Nghiên cứu đặc điểm thực vật học và ảnh hưởng của một số biện pháp kĩ thuật tới việc nhân trồng cây Cát Cánh (Platycodon grandi/orum) tại Hà Nội”. - Pdf 48

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
KHOA NÔNG HỌC


Đề tài:

BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
Tuthienbao.com

“Nghiên cứu đặc điểm thực vật học và ảnh
hưởng của một số biện pháp kĩ thuật tới việc
nhân trồng cây Cát Cánh (Platycodon
grandiflorum)
Nội”.
Người hướng dẫn:tại Hà TS.
Nguyễn Hạnh Hoa
Nhóm SV thực hiện

Hà Thị Tuyết
Lượng Quang Hiệp
Nguyễn Thị Phú

Lớp:

GICT K54
Hà Nội, 2013


NỘI DUNG BÁO CÁO KHOA HỌC
• PHẦN I: MỞ ĐẦU.
• PHẦN II: VẬT LIỆU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP

Từ những vấn đề nêu trên, nhóm sinh viên trường
Đại học Nông Nghiệp Hà Nội thực hiện đề tài: “ Nghiên
cứu đặc điểm thực vật học và ảnh hưởng của một số biện
pháp kĩ thuật tới việc nhân trồng cây Cát Cánh


1.2 Mục đích và yêu cầu
 Mục đích
• Đưa ra đặc điểm
thực vật học cơ bản
của cây cát cánh
• Xác định công thức
bón phân phù hợp
cho năng suất rễ củ
cao
• Xác định ảnh hưởng
của việc ngắt nụ
đến năng suất rễ củ
cây cát cánh

 Yêu cầu
• Mô tả chi tiết đặc
điểm hình thái, giải
phẫu của các cơ quan
dinh dưỡng và cơ
quan sinh sản của cây
• Theo dõi động thái
sinh trưởng và phát
triển, tình hình sâu
bệnh hại của cây

phương pháp nghiên cứu đa
dạng thực vật về thành phần
loài.
Phân loại thực vật theo
phương pháp hình thái so
sánh và phương pháp giải
phẫu.
Phương pháp làm tiêu bản
giải phẫu được thực hiện
theo các bước như xử lý mẫu,
cắt tiêu bản, nhuộm kép,
quan sát, chụp ảnh trên kính
hiển vi. Phân tích giải phẫu
cấu tạo các bộ phận sinh
dưỡng: thân, lá, rễ và các bộ

Thí nghiệm đồng ruộng
gồm 2 thí nghiệm:

CT1: Bón thúc lần 1 : 2 tạ/ ha NPK
12- 7 – 17 sau trồng 1 tháng
Bón thúc lần 2 : 2 tạ/ ha NPK
12- 7- 17 sau trồng 4 tháng .
CT2: Bón thúc 1 lần: 2 tạ/ha NPK
12-7-17 sau trồng 2 tháng
CT3: Đối chứng, không bón thúc.
CTNN: Ngắt nụ
CTKNN: Không ngắt nụ.



lụi.


3.2 Giải phẫu thân
Bảng 3.1: Kích thước các phần mô ở thân Cát cánh
(µm).
Vỏ sơ cấp
Trụ giữa
Chỉ
tiêu


dày


mềm
vỏ


Kích
dày/vỏ thước
sơ cấp vỏ sơ Cươn
(%)
cấp g mô

1

260,0

395,0

655,0 250,0 253,0 460 713,0

940

0,55

13,14

37,47

600,0

19,46

900

0,78

9,85

36,42

320,0

350,0

47,76

745,0 165,0 267,0 343 610,0
1086,


200,0

430,0

31,75

630,0 130,0 250,0 590 840,0

900

0,42

6,95

44,92

6

180,0

600,0

23,08

780,0 360,0 370,0 467 837,0

900

0,79


633,0 180,0 237,0 330 567,0

930

0,72

10,73

33,81

9

183,0

523,0

25,92

706,0 177,0 317,0 340 657,0

800

0,93

10,83

40,21

10

1554,
0
1870,
0
2097,
0
1715,
0
1677,
0
1634,
0
1720,
0

Vỏ/ trụ
0,34
0,45
0,28
0,41
0,34
0,37
0,40
0,38
0,43
0,40


Vi phẫu thân tròn:



Chỉ
tiêu
Biểu bì
trên


dậu


xốp

Biểu bì Mô dậu/mô
dưới
xốp

1

40,0

32,5

75,0

22,5

2

27,5



800,0

75,0

612,5

20,0

1,10

57,5

820,0

77,5

650,0

62,5

25,0

0,60

87,5

800,0

100,0


950,0

100,0

800,0

6

37,5

37,5

62,5

20,0

0,60

65,0

820,0

85,0

700,0

7

37,5


800,0

87,5

650,0

9

40,0

62,5

90,5

25,0

0,69

50,0

800,0

100,0

670,0

10

25,0


819,0

88,0

658,3

Tiêu
bản


Gân lá: Biểu bì trên
Mô dày( 2-3 lớp)
Nhu mô
Bó dẫn gân chính
( Gỗ
Libe)
Nhu mô
Mô dày
Biểu bì dưới
Phiến lá:
Biểu bì trên
Mô xốp

Mô dậu
Biểu bì dưới


3.3 Hình thái giải phẫu
rễ

910

0,16

25

2

110

8

110

900

0,12

21

3

100

5

120

600


26

6

100

7

120

850

0,14

20

7

120

7

100

820

0,12

22


100

8

110

850

0,13

22

TB

105

7

126

824

0,15

22

Dài libe

Dài gỗ


tím, rộng từ 1,5-2,5 cm, dài từ
3- 4,5 cm.
 5 lá đài nhỏ màu xanh, rộng từ
0,2-0,9 cm, dài từ 0,6-1cm.
 Bầu dưới, hợp 5 ô, đính noãn
trung trụ, có nhiều noãn. Nhụy
dài hơn nhị và nhị thường chín
trước nhụy khoảng 2-3 ngày,
cho thấy hoa Cát cánh có cấu
tạo thích nghi với sự giao phấn.
. Nhị thường dài khoảng 0,3 -0,9
cm, nhụy dài khoảng 1,2-2 cm.
Hạt phấn hình tròn, màu vàng
nhạt, kích thước khoảng 47,5-75
µm.
 Hoa nở khoảng 4-5 ngày thì
héo

Hoa thức: * +
K5C(5)A5G(55).
Hoa đồ:


b. Quả và hạt

Chiều dài quả từ 12,7cm, đường kính quả từ
0,9-1,5cm.
 Trong quả có trung bình
từ 57 - 90 hạt.
Hạt nhỏ, dài khoảng 2

12

63

60

5- 7

45


Bảng 3.5: Ảnh hưởng của việc bón phân đến động thái tăng
trưởng chiều cao cây Cát cánh (cm).

Ngày theo
dõi

Công thức

Ngày 19 /3

 Ngày 3/ 4

 Ngày
19/4

CT1

8,7


28,0

 

 Ngày 3/5

 Ngày 18/5


Bảng 3.6: Ảnh hưởng của việc bón phân đến động thái
phân cành (cành).
Ngày theo
dõi

Công thức

Ngày
19/3

Ngày 3/
4

Ngày
19/4

Ngày 3/5

Ngày
18/5


9,8

10,6

12,9


Bảng 3.7: Ảnh hưởng của việc bón phân đến động thái ra
lá trên cây cát cánh (lá/ cây).
 Ngày theo
dõi

Ngày 3/ 4 Ngày 19/4 Ngày 3/5

Ngày
18/5

Công thức

Ngày 19/3

CT1

17,3

48,1

133,6

263,5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status