Trường Đại Học Kiến Trúc Hà nội
Khoa Xây Dựng
BÀI TẬP LỚN CƠ HỌC ĐẤT
Sinh viên thực hiện :Mr JaG Lớp :06D2
Đề bài:
Một móng đơn có kích thước đáy móng
bl ×
,độ sâu chôn móng h được đặt trên
nền dất gồm hai lớp đất dính.Mực nước ngầm nằm sâu hơn mức đáy móng 3m.
Nội lực tại đỉnh móng,tổ hợp cơ bản,tải trọng tiêu chuẩn gồm
tctctc
QMN
000
,,
.
Kết quả khoan khảo sát và thí nghiệm trong phòng đối với các mẫu đất có chiều
cao 20mm cho các giá trị tiêu biểu thể hiện trong Bảng 1.
Kết quả của đường cong nén lún một chiều cho mẫu đất nguyên dạng tiêu biểu
cho mỗi lớp đất xem Bảng 2.
Yêu cầu:
Xác định các chỉ tiêu vật lý chưa biết và đánh giá trạng tháI đất.Vẽ đường
cong nén lún của mẫu đất ,dựa trên kết quả thí nghiệm nén không nở
hông.
Kiểm tra điều kiện áp lực tại đáy móng .
Tính toán độ lún tại tâm móng theo phương pháp cộng lún các lớp phân
tố.
Nếu phía dưới lớp cát pha là lớp đá cát kết có tính thấm nước tốt và cho
rằng nước chỉ thoát được xuống phía dưới.Hãy xác định khoảng thời gian
để lớp cát pha đạt tới độ cố kết là 90%.
Tính độ lún của nền đất theo thời gian _sau 5 năm(theo phương pháp
(kN/m
3
)
W
(%)
∆W
nh
(%)
W
d
(%)
K
(m/s)
II
ϕ
(
0
)
II
c
(kPa
)
ọ
c Ki
ế
n Trúc Hà n
ộ
i
Khoa Xây D
ự
ng
BÀI TẬP LỚN CƠ HỌC ĐẤT
Sinh viên th
ự
c hi
ệ
n :Mr JaG L
ớ
p :06D2
200 105 54
300 138 72
400 162 84
Bài làm:
1) Các chi tiêu cơ lý của đất, đánh giá trạng thái của đất.Vẽ đường cong nén
lúncủa mẫu đất, dựa trên kết quả nén không nở hông.
a)Các chỉ tiêu cơ lý của đất:
+
( )
1
k h
n
γ γ
= −
( )
Wn
n
W
W
G
γγ
γ
−+∆
×∆
=
01,01
01,0
( )
1
1
n
dn
e
γ
γ
∆ −
=
2432
2428
=
−
−
=
−
−
=
dnh
d
s
WW
WW
I
⇒
Đất ở trạng thái dẻo.
c)Vẽ đường cong nén lún của đất:
Tính hệ số rỗng e tương ứng với các cấp áp lực nén:
Công thức:
( )
0
0
1
i
i
s e
e e
h
0 0
0
e
0.94 0.787
1 50
1
e
0.907 0.772
2 100
2
e
0.879 0.759
3 200
3
e
0.838 0.739
4 300
4
e
0.806 0.723
5 400
5
e
0.783 0.712
Sinh viên th
ự
c hi
ệ
n :Mr JaG L
ớ
p :06D2
0,723
0,712
0,739
0,772
50 100 200 3000
0,759
400
Biểu đồ đường cong nén lún của cát pha
2)Kiểm tra điều kiện áp lực tại đáy móng :
a.Xác định ứng suất dưới đáy hố móng hình chữ nhật b
l
×
=2,9
×
3,6
-Coi móng là tuyệt đối cứng .
-Nội lực tiêu chuẩn xác định điểm cos đáy móng
N
×
h
m
’
=120 + 40
×
1,2 =168 (kNm)
Q
tc
= Q
0
tc
=40 ( kN )
Trong đó :F =l
×
b là diện tích đáy móng
tb
λ
là trọng lượng riêng trung bình của vật liệu làm móng và đắp
trên móng
Móng chị tải lệch tâm theo 1 phương,áp suất tiếp xúc tại mức đáy móng phân
bố theo quy luật phẳng.
2
min
max
6,39,2
6168
375,106
min
max
kN
PP
P
tctc
tc
tb
555,79
2
minmax
=
+
=⇒
Tr
ườ
ng
Đạ
i H
ọ
c Ki
ế
n Trúc Hà n
ộ
i
Khoa Xây D
ự
ng
hPK
setpha
W
tc
tbg
Setpha
Wz
×−×+×=
γγσ
Tìm
g
K :Chia diện tích đáy móng ra làm 4 phần bằng nhau .
Tính cho 1 phần và nhân kết quả với 4
Z =4,5 m
b’=1,45m
l’ =1,8 m
1,45
1,8
3,6
2,91,3
45,1
5,4
'
==
mm .
(A.b.
γ
II
+ B.h.
γ
II
’ + D.C
II
-
γ
II
’.h
o
)
Trong đó:m
1
, m
2
: Hệ số điều kiện làm việc của nền và móng.
K
tc
= 1,1: Hệ số độ tin cậy.
+Lớp thứ nhất sét pha ,có: C
II
=14 (kPa)
0