Tai lieu boi duong TA 6(Nguyen) - Pdf 48

UNIT 1 : MỘT SỐ BÀI TẬP CỦNG CỐ
* Exercise 1: Hoàn thành các bài hội thoại sau :
1, Minh : evening, Van.
Van : Hi, Minh. you ?
Minh : fine, thank _____ . _____ _____ ?
Van : Fine, ______ . Goodbye.
Minh : .
2, Mai : Good _______, _____ Cuong.
Mr. Cuong : Good morning, Mai.
Mai : Mr. Cuong , ____ _____ Trang.
Mr. Cuong : ______, Trang. How _____ ____ you ?
Trang : _____ eleven _____ _____.
3, Thanh : Good _______, Chi !
Chi : ______ morning, Thanh !
Thanh : How _____ you today ?
Chi : I ____ fine, thank ____. _____ you ?
Thanh : ____ ____ fine, _______.
Chi : How old are _____, Thanh ?
Thanh : _____ am ______(12). And you ?
Chi : I am ______ , too.
4, Miss Hoa : Good morning, Lan.
Lan : ____________, Miss Hoa.
Miss Hoa : Please ______ down.
Lan : ________, you.
Miss Hoa : ____ _____ you ?
Lan : I’m _____ , thank you.
Miss Hoa : _____________________ ?
Lan : I’m twelve ______ ____.
Miss Hoa : Where _______________ ?
Lan : I _________ Tran Hung Dao _______.
* Exercise 2: Sắp xếp các câu sau thành bài hội thoại hoàn chỉnh :

1. This …….. Mr. Tam. He ………. my teacher.
2. The child ren ………… fine.
3. How ………. you ?
4. We ……..... fine, thank you.
5. My name ……….. Huong. I ……… ten years old. I ……… a student.
*Exercise 4: Điền vào chỗ trốngmột giới từ thích hợp để hoàn thành câu.
1. I live …….. Hai Ba Trung Street.
2. We are ………. the classroom.
3. Sit ……….
4. My teacher lives …….. Ham Long Street ……. Ha Noi.
5. Stand ………
6. We live …….. the country.
7. Come ……
8. May I go ………. ?
9. I live ………. a house ………. Bac Ninh.
10. I live ……… Vietnam. Peter lives ……. the USA.
11. I live ……… Ho Chi Minh City. Mary and Tom live .......... London.
12. I live ……… a street.
13. I live ……… a city.
14. I live ……… Hoan Kiem Lake. Hoa lives …….. Huong River.
15. What is this …………. English ?
*Exercise 5: Tìm và sửa lỗi sai trong các câu sau đây.
1. We’re fine, thanks you. → …………………………………………………………..
2. Where are you live ? → …………………………………………………………..
3. I live in Le Loi Street. → …………………………………………………………..
4. I’m ten year old. → …………………………………………………………..
5.What your name ?I name is Linh.→ …………………………………………………………..
6. My name am Long. → …………………………………………………………..
7. I fine, thank. → …………………………………………………………..
8. How is you ? – I’m elevan. → …………………………………………………………..

“h” câm.
Eg: an apple, an hour, an egg, an SOS.
II. Mạo từ xác định:(The)
- Đi với cả danh từ số ít và danh từ số nhiều sau khi người ta đã nhắc tới danh từ đó hoặc
khi danh từ đó được xác định bởi văn cảnh hoặc thể hiện một người hay vật duy nhất.
- “The” có 2 cách phát âm khác nhau:
+ / ðә / : Khi danh từ bắt đầu bằng 1 phụ âm.
+ / ðі: / : Khi danh từ bắt đầu bằng 1 nguyên âm.
III. Bài tập:
* Exercise 1: Điền mạo từ bất định thích hợp trước các danh từ sau :
Book, door, window, board, clock, bag, pencil, desk, school, classroom, ruler, eraser,
house, pen, street, student, teacher, chair, bookshelf, doctor, couch, engineer, lamp, nurse,
table, stool, telephone, stereo, television, bench, person, potato, child, fish, knife, day, May,
class, armchair, farmer, hour, uniform, university, cabbage, horse.
@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@
UNIT 3: DANH TỪ
I.Danh từ:
- Có hai loại: Danh từ đếm được và danh từ không đếm được.
- Danh từ đếm được có hai dạng : DT số ít và DT số nhiều.
1. Danh từ số ít: Là danh từ chỉ một người hoặc một vật.
2. Danh từ số nhiều: Là danh từ chỉ từ hai người hoặc hai vật trở lên.
II.Cách thành lập danh từ số nhiều:
1. Hầu hết các danh từ số nhiều được thành lập bằng cách thêm “s” vào sau DT số ít.
Eg: A desk → Desks
2. Các danh từ tận cùng là “s, ch, sh, x, z” được tạo thành số nhiều bằng cách thêm “es”.
Eg: A bus → Buses
3. Các danh từ tận cùng là “y”:
- Thêm « s » nếu trước « y » là một nguyên âm.
Eg : A day → Days
- Đổi “y” thành “i” rồi thêm “es” nếu trước “y” là một phụ âm.

* Exercise: Điền mạo từ thích hợp trước các danh từ và chuyển chúng sang dạng số nhiều.
Sau đó sắp xếp theo cách đọc đuôi “(e)s”:
Book, door, window, board, clock, bag, pencil, desk, school, classroom, ruler, eraser,
house, pen, street, student, teacher, chair, bookshelf, doctor, couch, engineer, lamp, nurse,
table, stool, telephone, stereo, television, bench, person, potato, child, fish, knife, day, May,
class, armchair, farmer.
/s/ /z/ /iz/
TEST 1
Question 1: Em hãy điền các dạng thức của động từ To be đã cho vào chỗ trống để hoàn
thành các câu sau.
Am (not) Is (not) Are (not)
1. Are those your books ?
- No, they .
2. This . her bag, not my bag.
3. My sisters children . 6 and 11 years old.
4. . You a teacher ?
- Yes, I .
Question 2 : Em hãy ghép một câu hỏi ở cột A với câu trả lời thích hợp ở cột B.
A B
1. Whats your name ?
2. How are you ?
3. How old are you ?
4. How do you spell your name ?
5. Where do you live ?
6. Whats that ?
7. How many students are there ?
8. What do you do ?
9. Whos that ?
10.Is that your teacher ?
a. There are twenty-six.

4. That is my book.
.
5. The ruler is on the table.
.
Question 5: Em hãy điền một đại từ nhân xng (I, he, she, it, we, you, they) hoặc một tính từ
sở hữu (my, his, her, its, our, your, their) vào mỗi chỗ trống để hoàn thành câu.
1. This is Mrs. Trang. ............ is my teacher. . husband is Mr. Tung.
is an engineer.
2. Lan and Huong are in the classroom. . are students.
3. Hoang and I are studenrs. . are classmates.
4. Mr. and Mrs. Khanh are doctors, and . son is a worker.
5. .. am Hung. This is . teacher.
6. Quyen and I live in a city. city is very old.
7. My names David. Whats . name ?
Question 6: Em hãy sắp xếp những từ dới đây thành câu có nghĩa.
1. down/ your / and / book / sit / open.
.
2. sister / are / students / this / these / is / and / her / my.
.
3. many / there / family / how / are / your / people / in / ?
.
4. two /one / are / cat / dogs / house / and / his / there /in.
.
5. doctor / a / an / brother / or / is / engineer / your / ?
.
- The end-
TEST 2
Question 1: Em hãy ghép một câu ở cột A với câu thích hợp ở cột B để có một bài hội thoại
hoàn chỉnh. (5 points)
A B

family: My dad, my mom, my sister Lucy, my brother John and I. My dad and mom are
doctors. My sister, my brother and I are students. We go to school every day.
* Answer the questions:
a. Whats her name and how old is she ?
.
b. Where does she live ?
.
c. How many people are there in her family ?
.
d. What do her dad and mom do ?
.
e. What do her sister, her brother and she do every day ?


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status