Trường THCS Ho¸ Thîng
Họ và tên………TrÇn ThÞ Ngäc Lan…………………………………………………………..Lớp6
ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 6 HỌC KÌ II NĂM HỌC 2007-2008
(Thời gian 90 phút không kể thời gian phát đề)
I) TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm)
Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 10 có 4 phương án trả lời A,B,C,D trong đó chỉ có một phương án đúng.
Hãy khoanh tròn chử cái đứng trước phương án đó.
Câu 1 Nếu x-2 = -5 thì x bằng
A. 3 B. -3 C. -7 D. 7
Câu 2 Kết quả của phép tính (-2)
4
là:
A. -8 B. 8 C. 16 D. 16
Câu 3 Tổng
7 15
6 6
−
+
Bằng:
A.
4
3
−
B.
4
3
C.
11
3
D.
11
. ; B. Hai góc kề nhau có tổng số đo bằng 180
0
C . Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 180
0
; D. Hai góc kề bù có tổng số đo bằng 180
0
Câu7 Hai góc phụ nhau.Trong đó có một góc bằng 35
0
số đo góc còn lại là.
A. 45
0
B. 55
0
C . 65
0
D. 145
0
Câu8 Hình gồm các điểm cách đều điểm O một lhoảng 6cm là:
A.Hình tròn tâm O bán kính 6cm B. Đường tròn tâm O bán kính 3cm
C. Đường tròn tâm O bán kính 6cm D. Đường tròn tâm O bán kính 3cm
Câu9 Kết quả của phép tính 26-7(4-12) là:
A. -30 B.82 C.-152 D.7
Câu10 Nếu
6
7 21
x
=
thì x bằng
A.3 B.2 C.42 D. Kết quả khác
II.PHẦN TỰ LUẬN(6 điểm)
c.Hỏi tia Oz có là tia phân giác của góc
¼
xOy
Hay không .Giải thích.
Trng THCS Hoá Thợng
H v tờnTrần Thị Ngọc Lan..Lp6
Đề kiểm tra học kì II
Năm học 2007 2008
Môn toán lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút
I Phần trắc nghiệm: (3điểm)
Bài 1: (2 đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
Câu 1: Nếu
0
6
3
=+
b
a
thì:
A.
6
3
=
b
a
B.
6
3
=
C.
d
c
b
a
=
D.
c
d
b
a
=
Câu 3: Tỉ số phần trăm của 5 và 20 là:
A. B. C. 25% ; D. 0,25%
Câu 4: Cặp phân số không bằng nhau là:
A. B. C. D.
Câu 5: Tỉ lệ xích của bản đồ là
10000
1
.
A. Chiều dài vẽ 1m; chiều dài thật là 100km.
B. Chiều dài vẽ là 1cm; chiều dài thật là 100dm.
C. Chiều dài vẽ là 1cm; chiều dài thật là 100m;
D. Chiều dài vẽ là 1cm; chiều dài thật là 10dm.
Câu 6: Kết quả rút gọn phân số
80
24
20
2
1
;
24
12
30
6
;
15
3
25
20
;
5
4
30
8
;
15
4
Trng THCS Hoá Thợng
H v tờnTrần Thị Ngọc Lan..Lp6
D. Chung cạnh và hai cạnh còn lại nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa cạnh
chung đó.
Bài 2: (1đ) Điền từ (cụm từ ) hoặc biểu thức thích hợp vào chỗ trống:
1) Muốn tìm
Đáp án và biểu điểm môn toán 6
I Phần trắc nghiệm: 3 điểm
3
2
1:
3
2
5
4
64
15
.2,3
+=
A
6
1
49.
7
2
26.
13
5
2
+
11
2007:
24
5
7
8
3
5
=
+
x
Trng THCS Hoá Thợng
H v tờnTrần Thị Ngọc Lan..Lp6
Bài 1: Mỗi câu khoanh đúng đợc 0,25 điểm
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án
B B A D C C C D
Bài 2: Mỗi câu điền đúng đợc 0,25 điểm
1)
n
m
b.
(số dụng cụ).
Số dụng cụ làm trong 3 tháng là
300
5
2
:120
=
(dụng cụ)
Câu 4:
6
5
5
=
B
10
13
=
A
14
5
=
x
6
5
1
=
x
Trng THCS Hoá Thợng
H v tờnTrần Thị Ngọc Lan..Lp6
Câu4: Số đối của :
1 1
4 2
là :
A.
1
4
B.
1
4
C.
1
2
D.
1
2
Câu5: Giá trị của :
3 2
:
5 3
là :
A.
2
5
B.
t
110
30
x
y
z
O