Ch ơng II : Bài tập trắc nghiệm hoá vô cơ
Bài 1. Hoá vô cơ
Câu 1:
Những kết luận nào sau đây đúng:
Từ dãy thế điện hoá:
1. Kim loại càng về bên trái thì càng hoạt động (càng dễ bị oxi hoá); các ion của kim loại đó có
tính oxi hoá càng yếu (càng khó bị khử)
2. Kim loại đặt bên trái đẩy đợc kim loại đặt bên phải (đứng sau) ra khỏi dd muối
3. Kim loại không tác dụng với nớc đẩy đợc kim loại đặt bên phải (đứng sau) ra khỏi dd muối
4. Kim loại đặt bên trái hiđro đẩy đợc hiđro ra khỏi dd axit không có tính oxi hoá
5. Chỉ những kim loại đầu dẫy mới đẩy đợc hiđro ra khỏi nớc
A. 1, 2, 3, 4 B. 1, 3, 4, 5 C. 1, 2, 3, 4, 5
D. 2, 4 E. 1, 4, 5
Câu 2:
Biết Ag
+
+ Fe
2+
Fe
3+
+ Ag
Fe
3+
+ Cu Fe
2+
+ Cu
2+
Hg
2+
có tính oxi hoá lớn hơn Ag
+
3+
/Fe < Fe
2+
/Fe < Pb
2+
/Pb < 2H
+
/H
2
< Cu
2+
/Cu < Hg
2+
/Hg < Ag
+
/Ag
3. Ca
2+
/Ca > Na
+
/Na > Fe
2+
/Fe > Pb
2+
/Pb > 2H
+
/H
2
> Cu
2+
CO
3
E. Quì tím
Câu 5:
Hoà tan 7,8g hỗn hợp gồm Al, Mg bằng dd HCl d. Sau phản ứng, khối lợng dd axit tăng thêm 7g
Khối lợng Al và Mg trong hỗn hợp đầu là (g):
A. 5,4; 2,4 B. 2,7; 1,2 C. 5,8; 3,6
D. 1,2; 2,4 E. Không xác định đợc vì thiếu điều kiện
Câu 6:
Để hoà tan một hỗn hợp gồm Zn và ZnO ngời ta phải dùng 100,8 ml dd HCl 36,5% d = 1,19. Phản
ứng làm giải phóng 0,4 mol khí. Khối lợng hỗn hợp gồm Zn và ZnO đã đem phản ứng là:
A. 21,1 B. 12,5 C. 40,1 D. 25,3 E. 42,2
Câu 7:
Có 200 ml dd CuSO
4
(d = 1,25) (dd A). Sau khi điện phân A, khối lợng của dd giảm đi 8g. Mặt
khác để làm kết tủa hết lợng CuSO
4
còn lại cha bị điện phân phải dùng hết 1,12 lít H
2
S (ở đktc).
Nồng độ % và nồng độ M của dd CuSO
4
trớc khi điện phân là:
A. 96; 0,75 B. 50; 0,5 C. 20; 0,2
D. 30; 0,55 E. Không xác định đợc
Câu 8:
Khi điện phân 1 dm
3
dd NaCl (d = 1,2). Trong quá trình điện phân chỉ thu đợc 1 chất khí ở điện
N2O
: n
N2
là:
A. 23:4:6 B. 46:6:9 C. 46:2:3
D. 20: 2:3 E. Tất cả đều sai
Câu 11:
Khi làm lạnh 400 ml dd đồng sunfat 25% (d = 1,2) thì đợc 50g CuSO
4
.5H
2
O. Kết tinh lại. Lọc bỏ
muối kết tinh rồi cho 11,2 lít khí H
2
S (đktc) đi qua nớc lọc. Khối lợng kết tủa tạo thành và CuSO
4
còn lại trong dd là:
A. 48; 8B. 24; 4 C. 32; 8D. 16; 16 E. Kết quả khác
Câu 12:
Nhúng bản kẽm và bản sắt vào cùng một dd đồng sunfat. Sau một thời gian, nhấc hai bản kim loại
ra thì trong dd thu đợc nồng độ mol của kẽm sunfat bằng 2,5 lần của sắt sunfat. Mặt khác, khối l-
ợng của dd giảm 0,11g
Khối lợng đồng bám lên mỗi kim loại là (g):
A. 1,28 và 3,2 B. 6,4 và 1,6 C. 1,54 và 2,6
D. 8,6 và 2,4 E. Kết quả khác
Câu 13:
Hoà tan 27,348g hỗn hợp KOH, NaOH, Ca(OH)
2
vào nớc đợc 200 ml dd A, phải dùng 358,98 ml
D. 56,42%; 43,48% E. Kết quả khác
Câu 16:
Số chất tan trong dd mới:
A. 5 chất B. 4 chất C. 3 chất D. 2 chất
E. Tất cả đều sai
Câu 17:
Nồng độ mol/lit của các chất trong dd mới
A. 0,25M; 0,125M; 0,125M
B. 0,125M; 0,15M; 0,2M; 0,2M
C. 0,125M; 0,14M; 0,2M; 0,2M; 0,3M
D. 0,25M; 1,25M; 0,125M
E. Kết quả khác
Câu 18:
Trong 1 cốc đựng 200 ml dd AlCl
3
2M. Rót vào cốc V ml dd NaOH nồng độ a mol/l, ta thu đợc
một kết tủa, đem sấy khô và nung đến khối lợng không đổi thì đợc 5,1g chất rắn
a) Nếu V = 200 ml thì a có giá trị nào sau đây:
A. 2M B. 1,5M hay 3M C. 1M hay 1,5M
D. 1,5M hay 7,5M E. Kết quả khác
b) Nếu a = 2 mol/l thì giá trị của V là:
A. 150 ml B. 650 ml C. 150 ml hay 650 ml
D. 150 ml hay 750 ml E. Kết quả khác
Câu 19:
Hoà tan 3,28g hỗn hợp muối CuCl
2
và Cu(NO
3
)
2
d B. Dung dịch FeSO
4
d
C. Dung dịch FeCl
3
d D. Dung dịch ZnSO
4
d
E. Tất cả các dd trên
Câu 23:
Cho các dd X
1
: dd HCl
X
2
: dd KNO
3
X
3
: dd HCl + KNO
3
X
4
: dd Fe
2
(SO
4
)
3
Dung dịch nào có thể hoà tan đợc bột Cu
, NO
3
-
} A
2
: {Na
+
, SO
4
2-
, NO
3
-
}
A
3
: {Na
+
, K
+
, Cl
-
, OH
-
} A
4
: {K
+
, Ba
2+
2
B. A
2
, A
5
C. A
3
, A
4
D. A
4
, A
6
E. A
1
, A
5
Câu 25:
Sau khi điện phân dd nào có môi trờng trung tính:
A. A
2
, A
4
B. A
1
, A
5
C. A
3
, A
, K
+
, Cu
2+
, Cl
-
, SO
4
-
, NO
3
-
. Các ion nào không bị điện phân khi ở trạng
thái dd
A. Na
+
, SO
4
2-
Cl
-
, K
+
B. Cu
2+
, K
+
, NO
3
-
A. 3,12 B. 3,22 C. 4 D. 4,2 E. 3,92
Câu 29:
Cho 1,53g hỗn hợp Mg, Cu, Zn vào dd HCl d thấy thoát ra 448 ml (đktc). Cô cạn hỗn hợp sau
phản ứng rồi nung khan trong chân không sẽ thu đợc một chất rắn có khối lợng là:
A. 2,95g B. 3,9g C. 2,24g D. 1,885g
E. Không xác định đợc vì thiếu dữ kiện
Câu 30:
Trong một bình kín thể tích không đổi chứa bột S và C thể tích không đáng kể. Bơm không khí
vào bình đến áp suất p = 2 atm, t
o
= 15
o
C. Bật tia lửa để S và C cháy thành SO
2
và CO
2
, sau đó đa
bình về 25
o
C, áp suất trong bình lúc đó là:
A. 1,5 atm B. 2,5 atm C. 2 atm D. 4 atm
E. Vô định
Câu 31:
Đề bài tơng tự câu trên (câu 26)
Khối lợng m (g) hỗn hợp oxit thu đợc ở phần 2 là:
A. 0,56g B. 0,72g C. 7,2g D. 0,96g E. Kết quả khác
Câu 32:
Cho 2,688 lít CO
2
(đktc) hấp thu hoàn toàn bởi 200 ml dd NaOH 0,1M và Ca(OH)