Tuyển chọn Đề thi Hóa HK2 - Lớp 10 - Pdf 48

GV NGUYỄN HẢI ÂU
TRĂC NGHIỆM LỚP 10 – HỌC KỲ 2
Câu 1: Cho 11,2gam Fe tác dụng với 300ml dung dịch HCl 1,0M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thể tích
khí thu được ở đktc là (cho Fe: 56)
A. 6,72 lit. B. 3,36 lit. C. 4,48lit. D. 1,12lit.
Câu 2: Cho phản ứng : H
2
S + SO
2
 S + H
2
O. Tỷ số giữa chất khử và chất oxi hóa trong phương trình phản
ứng trên là:
A. 2: 1. B. 3:2. C. 1:2. D. 2:3.
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng
A + B  C + CaSO
4
; C + SiO
2
 D + H
2
O
Công thức hoá học A, B, C, D thoả mãn sơ đồ trên là
A. NaCl, H
2
SO
4
, HCl, H
2
SiO
4

A. 8,96lit. B. 6,72lit. C. 3,36lit. D. 4,48lit.
Câu 6: Khi đem phân huỷ cùng khối lượng các chất KMnO
4
, KClO
3
, H
2
O
2
. Thể tích O
2
thu được giảm dần theo
thứ tự(cho K: 39, Mn: 55, Cl: 35,5, O: 16)
A. H
2
O
2
, KMnO
4
, KClO
3
. B. KClO
3
, KMnO
4
, H
2
O
2
.

.
C. HClO
,
HClO
2
, HClO
4
, HClO
3
. D. HClO
4
, HClO
3
, HClO
2
, HClO.
Câu 8: Người ta không dùng phương pháp sunfat để điều chế khí nào sau đây?
A. HI, HBr. B. HF, HCl. C. HF, HBr. D. HCl, HI.
Câu 9: Tìm phát biểu đúng trong các câu sau:
A. Clo tồn tại trong tự nhiên ở dạng đơn chất và hợp chất.
B. Clo có tính oxi hóa mạnh hơn brom và iot.
C. Clo là chất khí không tan trong nước.
D. Clo có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.
Câu 10: Cho 6gam kẽm hạt vào cốc đựng dung dịch H
2
SO
4
4M (dư). Yếu tố nào sau đây không làm thay đổi
tốc độ phản ứng?
A. Dùng thể tích dung dịch H

Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 26,4gam FeS vào dung dịch HCl dư, khí sinh ra cho tác dụng hoàn toàn với dung
dịch AgNO
3
dư thu được m (gam) kết tủa. Giá trị của m là (cho Fe = 56; S = 32; Ag = 108; N = 14; O = 16)
A. 37,2gam. B. 27,9gam. C. 74,4gam. D. 87,6gam.
Câu 14: Hoà tan hoàn toàn 6,32gam hỗn hợp ba kim loại Mg, Fe, Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H
2
SO
4
loãng dư. Sau phản ứng thu được 0,896lit khí H
2
(đkct) và m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là (cho Mg = 24;
Fe = 56; Zn = 65; H = 1; S = 32; O = 16)
A. 5,08gam. B. 20,32 gam. C. 15,24gam. D. 10,16gam.
Câu 15: Khối lượng SO
2
tạo thành khi cho 64gam S tác dụng hoàn toàn với 100gam O
2
là (cho S = 32; O =
16; )
A. 164gam. B. 64gam. C. 36gam. D. 128gam.
Trang 1/2
GV NGUYỄN HẢI ÂU
Câu 16: Để phân biệt hai khí SO
2
và CO
2
người ta dùng thuốc thử
A. dung dịch Ca(OH)
2

2
SO
4
23% là
A. 250gam. B. 350gam. C. 200gam. D. 300gam.
Câu 20: Chất nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?
A. hiđrosunfua. B. hiđropeoxit. C. ozon. D. axit sunfuric.
Câu 21: Dãy gồm các chất khi tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc, đun nóng đều cho những phản ứng oxi hóa
khử là
A. FeO, S, Cu. B. Ca, P, NaOH.
C. Zn, FeCl
2
, NaCl(rắn). D. Fe
2
O
3
, Mg., HI.
Câu 22: Cho các dung dịch: Pb(NO
3
)
2
, KNO
3
, AgNO
3
, FeCl

không cho cùng loại muối clorua là
A. Zn. B. Al. C. Mg. D. Fe.
Câu 25: Có 4 dung dịch chứa 4 lọ mất nhãn là HCl, Ba(OH)
2
, NaCl, Na
2
SO
4
. Chỉ dùng một thuốc thử để nhận
biết các dung dịch trên. Vậy thuốc thử đó là
A. dung dịch NaOH. B. dung dịch Na
2
CO
3
. C. dung dịch K
2
SO
4
. D. dung dịch AgNO
3
.
Câu 26: Trong số các chất sau, chất nào có thể tác dụng với dung dịch KI tạo I
2
?
A. Na
2
SO
4
và H
2

+ 2HBr
C. 2S +H
2
SO
4
 H
2
S + 2SO
2
D. 2H
2
S + 3O
2
 2SO
2
+ 2H
2
O
Câu 29: Dẫn 1,12 lít H
2
S(đktc) vào 50ml dung dịch KOH 1M. Muối thu được sau phản ứng là:
A. K
2
S. B. KHSO
3
C. KHS và K
2
S D. KHS
Câu 30: Tính phi kim của các halogen tăng dần theo thứ tự:
A. Iot, brom, flo, clo B. Flo, clo, brom, iot. C. Clo, brom, iot, flo. D. Iot, brom, clo, flo.

C. HCl và Br
2
D. HBr và Cl
2
Câu 34: Có thể làm khô khí H
2
S bằng cách dẫn nó đi qua bình đựng
A. P
2
O
5
. B. NaOH rắn. C. CaO bột. D. H
2
SO
4
đặc.
Câu 35: Hòa tan m(g) SO
3
vào 150(g) H
2
O thu được dung dịch có nồng độ 27% . Giá trị m là :
( cho S = 32 ; O = 16 ; H = 1 )
A. 43,4g B. 41,4g C. 44,4g D. 42,4g-------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 2/2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status