Ngày dạy : Thứ ......, ngày ...... tháng ...... năm 201...
Môn Toán tuần 29 tiết 1
ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ (tiết 2)
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức : Củng cố về khái niệm phân số, tính chất cơ bản của phân số.
2. Kỹ năng : Biết xác định phân số; biết so sánh , xắp xếp các phân số theo thứ tự. Thực hiện
tốt các bài tập: Bài 1 ; Bài 2 ; Bài 4 ; Bài 5a.
3. Thái độ : Cẩn thận, chính xác, sáng tạo và hợp tác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1. Giáo viên : Hình vẽ như BT1 SGK phóng to..
2. Học sinh : Ê ke, thước … đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên
1. Hoạt động khởi động ( 5 phút ) :
- KTBC : Gọi HS sửa BT.
Hoạt động của học sinh
HS sửa BT.
- Nhận xét, cho điểm.
- GTB : Trực tiếp.
2. Các hoạt động chính :
a. Hoạt động 1 : Ôn tập khái niệm về phân số
(12 phút).
* Mục tiêu : Rèn kĩ năng về khái niệm của phân
số.
* Cách tiến hành :
Bài 1 :
- GV gắn bảng hình như SGK.
- HS quan sát và chọn câu trả lời đúng.
- Nhận xét bài bạn.
* Mục tiêu : Rèn kĩ năng so sánh các phân số.
* Cách tiến hành :
Bài 3: Dành cho học sinh khá, giỏi làm thêm
khi còn đủ thời gian.
- Yêu cầu học sinh khá, giỏi thực hiện.
Tìm các phân số bằng nhau trong các phân số
sau:
- Nhận xét, sửa bài.
3/5 = 15/25 = 9/15 = 21/35
Bài 4 :
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài.
- GV yêu cầu HS nhắc lại cách so sánh các - HS đọc yêu cầu đề bài.
phân số trong các trường hợp cùng mẫu, cùng - HS nêu lại tính chất cơ bản của phân số.
tử, khác mẫu.
- Yêu cầu HS làm bài.
- GV nhận xét và sửa bài.
- HS nêu kết quả trước lớp, giải thích cách làm.
Bài 5a :
- Nhận xét bài bạn.
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài.
- Hướng dẫn HS so sánh trước khi xếp.
ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN (tiết 1)
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức : Củng cố về đọc, viết, so sánh các số thập phân.
2. Kỹ năng : Biết cách đọc, viết số thập phân và so sánh số thập phân. Thực hiện tốt các bài tập:
Bài 1 ; Bài 2 ; Bài 4a ; Bài 5.
3. Thái độ : Cẩn thận, chính xác, sáng tạo và hợp tác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1. Giáo viên : SGK, kế hoạch dạy học…
2. Học sinh : Ê ke, thước … đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên
1. Hoạt động khởi động ( 5 phút ) :
- KTBC : Gọi HS sửa BT.
Hoạt động của học sinh
HS sửa BT.
- Nhận xét, cho điểm.
- GTB : Trực tiếp.
2. Các hoạt động chính :
a. Hoạt động 1 : Đọc, viết số thập phân, số thập
phân bằng nhau. (15 phút).
* Mục tiêu : Rèn kĩ năng đọc, viết số thập phân,
số thập phân bằng nhau.
* Cách tiến hành :
Bài 1 :
- GV yêu cầu HS nêu lại cách đọc số thập phân, - HS nêu lại cách đọc số thập phân, cấu tạo
cấu tạo phần và hàng của số thập phân.
phần và hàng của số thập phân.
- Yêu cầu HS nêu lại cách viết các phân số thập - HS nêu lại cách viết các phân số thập phân
phân và hỗn số dưới dạng số thập phân.
và hỗn số dưới dạng số thập phân.
- Yêu cầu HS làm bài.
- HS làm bài trong tập.
- 1 em lên bảng sửa bài 4a, giải thích cách
làm tiêu biểu 1 bài.
- GV nhận xét và sửa bài.
- Nhận xét bài bạn.
c. Hoạt động 3 : So sánh các số thập phân (7
phút).
* Mục tiêu : Rèn kĩ năng so sánh các số thập
phân.
* Cách tiến hành :
Bài 5 :
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài.
- HS đọc yêu cầu đề bài.
- GV yêu cầu HS nhắc lại cách so sánh các số - HS nhắc lại cách so sánh các số thập phân.
thập phân.
- HS làm bài trong tập.
1 ; Bài 2 (cột 2,3) ; Bài 3 (cột 3,4) ; Bài 4.
3. Thái độ : Cẩn thận, chính xác, sáng tạo và hợp tác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1. Giáo viên : SGK, kế hoạch dạy học…
2. Học sinh : Ê ke, thước … đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên
1. Hoạt động khởi động ( 5 phút ) :
- KTBC : Gọi HS sửa BT.
Hoạt động của học sinh
HS sửa BT.
- Nhận xét, cho điểm.
- GTB : Trực tiếp.
2. Các hoạt động chính :
a. Hoạt động 1 : Viết số thập phân, phân số
dưới dạng phân số thập phân, tỉ số phần trăm.
(12 phút).
* Mục tiêu : Rèn kĩ năng viết số thập phân, phân
số dưới dạng phân số thập phân, tỉ số phần trăm.
* Cách tiến hành :
Bài 1 :
- GV yêu cầu HS nêu lại cách viết số thập phân, - HS nêu lại cách viết số thập phân, phân số
phân số dưới dạng phân số thập phân
dưới dạng phân số thập phân
- Yêu cầu HS làm bài.
- Đọc từng số cho HS viết bảng con.
- HS viết bảng con.
- Nhận xét và sửa sai từng lượt.
c. Hoạt động 3 : So sánh các số thập phân (12
phút).
* Mục tiêu : Rèn kĩ năng so sánh các số thập
phân.
* Cách tiến hành :
Bài 4 :
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài.
- HS đọc yêu cầu đề bài.
- Yêu cầu HS nêu lại cách viết các số thập phân - HS nêu : so sánh rồi xếp.
theo thứ tự.
- Yêu cầu HS làm bài.
- HS làm bài trong tập.
- 2 em lên bảng sửa bài, mỗi em làm 1 câu.
- GV nhận xét và sửa bài.
- Nhận xét bài bạn.
3. Hoạt động nối tiếp : 3 phút
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài sau.
- GTB : Trực tiếp.
2. Các hoạt động chính :
a. Hoạt động 1 : Củng cố bảng đơn vị đo độ
dài, đo khối lượng. (10 phút).
* Mục tiêu : Rèn kĩ năng về mối quan hệ giữa
các đơn vị đo độ dài, đo khối lượng.
* Cách tiến hành :
Bài 1 :
- GV gắn bảng bảng đơn vị đo độ dài trống, yêu - HS xung phong lên điền vào bảng.
cầu HS xung phong lên điền.
- HS nhắc lại bảng đơn vị đo độ dài.
- Yêu cầu HS làm bài.
- GV hỏi cho HS trả lời :
+ Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé?
+ Gấp 10 lần.
+ Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn?
+ Bằng 1/10.
+ Mỗi đơn vị đo ứng với mấy chữ số?
+ 1 chữ số.
b. Hoạt động 2 : Viết các số đo độ dài và khối
lượng dưới dạng số thập phân ( 17 phút ).
* Mục tiêu : Rèn kĩ năng viết các số đo độ dài
+ Các chữ số 8 và 2 lần lượt ứng với tên đơn vị + Các chữ số 8 và 2 lần lượt ứng với tên đơn
gì?
vị dam và hm.
+ km ứng với chữ số nào?
+ km ứng với chữ số 5.
+ Vậy, ta có bao nhiêu km và bao nhiêu m? Hay + vậy ta có 5 km và 285 m. Hay 5,285 km.
bao nhiêu km?
- Yêu cầu HS làm bài.
- HS làm bài trong tập.
- Nêu kết quả trước lớp, giải thích cách làm.
- Nhận xét và sửa bài.
- Nhận xét bài bạn.
3. Hoạt động nối tiếp : 3 phút
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài sau.
RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
* Mục tiêu : Rèn kĩ năng về viết các số đo từ hai
đơn vị ra một đơn vị.
* Cách tiến hành :
Bài 1a :
- GV yêu cầu HS nêu lại cách viết các số đo dưới - HS nêu lại cách viết các số đo dưới dạng số
dạng số thập phân từ 2 đơn vị ra 1 đơn vị.
thập phân từ 2 đơn vị ra 1 đơn vị.
- Yêu cầu HS làm bài.
- HS làm bài trong tập.
- Nêu kết quả trước lớp, giải thích cách làm.
- Nhận xét và sửa bài.
- Nhận xét bài bạn.
Bài 2 :
- GV yêu cầu HS đọc đề bài.
- HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS làm bài.
- HS làm bài trong tập.
- Nêu kết quả trước lớp, giải thích cách làm.
- Nhận xét và sửa bài.
b. Hoạt động 2 : Viết các số đo từ đơn vị lớn ra
- Nhận xét, sửa bài.
Nhận xét bài lên bảng.
- Giáo viên kết luận, cho điểm.
3. Hoạt động nối tiếp : 3 phút
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài sau.
RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Ngày dạy : Thứ ......, ngày ...... tháng ...... năm 201...
Tập đọc tuần 29 tiết 1
MỘT VỤ ĐẮM TÀU
(KNS)
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức: Biết đọc diễn cảm bài văn.
chưa đúng hoặc giọng đọc chưa phù hợp.
- GV yêu cầu HS đọc lượt thứ 2 đồng thời nêu
phần Chú giải SGK.
- GV yêu cầu HS đọc theo cặp 2 vòng.
- GV đọc diễn cảm toàn bài với giọng kể, dịu
dàng, phù hợp với từng nhân vật.
b. Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài.( 10 phút )
* Mục tiêu : Học sinh biết trả lời các câu hỏi
Hoạt động của học sinh
- HS khá giỏi đọc cả bài.
- HS quan sát tranh minh họa bài văn.
- HS lấy viết làm dấu các đoạn của bài.
- Nhiều HS nối tiếp nhau đọc 5 đoạn văn.
- HS đọc từng đoạn nối tiếp.
- HS nêu mục Chú giải SGK.
- HS đọc theo cặp
-2 em đọc cả bài.
SGK để hiểu nội dung của bài.
* Cách tiến hành :
- GV tổ chức cho HS đọc và hiểu nội dung của
bài :
+ Nêu hoàn cảnh và mục đích chuyến đi của Mari-ô và Giu-li-ét-ta?
- HS đọc thầm, đọc lướt bài văn để trả lời
câu hỏi :
RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Ngày dạy : Thứ ......, ngày ...... tháng ...... năm 201...
Tập đọc tuần 29 tiết 2
CON GÁI
(KNS)
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức: Đọc diễn cảm được toàn bộ bài văn.
2. Kĩ năng: Hiểu ý nghĩa: Phê phán quan niệm trọng nam, khinh nữ; khen ngợi cô bé Mơ học
giỏi, chăm làm, dũng cảm cứu bạn (trả lời được các câu hỏi trong Sách giáo khoa).
3. Thái độ: Yêu thích môn học.
* KNS :
- Rèn các kĩ năng : Kĩ năng tự nhận thcs (Nhận thức về sự bình đẳng nam nữ). Giao tiếp, ứng
xử phù hợp giới tính. Ra quyết định.
- Các phương pháp : Đọc sáng tạo. Thảo luận về ý nghĩa câu chuyện. Tự bộc lộ (HS suy nghĩ,
tự rút ra bài học cho mình).
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1. Giáo viên : Tranh minh họa bài đọc trong SGK, bảng phụ viết sẵn đoạn cần đọc diễn cảm.
2. Học sinh : SGK, bút chì, bút dạ quang và các đồ dùng học tập khác.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên
1. Hoạt động khởi động ( 4 phút ) :
- KTBC : Gọi HS đọc bài Một vụ đắm tàu và trả
lời câu hỏi.
* Mục tiêu : Học sinh biết trả lời các câu hỏi
SGK để hiểu nội dung của bài.
* Cách tiến hành :
- GV tổ chức cho HS đọc và hiểu nội dung của
bài :
+ Những chi tiết nào trong bài cho thấy ở làng
quê Mơ vẫn còn tư tưởng xem thường con gái?
+ Những chi tiết nào chứng tỏ Mơ không thua gì
các bạn trai?
+ Sau chuyện Mơ cứu em Hoan, những người
thân của Mơ có thay đổi quan niệm về “ Con gái”
không? Những chi tiết nào cho thấy điều đó?
+ Đọc câu chuyện này, em có suy nghĩ gì?
c. Hoạt động 3 : Đọc diễn cảm. (10 phút)
* Mục tiêu : Học sinh biết đọc với giọng kể thủ
thỉ, tâm tình phù hợp với cách kể sự việc theo
cách nhìn, cách nghĩ của cô bé Mơ.
* Cách tiến hành :
- GV hướng dẫn HS đọc.
- GV dùng bảng phụ viết sẵn đoạn 5.
- GV nhận xét, uốn nắn cách đọc cho HS.
- HS đọc thầm, đọc lướt bài văn để trả lời
câu hỏi.
- Nhận xét, bổ sung.
- 5 HS đọc nối tiếp nhau các đoạn của bài.
- HS dùng viết chì đánh dấu các từ ngữ cần
* KNS :
- Rèn các kĩ năng : Thể hiện sự tự tin(đối thoại hoạt bát, tự nhiên, đúng mục đích, đúng đối
tượng và hoàn cảnh giao tiếp). Kĩ năng hợp tác có hiệu quả để hoàn chỉnh màn kịch. Tư duy sáng tạo.
- Các phương pháp : Gợi tìm, kích thích suy nghĩ sáng tạo của HS. Trao đổi trong nhóm nhỏ.
Đóng vai.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1. Giáo viên : Phiếu luyện tập BT2..
2. Học sinh : Đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên
1. Hoạt động khởi động ( 1 phút ) :
Hoạt động của học sinh
- GTB : trực tiếp.
2. Các hoạt động chính :
a. Hoạt động 1: Hướng dẫn Bài tập 1 (10 phút)
* Mục tiêu : Giúp học sinh thực hiện tốt bài tập 1.
* Cách tiến hành:
- Gọi HS đọc yêu cầu đề bài.
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm.
- Yêu cầu HS đọc đoạn trích Một vụ đắm tàu.
- HS đọc đoạn trích Một vụ đắm tàu.
- Chia lớp thành 6 nhóm.
- HS lập nhóm bằng cách đếm số từ 1 đến
Yêu cầu HS làm bài.
- HS làm theo nhóm 4 vào giấy A4
Yêu cầu HS trình bày bài làm.
- Đại diện nhóm nối tiếp nhau trình bày –
nhận xét.
b. Hoạt động 3: Hướng dẫn Bài tập 3 (10 phút)
* Mục tiêu : Giúp học sinh thực hiện tốt bài tập3.
* Cách tiến hành:
- Gọi HS đọc yêu cầu đề bài.
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm.
- Yêu cầu HS đại diện các tổ chọn vai để đọc phân - Các tổ thi đọc phân vai trong tổ, sau đó
vai với các tổ khác.
đại diện trong tổ thi đọc phân vai với các
tổ khác.
- GV nhận xét và tuyên dương tổ thắng cuộc.
- Cả lớp cùng nhận xét và tuyên bố tổ
thắng cuộc.
3. Hoạt động nối tiếp : 3 phút
- Về viết lại đoạn đối thoại.
- GTB : trực tiếp.
2. Các hoạt động chính :
a. Hoạt động 1 : Nhận xét chung và sửa lỗi điển
hình. (12 phút )
* Mục tiêu : HS nhận ra một số lỗi điển hình,
chung nhất của lớp.
* Cách tiến hành :
- Đưa bảng phụ viết sẵn đề bài và các lỗi điển
hình của lớp.
- Gọi HS đọc lại đề bài KT.
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm.
- GV nêu một số nhận xét chung về kết quả bài
viết của lớp :
+ Ưu điểm :
•
Về nội dung :
•
Về chính tả :
•
Về cách dùng từ :
•
Về chính tả :
•
Về cách dùng từ :
•
Về đặt câu :
•
Về chọn ý và xếp ý :
- Lớp trao đổi về bài sửa trên bảng.
- Thông báo điểm cụ thể của từng HS.
- Sửa lại các bài trên bảng của HS nếu chưa thật
chính xác.
b. Hoạt động 2 : Trả bài và hướng dẫn HS chữa
bài. (17 phút )
* Mục tiêu : HS tự nhận ra lỗi và biết cách sửa lỗi
cho bài của mình.
* Cách tiến hành :
- HS đọc lời phê của GV, xem kĩ những chỗ
- GV trả bài cho HS và hướng dẫn HS sửa lỗi .
Chính tả tuần 29
Nhớ viết : ĐẤT NƯỚC
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức : Nhớ-viết đúng chính tả 3 khổ thơ cuối bài Đất nước.
2. Kỹ năng : Tìm được những cụm từ chỉ huân chương, danh hiệu và giải thưởng trong BT2,
BT3 và nắm được cách viết hoa những cụm từ đó.
3. Thái độ : Mở rộng hiểu biết về cuộc sống, con người, góp phần hình thành nhân cách con
người mới.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1. Giáo viên : Phiếu bài tập 2.
2. Học sinh : Đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên
1. Hoạt động khởi động ( 5 phút ) :
Hoạt động của học sinh
- KTBC : Gọi HS lên bảng.
- HS viết các tên riêng, tên địa lí nước ngoài
- Nhận xét, cho điểm.
do GV chỉ định.
- GTB : Trực tiếp.
2. Các hoạt động chính :
a. Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chính tả. ( 15
- GV phát phiếu bài tập cho HS.
- HS làm bài trên phiếu.
- Yêu cầu HS làm bài trên phiếu.
- HS nêu kết quả trước lớp.
- Lớp nhận xét, bổ sung, sửa bài.
- Gv nhận xét và sửa bài.
- HS nhắc lại cách viết hoa tên các huân
- Gv yêu cầu HS nhắc lại cách viết hoa tên các chương, danh hiệu, giải thưởng.
huân chương, danh hiệu, giải thưởng.
Bài 3 :
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm.
- GV yêu cầu HS làm bài trong tập.
- HS làm bài vào tập.
- HS lần lượt đọc kết quả của mình trước lớp.
- Lớp nhận xét, bổ sung, sửa bài.
- Gv nhận xét và sửa bài.
3. Hoạt động nối tiếp : 5 phút.
hương, đất nước; tôn trọng và bảo vệ các di tích lịch sử, văn hóa của dân tộc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1. Giáo viên : Hình trong SGK phóng to, phiếu học tập, ảnh tư liệu.
2. Học sinh : Đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên
1. Hoạt động khởi động ( 5 phút ) :
Hoạt động của học sinh
- Gọi 4 em lên bảng KTBC.
- 4 em lên trình bày, mỗi em 1 ý chính của
- Nhận xét, cho điểm.
bài trước.
- Giới thiệu bài : Trực tiếp.
2. Các hoạt động chính :
a. Hoạt động 1 : Nhận nhiệm vụ ( 5 phút )
* Mục tiêu : HS biết được các việc cần làm trong
tiết học.
* Cách tiến hành : Hoạt động nhóm.
- GV giới thiệu tình hình nước ta sau 30-4-1975
- HS lắng nghe.
chưa có nhà nước thống nhất.
- GV giao nhiệm vụ cho HS :
- Các nhóm lên gắn kết quả trên bảng lớp .
- Đại diện nhóm trình bày kết quả 1 ý theo
chỉ định của GV.
- GV chốt các ý đúng và ghi bảng
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Yêu cầu HS nhắc lại.
- Vài HS nhắc lại.
d. Hoạt động 4 : Nhấn mạnh và mở rộng nội
dung bài học (7 phút )
* Mục tiêu : HS củng cố lại nội dung bài học và
mở rộng thêm một số vấn đề.
* Cách tiến hành : Làm việc cả lớp.
- GV nhấn mạnh các nội dung chính theo 3 ý đã - HS lần lượt nhắc lại 3 ý đã học.
nêu.
- Đặt vấn đề thảo luận chung cả lớp :
- Suy nghĩ và trả lời câu hỏi.
+ Nêu cảm nghĩ của em về cuộc bầu cử Quốc hội + HS phát biểu.
khóa VI và kì họp đầu tiên của Quốc hội thống
nhất?
3. Hoạt động nối tiếp : ( 5 phút )
- Nhận xét tiết học.
- Về xem lại bài và chuẩn bị bài sau.
2. Các hoạt động chính :
a. Hoạt động 1 : Tìm hiểu sự sinh sản của
ếch ( 15 phút )
* Mục tiêu : HS nêu được đặc điểm sinh sản
của ếch.
* Cách tiến hành : Làm việc theo cặp.
- Yêu cầu các nhóm thảo luận các câu hỏi :
- Các nhóm đôi thảo luận và trao đổi với nhau
+ Ếch thường đẻ trứng vào mùa nào?
từng câu hỏi.
+ Ếch đẻ trứng ở đâu?
- HS phát biểu từng câu hỏi.
+ Trứng ếch nở thành gì?
- Lớp nhận xét, bổ sung cho bạn.
+ Hãy chỉ vào từng hình và miêu tả sự phát - Vài em sung phong lên bảng chỉ vào từng
triển của nòng nọc?
hình và miêu tả sự phát triển của nòng nọc.
+ Nòng nọc sống ở đâu?
+ Ếch sống ở đâu?
+ Ếch có thể sống trên cản và dưới nước?
- Về xem lại bài, chuẩn bị bài sau.
RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Ngày dạy : Thứ ......, ngày ...... tháng ...... năm 201...
Môn Khoa học tuần 29 tiết 2
SỰ SINH SẢN VÀ NUÔI CON CỦA CHIM
I. MỤC TIÊU : Sau bài học , học sinh có khả năng :
1. Kiến thức : Biết chim là động vật đẻ trứng.
2. Kỹ năng : Nói về sự nuôi con của chim.
- HS phát biểu từng câu hỏi.
+ Bạn nhìn thấy bộ phận nào của con gà trong - Lớp nhận xét, bổ sung cho bạn.
các hình 2b, 2c và 2d?
- Vài em sung phong lên bảng chỉ vào từng
+ Trong hình 2a, đâu là tròng đỏ?
hình và nêu các bộ phận của gà trong mỗi
hình.
- Lớp nhận xét.
- GV nhận xét và chốt ý chính ghi bảng.
- Vài em nhắc lại.
b. Hoạt động 2 : Thảo luận ( 15 phút )
* Mục tiêu : HS nói được về sự nuôi con của
chim.
* Cách tiến hành : làm việc theo nhóm.
- GV yêu cầu các nhóm quan sát hình trang - Các nhóm quan sát hình trang 119 SGK và
119 SGK và thảo luận câu hỏi :
thảo luận câu hỏi. Thư kí ghi vào phiếu của
+ Bạn có nhận xét gì về chim non, gà non mới nhóm.
nở? Chúng đã tự kiếm mồi được chưa? Tại - Đại diện các nhóm lần lượt trình bày kết quả.