GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8
PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
A- Mục tiêu
- HS nắm vững và vận dụng được quy tắc cộng các phân thức đại số
- HS biết cách trình bày quá trình thực hiện một phép tính cộng
- HS biết nhận xét để có thể áp dụng t/c giao hoán, kết hợp của phép cộng làm
cho việc thực hiện phép tính được đơn giản hơn
B- Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Bảng phụ ghi bài tập
- HS:
Bảng nhóm, bút viết bảng.
C- Tiến trình dạy – học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1
Đặt vấn đề
GV: Ta đã biết phân thức là gì và các
t/c cơ bản của phân thức đại số, bắt đầu từ
bài này ta sẽ học các quy tắc tính trên các
phân thức đại số. Đầu tiên là quy tắc cộng
Hoạt động 2
3x 1 2 x 2
7 x2 y 7 x2 y
4 x 1 3x 1
b)
5 x3
5x3
2 x 6 x 12
c)
x2
x2
3x 2
1 2x
d)
2( x 1) 2( x 1)
3x 1 2 x 2
7 x2 y 7 x2 y
3x 1 2 x 2 5 x 3
7 x2 y
7 x2 y
4 x 1 3x 1
b)
2( x 1) 2( x 1)
3x 2 1 2 x
x 1
1
2( x 1)
2( x 1) 2
thể)
Hoạt động 3
2. cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau
GV: Muốn cộng hai phân thức có HS: Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức
mẫu thức khác nhau ta làm ntn?
khác nhau ta cần quy đồng mẫu thức các phân
thức rồi áp dụng quy tắc cộng các phân thức
cùng mẫu
GV cho HS làm ? 2 SGK sau đó gọi HS lên bảng làm ? 2
mẫu thức vừa tìm được
GV yêu cầu vài HS nhắc lại quy tắc
tr45 SGK
Vài HS nhắc lại quy tắc
GV: Kết quả của phép cộng 2 phân
thức được gọi là tổng của 2 phân thức ấy
GV cho HS tự nghiên cứu ví dụ 2
tr45 SGK
Sau đó cho HS làm ?3 và bài tập
sau:
Làm tính cộng:
HS1: làm bài ?3
9
3
6.6
6. y.( y 6) 6 y y 6
y 2 12 y 36 ( y 6) 2
y6
6 y ( y 6)
6 y ( y 6)
6y
HS2: Làm câu a)
HS3 làm câu b
HS4 làm câu c
Hoạt động 4
3. Chú ý
GV: Phép cộng các phân thức cũng
có t/c giao hoán và kết hợp. Ta có thể c/m
các t/c này
GV cho HS đọc phần chú ý SGK
nào
cho
nhanh?
* GV: Em hãy thực hiện phép tính đo
HS lên bảng làm
Hoạt động 5
Củng cố
GV yêu cầu HS nhắc lại 2 quy tắc
cộng phân thức (Cùng mẫu và khác mẫu)
GV cho làm BT 22 tr.46 SGK
GV lưu ý cho HS: Để làm xuất hiện HS làm bài 22 SGK, 2 HS lên bảng làm
mẫu thức chung có khi phải áp dụng quy HS1:
tắc đổi dấu
a)
- HS:
Bảng nhóm, bút viết bảng.
C- Tiến trình dạy – học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1:
Kiểm tra (8’)
HS1 lên bảng phát biểu quy tắc và chữa bài 21
SGK
a)Phát biểu quy tắc cộng phân thức có cùng b) 5 xy 4 y 3xy 4 y 5 xy 4 y 3xy 4 y
2x2 y3
2 x2 y3
2 x2 y3
mẫu thức
b)Chữa bài số 21 tr46 SGK phần b, c
8 xy
4
x 2x y y y 2x
a)
2
y
4 x
x 2x y y 2x y
y 2x y 2x
y 2 4 x2
xy 2 x y
xy 2 x y
2x y y 2x y 2 x
xy 2 x y
xy
Hoạt động 2
Luyện tập
10 x 2 y 3
x 1
2x 3
x 1
2x 3
b)
2 x 6 x x 3 2 x 3 x x 3
x 1 x 2 x 3 .2 x 2 x 4 x 6
2 x x 3 2 x x 3
2 x x 3
2
x 2 5 x 6 x 2 x 3x 6
2 x x 3
2 x x 3
x x 2 3 x 2 x 3 x 2 x 2
2 x x 3
2 x x 3
2x
Bài 25 (d, e) tr47 SGK
GV có thể hướng dẫn HS giải câu d dựa
vào tính chất
x 5
5x
x4 1
x4 1
2
1
x
1
1 x2
1 x2
x 2 1 1 x2 x 4 1
x2
HS: Cần đổi dấu mẫu thức thứ 3, MTC là (x31) hay (x-1)(x2+x+1)
1 x2
1 x4 x4 1
2
2
2
( x 1)( x x 1) ( x 1)( x x 1) x x 1
thức này?
4 x 2 3 x 17 (2 x 1)( x 1) 6( x 2 x 1)
( x 1)( x 2 x 1)
4 x 2 3 x 17
2x 1
6
2
3
x 1
x x 1 x 1
Sau đó, GV gọi HS lên bảng làm tiếp. HS
tự làm vào vở
Hoạt động 3
Ccủng cố
GV: Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc và
t/c cộng phân thức
x 5 x x 5
3x
3
A
x( x 5)
x( x 5) x 5
� AB
A
Hoạt động 4
HDVN
BT: 18, 19, 20, 21, 23 tr 19, 20 SBT