đề thi hóa học lớp 10 - Pdf 18

Câu:1 Sau khi chuyển 1 thể tích khí oxi thành ozon thì thấy thể tích giảm đi 5ml (biết
các thể tích đo ở cùng điều kiện) Thể tích oxi đã tham gia pứ là :
A/ 14ml B/ 16ml C/ 17ml D/ 15ml
Câu:2 Cho pứ: Fe2(SO4)3+H2O+SO2.→H2SO4+ Fe Tỉ lệ số ptử H2SO4 đóng vai trò
oxi hoá và môi trường là:
A/ 6:1 B/ 1:6 C/ 1:1 D/ 1:3
Câu:3 Cho một luồng khí Clo dư tác dụng với 9,3 g kim loại thu được 23,62 g muối kim
loại .Muối kim loại thu được là:
A/ NaCl B/ LiCl C/ KCl D/ AgCl
Câu:4 Có những pứ hoá học: Cl2+2NaBr®2NaCl+Br2 (1) Br2+2NaI®2NaBr+I2 (2). Từ
2 pứ này rút ra nhận xét
A/ Clo có tính oxi hoá mạnh hơn brom B/ Brom có tính oxi hoá mạnh hơn iot
C/ Iot có tính oxi hoá mạnh hơn brom,brom có tính oxi hoá mạnh hơn clo
D/ Clo oxi hoá được ion Br-,brom oxi hoá được ion I-
. Hãy cho biết nhận xét nào không đúng.
Câu:5 Khối lượng dd axit H2SO4 98% và khối lượng H2O cần dùng để pha chế 300g dd
H2SO4 36% tương ứng là: A/ 98g và 202g B/ 60g và 240g C/ 110,2g và 189,8g D/ 92,5g
và 207,5g
Câu:6 NaCl+NaClO+H2O. Clo đóng vai trò là: A/ Chất oxi hoá B/ Chất khử→Phản ứng
sản suất nước javen: Cl2+NaOH
C/ Vừa là chất oxi hoá ,vừa là chất khử D/ Không là chất oxi hoá,không là chất khử
Câu:7 Ở 8500C,hằng số cân bằng của pứ: CO2+H2CO+H2O(k) bằng 1.Nồng độ
=0,8mol/l .Nồng độ khí CO]H2[=0,2mol/l ]CO2[ban đầu các chất như sau: ở trạng thái
cân bằng là:
A/ 0,24mol/l B/ 0,32mol/l C/ 0,64mol/l D/ 0,16mol/l
Câu:8 +H2O; HCl+H2SO4 đặc không xảy ra phản ứng.Từ thí nghiệm rút ra nhận
xét↑Br2+SO2→Thí nghiệm cho biết: HBr+H2SO4 đặc
A/ HBr khử được H2SO4 đặc B/ HBr có tính khử mạnh hơn HCl
C/ HCl có tính khử mạnh hơn HBr nên H2SO4 không oxi hoá được
D/ H2SO4 đặc oxi hoá được HBr,nhưng không oxi hoá được HCl.
Hãy cho biết nhận xét nào sai.

A/ Ca(OH)2 B/ CuSO4 C/ AgNO3 D/ Pb(NO3)2
Câu:18 Một hỗn hợp gồm 4,80 gam magie và 5,60 gam sắt tác dụng với dung dịch
axit sunfuric loãng, dư. Thể tích khí hiđro ( đktc ) được giải phóng sau phản ứng là bao
nhiêu lít?
A/ 4,48 lít B/ 2,24 lít C/ 6,72 lít D/ 7,84 lít
Câu:19 Cần lấy bao nhiêu gam FeS2 để điều chế 1 lít dung dịch H2SO4 1M (giả sử
hiệu suất phản ứng là 100%) -
A/ 120 gam B/ 60 gam C/ 240 gam D/ 88 gam
Câu:20 Hidrô peôxit có thể tham gia những phản ứng hoá học :
I2 + 2KOH→H2O2 + 2KI (1) 2Ag + H2O + O2→H2O2 + Ag2O (2)
Tính chất của H2O2 được diễn tả đúng nhất là:
A/ Có tính oxi hoá
B/ Vừa có tính oxi hoá ,vừa có tính khử.
C/ Không có tính oxi hoá và không có tính khử
D/ Có tính khử
Câu:21 Trong phản ứng : 3S + 3H2O◊SO2 + H2S . Câu nào diễn tả đúng :
A/ Lưu huỳnh bị oxi hoá và hidro bị khử
B/ Lưu huỳnh bị khử và hidro bị oxi hoá
C/ Lưu huỳnh bị khử và không có sự oxi hoá
D/ Lưu huỳnh trong SO2 bị khử, trong H2S bị oxi hoá
Câu:22 Đốt cháy hoàn toàn 8,8g FeS và 12g FeS2 , khí thu được cho vào Vml
dung dịch NaOH 25% (d=1,28g/ml) được muối trung tính. Tính V?
A/ 96ml B/ 75ml C/ 122,88ml D/ 125ml
Câu:23 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào chất tham gia là axit sunfuric đặc :
A/ ↑ CuSO4 + H2O + SO2→H2SO4 + Cu B/ ↑ ZnSO4 + H2→H2SO4 + Zn
C/ FeSO4 + H2O→H2SO4 + Fe(OH)2 D/ Na2SO4 + CO2 + H2O→H2SO4 + Na2CO3
Câu:24 Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí clo trong công nghiệp ?
A/ 2NaCl 2Na + Cl2
B/ H2+2NaOH + Cl2→2NaCl + 2H2O (đf có mn)
C/ MnO2 + 4HCl(đ)MnCl2+ Cl2 +2H2O


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status