ĐỀ ĐỀ NGHỊ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: Vật Lý . Khối: 12-CB
Thời gian 60 phút (Trắc nghiệm: 20 phút; Tự luận: 40 phút )
I. TRẮC NGHIỆM: (3 diểm )
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện từ trường?
A. Khi một điện trường biến thiên theo thơì gian, nó sinh ra một từ trường xoáy.
B. Điện trường xoáy là điện trường có đường sức từ là những đường cong không khép kín.
C. Khi một từ trường biến thiên theo thơì gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.
D. Điện từ trường có các đường sức từ bao quanh các đường sức điện.
Câu 2: Máy quang phổ là dụng cụ dùng để:
A. Tạo quang phổ của các nguồn sáng.
B. Phân tích các chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc.
C. Nghiên cứu quang phổ của các nguồn sáng.
D. Tạo vạch quang phổ cho các bức xạ đơn sắc.
Câu 3: Độ lệch pha giữa dòng điện xoay chiều trong mạch LC và điện tích biến thiên là:
A.
3
π
B.
2
π
C.
4
π
D.
6
π
Câu 4: Tác dụng nổi bậc nhất của tia hồng ngoại là:
A. Tác dụng nhiệt. B. Làm Iôn hoá không khí.
C. làm phát quang một số chất. D. Tác dụng sinh học.
Câu 5: Hạt nào sau đây không phải là hạt sơ cấp?
a. xác định bước sóng ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm.
b. Xác định vị trí vân sáng bậc 11 và vân tối thứ 7 về cùng một phia của trường giao thoa.
Tính khoảng cách giữa 2 vân này.
c. Biết bệ rộng của miền giao thoa là 2,6cm, hỏi có bao nhiêu vân sáng, vân tối.
d. Thay ánh sáng đơn sắc trên bằng ánh sáng trắng có bước sóng nhìn thấy từ 0,38 đến
0,76 . Tính độ rộng quang phổ bậc 1 và bậc 2.
Bài 2: Chu kỳ bán rã của pôlôni là 140 ngày đêm.
a. Tính hằng số phóng xạ?
b. Xác định có bao nhiêu nguyên tử pôlôni bị phân rã sau 280 ngày đêm, biết lúc đầu pôlôni
có khối lượng 21mg.
Đáp án và hướng dẫn chấm
Môn: Vật Lý . Khối: 12-CB
I. Trắc Nghiệm: 10 câu ( 3 điểm )
Câu 1 2 4 3 5 6 7 8 9 10
B B A B C D D B A B
II. Tự luận: ( 7 điểm )
Bài Nội Dung Đáp Án
Bài 1(2d)
a.Viết và Tính đúng:
0,6
ai
m
D
λ µ
= =
b. Vị trí vân sáng :
22
s
x mm=
Bậc 2: L
2
=2L
1
=2,53 mm
1 điểm
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Bài 2(3d)
a. Viết và tính đúng :
0,693
0,00495
T
λ
= =
/ ngày
b. Tính đúng:
19
0
0
.
6,022.10
A
po
m N