ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
NGUYỄN THỊ NHANH
BỔ SUNG CHẾ PHẨM BACILLUS ENZYME CHO
LỢN CON LAI F1 (♂LANDRACE x ♀YORKSHIRE)
TỪ 7 ĐẾN 21 NGÀY TUỔI VÀ TỪ 21
ĐẾN 56 NGÀY TUỔI
LUẬN VĂN THẠC SĨ CHĂN NUÔI
THÁI NGUYÊN - 2017
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
NGUYỄN THỊ NHANH
BỔ SUNG CHẾ PHẨM BACILLUS ENZYME CHO
LỢN CON LAI F1 (♂LANDRACE x ♀YORKSHIRE)
TỪ 7 ĐẾN 21 NGÀY TUỔI VÀ TỪ 21
ĐẾN 56 NGÀY TUỔI
Chuyên ngành: Chăn nuôi
Mã số: 60.62.01.05
LUẬN VĂN THẠC SĨ CHĂN NUÔI
Người hướng dẫn khoa học: GS.TS. TỪ QUANG HIỂN
thành luận văn.
Thái Nguyên, tháng 11 năm 2017
Tác giả
Nguyễn Thị Nhanh
iii
MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN .............................................................................................. i
LỜI CẢM ƠN ................................................................................................... ii
MỤC LỤC ........................................................................................................ iii
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT .............................................................. vi
DANH MỤC BẢNG ....................................................................................... vii
DANH MỤC HÌNH ....................................................................................... viii
MỞ ĐẦU .......................................................................................................... 1
1. Tính cấp thiết của đề tài ................................................................................ 1
2. Mục đích nghiên cứu ..................................................................................... 2
3. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài ...................................................... 2
Chương 1. TỔNG QUAN TÀI LIỆU ............................................................ 4
1.1. Đặc điểm của lợn con ................................................................................. 4
1.1.1. Đặc điểm tiêu hóa các chất dinh dưỡng .................................................. 4
1.1.2. Đặc điểm về sinh trưởng phát dục .......................................................... 5
1.1.3. Đặc điểm về cơ năng điều tiết nhiệt ........................................................ 5
1.1.4. Đặc điểm về khả năng miễn dịch ............................................................ 6
1.2. Nhu cầu dinh dưỡng của lợn con ............................................................... 6
1.2.1. Lượng thức ăn hàng ngày của lợn con .................................................... 7
1.2.2. Nhu cầu về năng lượng ........................................................................... 7
1.2.3. Nhu cầu protein và axit amin .................................................................. 8
1.2.4. Nhu cầu khoáng chất ............................................................................... 9
3.1.6. Tình hình mắc tiêu chảy của lợn con trong giai đoạn tập ăn ............... 40
3.1.7. Theo dõi và so sánh một số chi phí cho lợn thí nghiệm giai đoạn từ
7- 21 ngày tuổi ...................................................................................... 43
3.2. Ảnh hưởng của bổ sung chế phẩm Bacillus enzyme vào khẩu phần ăn
đối với lợn con giai đoạn từ 21 ngày tuổi đến 56 ngày tuổi ................. 44
3.2.1. Khối lượng cơ thể lợn con từ 21 - 56 ngày tuổi.................................... 44
3.2.2. Sinh trưởng tuyệt đối của lợn con giai đoạn 21 - 56 ngày tuổi ............ 45
v
3.2.3. Khả năng thu nhận thức ăn của lợn con giai đoạn 21 - 56 ngày tuổi.... 47
3.2.4. Tiêu tốn thức ăn cho tăng khối lượng của lợn con từ 21-56 ngày tuổi....... 49
3.2.5. Tình hình mắc tiêu chảy của lợn con từ 21 - 56 ngày tuổi .................. 50
3.2.6. Theo dõi và so sánh một số chi phí cho lợn thí nghiệm giai đoạn từ
21 đến 56 ngày tuổi ............................................................................... 52
KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ ........................................................................... 54
5.1. Kết luận .................................................................................................... 54
5.2. Đề nghị ..................................................................................................... 54
TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................ 56
PHỤ LỤC ....................................................................................................... 63
vi
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
ADG
: Average Daily Gain (Tăng trọng trung bình hàng ngày)
CFU
: Landrace x Yorkshire
ME
: Metabolizable Energy (Năng lượng trao đổi)
NRC
: National Research Council (Hội đồng nghiên cứu khoa học
quốc gia Mỹ)
T/A
: Thức ăn
TĂTN
: Thức ăn thu nhận
TN1
: Thí nghiệm 1
TN2
: Thí nghiệm 2
TN3
: Thí nghiệm 3
Bảng 1.4.
Nhu cầu vitamin hàng ngày của lợn ............................................ 13
Bảng 1.5.
Cơ chế tác động chủ yếu của các chủng probiotic lên vật chủ.... 18
Bảng 1.6.
Mật độ vi sinh vật có trong chế phẩm Bacillus enzyme ............. 19
Bảng 2.1.
Sơ đồ bố trí thí nghiệm từ tập ăn đến 21 ngày ............................ 25
Bảng 2.2.
Thành phần dinh dưỡng của thức ăn hỗn hợp cho lợn con từ 7
đến 21 ngày tuổi (552F của công ty CP chăn nuôi Việt Nam) ....... 26
Bảng 2.3.
Sơ đồ bố trí thí nghiệm từ 21 đến 56 ngày tuổi ........................... 26
Bảng 2.4.
Thành phần dinh dưỡng của thức ăn hỗn hợp TT553 cho lợn
con từ 21 đến 56 ngày tuổi .......................................................... 27
Bảng 3.8.
Khối lượng lợn con ở các giai đoạn từ 21 - 56 ngày tuổi............ 44
Bảng 3.9.
Tăng khối lượng của lợn con từ 21 - 56 ngày tuổi ..................... 46
Bảng 3.10. Tiêu thụ thức ăn của lợn con giai đoạn từ 21 - 56 ngày tuổi ...... 48
Bảng 3.11. Hiệu suất chuyển hóa thức ăn của lợn từ 21-56 ngày tuổi
(kg/kg) tăng khối lượng. .............................................................. 49
Bảng 3.12. Kết quả theo dõi lợn con bị tiêu chảy giai đoạn 21-56 ngày tuổi ..... 51
Bảng 3.13. Theo dõi và so sánh một số chi phí cho lợn thí nghiệm giai
đoạn từ 21 đến 56 ngày tuổi ........................................................ 53
viii
DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1.
Cơ chế tác động của probiotic (Steiner, 2006) ........................... 17
Hình 3.1.
Biểu đồ khối lượng lợn con ở 7, 14 và 21 ngày tuổi (kg/con).... 33
Hình 3.2.
Biểu đồ sinh trưởng tuyệt đối của lợn con từ 7-21 ngày ............ 35
1
MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
Nước ta với khoảng 70% lao động làm nông nghiệp. Việc sử dụng các
sản phẩm của nông nghiệp để phát triển chăn nuôi đóng vai trò rất quan
trọng, nó không chỉ cung cấp thực phẩm cho đời sống con người, tạo việc
làm cho người dân mà còn mang lại thu nhập. Ngành chăn nuôi lợn nước ta
hiện nay vẫn còn gặp nhiều khó khăn do ảnh hưởng của việc xuất khẩu chủ
yếu là sang một số nước láng giềng và chủ yếu theo con đường tiểu ngạch,
giá cả bấp bênh, bên cạnh đó, lợn con ở giai đoạn trước và sau cai sữa
thường mắc bệnh tiêu chảy, đây là nguyên nhân chính gây thiệt hại về kinh
tế cho người chăn nuôi.
Chăn nuôi lợn nuôi thịt cần đạt năng suất chăn nuôi cao và chất lượng
thịt tốt, bảo đảm an toàn thực phẩm và thu được lợi nhuận. Để đạt được yêu
cầu trên, ngoài vấn đề chất lượng con giống, các khâu khác như: vệ sinh
phòng bệnh, chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng cho lợn con đóng vai trò rất quan
trọng. Nhiều năm trước đây, việc bổ sung kháng sinh liều thấp vào thức ăn
của lợn con nhằm hạn chế tiêu chảy, kích thích tăng trọng, được áp dụng ở
nhiều nơi trên thế giới. Tuy nhiên, khi bổ sung kháng sinh vào thức ăn cho
lợn con đã gây ra nhiều hậu quả không mong muốn như lợn con mất tác dụng
điều trị bệnh với nhiều loại kháng sinh và tồn dư kháng sinh trong thịt.
Năm 2006, cộng đồng chung Châu Âu đã cấm hoàn toàn việc sử dụng
kháng sinh bổ sung vào thức ăn gia súc. Cùng chung với xu thế phát triển của
thế giới, ở Việt Nam việc cấm sử dụng kháng sinh bổ sung trong thức ăn chăn
nuôi đã và đang từng bước được quan tâm. Ngày 16/11/2015, Bộ Nông
nghiệp và Phát triển Nông thôn đã có thông tư số 42/2015/TT-BNNPTNT về
ban hành danh mục bổ sung hóa chất, kháng sinh cấm nhập khẩu, sản xuất
kinh doanh và sử dụng trong thức ăn gia súc, gia cầm tại Việt Nam; Thông tư
Luận văn đầy đủ ở file: Luận văn full