7x +7y = 5 7x + 7(2 4x) =
5
4x + y = 2 y = 2 4x
x =
7
3
y =
7
2
4) Hớng dẫn về nhà : (2)
Nẵm vững, học thuộc các bớc giải hệ PT bằng phơng pháp thế
Làm bài tập 13; 4; 15 sgk /15
Ôn lại các câu hỏi ôn tập chơng I, chơng II tiết sau ôn tập học kỳ I
-----------------------------------------------------
Ngày soạn: 21/12/07
Ngày giảng: /12/07
Tiết 35: ôn tập học kỳ I
I Mục tiêu:
- Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản của chơng I + II.
- Luyện tập kỹ năng tính giá trị của biểu thức, rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai, tính
chất hàm số, xác định phơng trình của đờng thẳng, vẽ đồ thị hàm số.
II Chuẩn bị: GV thớc thẳng, phấn màu
HS thớc kẻ, Ôn tập toàn bộ chơng I + II


=

=
ax
x
xa
2
0
S
x 0
3.
( )
=
2
2m
2 m nếu m 2
m 2 nếu m > 2
Đ
4.
( )
347
23
23
+=

+
Đ
Bài tập 2: Cho hàm số y = ( m + 6)x 7
a) Với giá trị nào của m thì y là hàm số bậc nhất

GV nhận xét bổ xung
? Kiến thức vận dụng để rút gọn
biểu thức trên là kiến thức nào ?
? Giải phơng trình trên ta thực
hiện giải ntn ?
GV yêu cầu HS thực hiện tại chỗ
? Rút gọn biểu thức thực hiện
theo thứ tự ntn ?
GV hớng dẫn HS thực hiện
GV nhấn mạnh cách rút gọn biểu
thức: Vận dụng các phép biến đổi
đơn giản căn thức bậc hai, dùng
HĐT, và cần linh hoạt trong
quá trình biến đổi
a < 0 góc tù
HS trả lời miệng
HS nêu cách tính
HS trả lời
HS nghe hiểu
HS nêu cách làm
HS lên thực hiện
HS nhận xét
HS nêu kiến thức áp
dụng
HS đa thừa số ra
ngoài dấu căn; thực
hiện phép cộng;
bình phơng hai vế
HS nêu thức tự thực
hiện

=++=
++=
++
Bài tập: Giải ph ơng trình
521814
81121314
8144991616
===
=++
=++
xxx
xxxx
xxxx
Bài tập: Rút gọn biểu thức với a > 0 , a 1
và a 4
( )
( ) ( )
( )( )
( )
( )( )
a
a
aa
aa
aa
aa
aa
aa
aa
a


=

+


=









+


+











- HS nắm đợc cách giải hệ PT bằng phơng pháp cộng đại số.
- HS có kỹ năng giải hệ PT bậc nhất hai ẩn bắt đầu nâng cao dần lên.
II Chuẩn bị: GV phấn màu
HS Ôn lại cách giải hệ PT bằng phơng pháp thế. đọc trớc bài mới.
III Tiến trình bài dạy:
1) ổn định: Lớp 9A2: .. Lớp 9A3: Lớp 9A4: .
2) Kiểm tra: (6)
? Giải hệ phơng trình sau bằng phơng pháp thế 2x y = 1
x + y = 2
3) Bài mới: GV đặt vấn đề nh sgk
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Quy tắc cộng đại số (10)
GV Cho HS nghiên cứu quy tắc
? Biến đổi hệ PT bậc nhất hai ẩn bằng phơng
pháp cộng thực hiện qua những bớc nào ?
GV nhấn mạnh quy tắc
Cộng từng vế 2 PT đợc PT 1ẩn
Giải PT 1 ẩn tìm x ( hoặc y)
HS tìm hiểu sgk
HS nêu các bớc làm
HS nghe hiểu
* Quy tắc: sgk
* VD1: Xét hệ PT
2x y = 1 (1)
x + y = 2
Cộng từng vế của PT (1) và (2)
ta đợc 3x = 3 (3)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status