b=2m
l=3m
M
N
1.5m
3.8m
1.5m
Bài tập lớn Cơ đất Trần Duy Nhật 47xd4
Bài tập lớn Cơ học đất
I. Yêu cầu
1. Phân loại đất, trạng thái đất, xác định chiều sâu chôn móng h
m
.
2. Xác định sơ bộ kích thớc móng (a x b) theo điều kiện p [p].
+ áp lực dới móng: p=N
0
/(a x b) +
tb
h.
+ Sức chịu tải của nền: [p]= p
u
/F
(W%)
Giới hạn
nhão
W
nh
%
Giới hạn
dẻo
(W
d
%)
Dung
trọng tự
nhiên
(T/m
3
)
Tỷ trọng
hạt
Góc
ma sát
trong
(độ)
Lực dính
c
(kg/cm
2
)
Kết quả
%)
Dung
trọng tự
nhiên
(T/m
3
)
Tỷ trọng
hạt
Góc
ma sát
trong
(độ)
Lực dính
c
(kg/cm
2
)
Kết quả
xuyên
tĩnh q
(MPa)
Kết quả
xuyên
tiêu
chuẩn N
73 28.5 34.1 27.6 1.88 2.69 18
0
29 0.23 3.9 30
0.01
0.01-
0.002
<0.002
5 6.5 17 19 28.5 13 9.5 1.5 23.2 2.65 4.2 10
Kết quả thí nghiệm nén ép e p:
Nội dung
I. Phân loại đất, trạng thái đất:
- Lóp 1: số hiệu 49.
+ Chỉ số dẻo: A=W
nh
-W
d
= 32.5-26.3= 6.2(%) < 17(%)
Đất cát pha
+ Độ sệt:
51.0
3.265.32
3.265.29
=
=
=
dnh
d
WW
=
=
dnh
d
WW
WW
B
0<B<1
Cát pha ở trạng thái dẻo.
+ Hệ số rỗng:
838.01
88.1
)285.01(169.2
1
)1.(.
=
+ìì
=
+
=
w
e
n
.
04.2
6.01
)232.01(165.2
1
)1.(.
=
+
+ìì
=
+
+
=
e
w
n
(T/m
3
)
Nhận xét:
+ Nh vậy nền đất gồm có 3 lớp:
- Lớp 1: Cát pha ở trạng thái dẻo dày 1.5 m
- Lớp 2: Cát pha ở trạng thái dẻo dày 3.8 m
- Lớp 3: Cát bột ở trạng thái chặt vừa .
II. Xác định sơ bộ kích thớc móng:
Chọn kích thớc móng là: 2 x 3 (m). Độ sâu chôn móng là 1.5 m , lấy hết lớp thứ nhất.
*. Xác định ứng suất dới đế móng:
Xem móng là cứng tuyệt đối, giả thiết tính biến dạng của nền nh mô hình Winkler, ứng
+ F,W diện tích và mômen chống uốn của tiết diện đáy móng.
Ta có:
32
76
5.12
0
ì
+ì=
tb
p
p
0tb
= 15. 66 T/m
2
.
*. Do giả thiết nền đất là một vật thể biến dạng tuyến tính, để đảm bảo nh vậy ta kiểm tra
để ứng suất tác dụng lên mỗi lớp đất nhỏ hơn sức chịu tải giới hạn (hay F
S
>1) của lớp đất
ấy.
- Lớp 2:
+ ứng suất tác dụng: bằng ứng suất trung bình ở đáy móng
otbz
p
=
= 15.66 (T/m
2
).
+ Sức chịu tải giới hạn: Ta xác định theo Terzaghi.
/
2.0
1
=+=+=
bl
n
Do đó:
cNnqNn
b
Nnp
ccqqgh
....
2
...
++=
= 0.86ì3.69ì1.88ì
2
2
+ 1ì5.25ì1.85ì1.5+ 1.13ì13.1ì2.3
= 54.58
+
4.3
66.15
58.54
==
z
gh
)
+ Tại độ sâu h = 6 m (lớp thứ 3 ) . Chọn e=0.6
=
04.2
16.0
)232.01(65.2
1
)01.01(
=
+
+
=
+
+
e
w
z
=9.919+2.04ì0.7=11.347 (T/m
2
)
2. Tính toán ứng suất do tải trọng ngoài:
- ứng suất gây lún tại tâm đáy móng :
p = p
otb
- .h = (15.66 1.5ì1.85) = 12.885 (T/m
2
)
ứng suất gây lún của các điểm nằm trên trục O đợc tính với ứng suất gây lún ở đáy móng
7 10 1.5 5.0 0.025 13.23 0.322
3. Biểu đồ ứng suất do trọng lợng bản thân và ứng suất gây lún:
5
5
25,0574
25,0574
gl
gl
bt
bt