SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3
Năm học 2017 - 2018
Môn: Toán 10
MÃ ĐỀ: 101
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề thi gồm 05 trang)
(không kể thời gian giao đề)
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , hình chiếu vuông góc của điểm A 2;1 lên đường thẳng
d : 2 x y 7 0 có tọa độ là
14 7
A.
; .
5
5
5 3
B. ; .
2 2
14 7
D. ; .
C. 3;1 .
1
.
cos 2 x
A. (–2; –2)
B. 1 tan 2 x
B. (–1; –1)
C. (4; –4)
D. sin 2 x cos 2 x 1 .
D. (–4; 4)
2 x y 2 5 4 x 2 y 2 6 4 x 2 4 xy y 2 0
có một nghiệm x0 ; y0
Câu 7: Hệ phương trình
1
3
2 x y
2x y
2
x xy 3
Có nghiệm khi:
2
2
y xy m 4
Câu 10: Hệ Phương trình
m 1
A.
m 1
B. m 1
C. m 1
D. m 1
Câu 11: Xác định a, b, c biết parabol có đồ thị hàm số y = ax 2 + bx + c đi qua các điểm
M (0; -1) , N (1; -1) , P (-1;1) .
A. y = x 2 - x - 1 .
B. y = x 2 - x + 1
C. y = -2x 2 - 1 .
D. y = -x 2 + x - 1 .
Trang 1/5 - Mã đề thi 101
D.
2x 2 - 8x + 4 = x - 2 .
x 0
.
x 4
A. x = 4 .
x 2 3t
y 1 2t
C.
C. x = 4 + 2 2 .
B.
D. x = 6 .
Câu 16: Cho ABC có các cạnh BC a, AC b, AB c thỏa mãn hệ thức
1 cos B 2a c
là
1 cos B 2a c
tam giác:
A. Cân tại C
B. Vuông tại B
c d
Câu 19: Cho u a 3b vuông góc với v 7 a 5b và x a 4b vuông góc với y 7a 2b .
Khi đó góc giữa hai vectơ a và b bằng:
B. a, b 600
C. a, b 1200
D. a, b 450
A. a, b 750
C. a b a c b c
D.
Câu 21: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình: 5 x 1 x 1 2 x 4 . Tập nào sau đây là
phần bù của tập S?
A. ; 0 10; B. ; 2 10; C. ; 2 10; D. 0;10
Câu 22: Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của x?
A. x 2 10 x 2
B. x 2 2 x 10
C. x 2 2 x 10
D. x 2 2 x 10
Trang 2/5 - Mã đề thi 101
Câu 23: Tìm tất cả tham số m để phương trình: (m 2 - 9)x = m - 3 nghiệm đúng với mọi x .
B. m ¹ 3 .
C. Không tồn tại m
D. m = 3 .
A. m = 3 .
4
3
2
Câu 24: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: y x 4 x x 10 x 3 trên đoạn 1; 4
là:
37
37
, ymax 21
B. ymax , ymin 21
4
4
37
C. 1
D. 2.
D. 3.
3
2
Câu 28: Cho tam giác ABC có diện tích bằng S , hai đỉnh A 2; 3 và B 3; 2 . Trọng tâm
G nằm trên đường thẳng 3x y 8 0 . Tìm tọa độ đỉnh C?
B. C 2; 10 , M 1; 1
A. C 10; 2 , M 1; 1
C. C 2;10 , M 1; 1
D. C 2; 10 , M 1; 1
Câu 29: Cho hàm số bậc hai: y = ax 2 + bx + c (a ¹ 0) có đồ thị (P ) , đỉnh của (P ) được xác
định bởi công thức nào ?
æ b
æ b
Dö
Dö
B. I çç- ; - ÷÷÷ .
A. I çç- ; - ÷÷÷ .
çè a
çè 2a
4a ÷ø
4a ÷ø
æb D ö
D. G 2;
3
3
3
trình tổng quát của đường thẳng đi qua A(1; -2) và nhận n ( 1; 2) làm véc-tơ
Câu 31: Cho các điểm A(–1;
11
A. G 2;
3
Câu 32: Phương
pháp tuyến có phương trình là:
B. x 2 y 4 0
A. x 2 y 0
C. x 2 y 5 0
D. x 2 y 4 0
Câu 33: Cặp số (x;y) nào sau đây không là nghiệm của phương trình 2 x 3 y 5 ?
æ5 ö
æ 5ö
A. 3 3 3
B. 3 3
C.
33 3
2
D.
3 3
2
Câu 36: Tìm hàm số bậc hai có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây.
A. y = x 2 - 4x + 5 .
B. y = -x 2 + 4x - 3 .
C. y = x 2 - 4x - 5 .
D. y = x 2 - 2x + 2 .
D. IJ
2
AC 2 AB
5
Câu 38: Cho parabol (P) có phương trình y = 3x 2 - 2x + 4 . Tìm trục đối xứng của parabol.
A. x =
-2
.
3
Câu 39: Cho sin
A. cos
5
4
1
B. x = - .
3
C. x =
2
.
3
2
25
C. BC : x y 0,S .
2
25
.
2
35
D. BC : x y 0,S .
2
A. BC : x y 0,S
B. BC : x y 0,S
Câu 41: Cho (H) là đồ thị hàm số f x x 2 10 x 25 x 5 . Xét các mệnh đề sau:
I. (H) đối xứng qua trục oy
II. (H) đối xứng qua trục ox
III. (H) không có tâm đối xứng. Mệnh đề nào đúng
A. Chỉ có I đúng.
B. I và III đúng.
C. II và III đúng.
D. Chỉ cóI I đúng.
2
Câu 42: Cho mệnh đề “ "x Î R, x - x + 7 < 0 ”. Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của
mệnh đề trên?
0 .
C. xR mà x2 – x +7 0.
D. $x Î R, x 2 - x + 7 £ 0 .
Câu 43: Bất phương trình 3x 9 0 có tập nghiệm là:
A. 3;
B. ;3
C. 3;
{
D. ; 3
}
Câu 44: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X = x Î / x 2 + x + 1 = 0
Trang 4/5 - Mã đề thi 101
A. X = {0} .
B. X = {2} .
C. X = Æ .
D. X = 0.
C. n 3; 2
D. n 3; 2
Câu 48: Giá trị x ³ 2 là điều kiện của phương trình nào?
1
= 2x - 1 .
x -2
1
C. x +
= x -2 .
4 -x
A. x +
1
+ x - 2 = 0.
x
1
D. x +
= 0.
x -2
B. x +
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
CÂU HỎI
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
C
B
A
C
C
D
A
C
MÃ ĐỀ
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
49
50
ĐÁP ÁN
C
B
B
A
B
C
C
C
C
B
A
D
D
B
D
B
C
B
C
D
D
A
B
A
D