SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT (THAM KHẢO)
MÔN : SINH HỌC LỚP 12 (NC)
Thời gian làm bài: 60 phút ( không kể thời gian giao đề)
Câu 1: Ở sinh vật nhân sơ điều hòa hoạt động gen của operon diễn ra ở giai
đoạn:
A. Phiên mã B. Dịch mã C. sau dịch mã D. Trước phiên mã
Câu 2. Hình vẽ nào dưới đây mô tả đúng trình tự nu của 1 đoạn ADN:
A. 5
,
...AGG AXXT... 3
,
5
,
....T XX TGGA... 3
,
B. 5
,
....AGX TAG... 3
,
3
,
....TXG ATX.... 5
,
C . 5
,
...ATG XAT... 3
,
15
:
A. 1 B. 6 C. 8 D. 2
Câu 6. Vùng mã hóa trên gen của 1 loài sinh vật nhân thực có 2000 cặp nu
.Các đoạn intron chứa tất cả 500 cặp nu .Các đoạn exon (có mã hóa aamin ) có
bao nhiêu nu?
A. 3000 B. 2000 C. 2500 D. 1500
Câu 7. Xét sự biến đổi cấu trúc của gen thì đột biến điểm gồm những dạng
nào?
A. Mất ,thêm,thay thế ,đảo vị trí 1 cặp nu B. Mất, thêm, thay thế 1 cặp nu
C. Đồng nhĩa,sai nghĩa, vô nghĩa, dịch khung D. Mất ,thêm, thay thể vài 3 cặp nu
Câu 8. Một đoạn mạch khuôn của gen có trình tự nu là: TAX TXA GXG
XTA GXA...Một đột biên mất 3 cặp nu 5,6,7 ( Kể từ mã mở đầu) .Chuỗi
polipeptit do gen đột biến tổng hợp sẽ thay đổi:
A. Mất 1 aamin và xuất hiện 2 aamin mới B. Mất 2 aamin
C. Mất 1 aamin và xuất hiện 1 aamin mới D. Chỉ mất 1 aamin
Câu 9. Ở 1 loài thực vật, gen B qui định tính trạng hoa đỏ trội hoàn toàn so
với gen b qui định tính trạng hoa trắng. Cây hoa đỏ đột biến 4n kiểu gen
BBbb giảm phân bình thường cho các loại giao tử với tỉ lệ là:
A. 100% Bb B. 1/6BB, 4/6Bb, 1/6bb C. 100% BBbb D. 1/2BB, 1/2bb
Câu 10. Nhiễm sắc thể của sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo trật tự:
A. Phân tử AND
đơn vị cơ bản nucleoxom
sợi cơ bản
Sợi nhiễm sắc-
crromatit
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 13. Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd với các gen trội
là trội hoàn toàn sẽ cho số loại kiểu hình, kiểu gen ở đời con là:
A. 4 kiểu hình :8 kiểu gen
B. 8 kiểu hình : 27 kiểu gen
C. 8 kiểu hình : 12 kiểu gen
D . 4 kiểu hình : 12 kiểu gen
Câu 14. Trường hợp 1 gen quy định 1 tính trạng thường, tỉ lệ đặc thù nào dưới
đây cho phép nhận biết trường hợp trội không hoàn toàn:
A. 3:1 B. 1:1 C. 1:1:1:1 D. 1:2:1
Câu 15. Trong thí nghiệm của Moocgan, cho các ruồi thuần chủng thân xám
cánh dài lai với thân đen cánh ngắn, F1 toàn thân xám cánh dài. Tiến hành lai
phân tích ruồi đực F1, Moocgan thu được:
A. 100% xám dài.
B. 41% xám dài: 41% đen ngắn: 9% xám ngắn: 9% đen ngắn.
C. 75% xám dài: 25% đen ngắn.
D. 50% xám dài: 50% đen ngắn.
Câu 16. Nếu các gen đều liên kết hoàn toàn thì phép lai cho tỉ lệ 3 : 1 là:
A. BD x bd
bd bd
B. AB x AB với tính trội hoàn toàn.
ab ab
C. Ab x Ab
aB aB
D. Ab x AB
aB ab
Câu 17. Cơ sở của hiện tượng hoán vị gen là:
A. Sự tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể kép của cặp tương đồng vào kỳ trước 1 của
giảm phân.
B. Sự tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể kép của cặp tương đồng vào kỳ giữa 1 của
D. Con lai F2 có tỉ lệ 3 mắt đỏ : 1 mắt trắng, đặc biệt màu mắt trắng chỉ có ở
ruồi cái.
Câu 23. Đặc điểm có ở gen trên nhiễm sắc thể thường mà không có ở gen trong
tế bào chất và gen trên nhiễm sắc thể giới tính là:
A. Đơn phân cấu tạo là nuclêôtit.
B. Thành phần của đơn phân gồm đường, axit photphoric và bazơ nitric.
C. Có thể tự nhân đôi.
D. Luôn luôn tồn tại theo cặp alen trong tế bào.
Câu 24. Theo Lamác cơ chế tiến hoá là sự tích luỹ các:
A.đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập
quán hoạt động
B.các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự
nhiên.
C.đặc tính thu được trong đời sống cá thể.
D.đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh.
Câu 25.Theo Đácuyn ngun nhân tiến hố của sinh vật là do:
A.tác động của chọn lọc tự nhiên thơng qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh
vật.
B.ngoại cảnh khơng đồng nhất và thường xun thay đổi là ngun nhân là cho các
lồi biến đổi.
C.ảnh hưởng của q trình đột biến, giao phối.
D.ngoại cảnh ln thay đổi là tác nhân gây ra đột biến và chọn lọc tự nhiên.
Câu 26.Theo quan niệm của Đacuyn, các nhân tố tiến hóa gồm:
A.biến dị cá thể , di truyền và chọn lọc tự nhiên.
B.biến đổi và mơi trường .
C.đột biến, di truyền và chọn lọc tự nhiên.
D.biến dị, di truyền ,chọn lọc tự nhiên và phân li tính trạng.
Câu 27: Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Đacuyn là:
A.Chứng minh tồn bộ sinh giới ngày nay có cùng một nguồn gốc chung
B.Phát hiện vai trò của chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo trong q trình tiến
người
Câu 33.Đại phân tử sinh học tự nhân đôi xuất hiện đầu tiên trên trái đất là:
A.ARN B.ADN. C.prôtêin. D.enzim.
Câu 34.Trong các nhóm sinh vật sau nhóm nào có sinh khối lớn nhất
A. Sinh vật sản xuất B. Động vật ăn thực vật
C. Động vật ăn thịt D. Động vật phân huỷ
Câu 35.Trong các câu sau ,câu nào đúng nhất?
A. Quần xã phải đa dạng sinh học mới tạo thành lưới thức ăn
B. Các chuỗi thức ăn có mắt xích chung gọi là lưới
C. Nhiều chuỗi thức ăn tạo thành lưới thức ăn
D. Nhiều quần thể trong quần xã mới tạo thành lưới thức ăn
Câu 36.Mắt xích nào của chuỗi thức ăn hình thành năng suất sơ cấp?
A. Động vật ăn thịt B. Động vật ăn tạp
C. Côn trùng D. Thực vật
Câu 37.Nguyên nhân dẫn đễn diễn thế sinh thái thường xuyên là:
A. Môi trường biến đổi B. Tác động con người
C. Sự cố bất thường D. thay đổi các nhân tố sinh thái
Câu 38: Việc chuyển gen tổng hợp kháng sinh từ xạ khuẩn sang vi khuẩn để
sản xuất kháng sinh trên quy mô công nghiệp là do:
A. Vi khuẩn dể nuôi và sinh sản nhanh
B. Vi khuẩn dể nuôi và mang một số gen kháng thuốc kháng sinh
C. Vi khuẩn dể nuôi và mang các gen cần thiết cho việc truyền ADN trong tiếp
hợp
D. Vi khuẩn dể nuôi và có bộ gen đơn giản
Câu 39: Trong kỹ thuật cấy gen, ADN tái tổ hợp được tạo ra từ:
A. ADN của tế bào nhận sau khi được nối thêm ADN của tế bào cho.
B. ADN plasmit sau khi được nối thêm vào một đoạn ADN của tế bào cho.
C. ADN của tế bào cho sau khi được nối thêm một đoạn ADN của thực khuẩn.
D. ADN của tế bào cho sau khi được nối thêm vào một đoạn ADN plasmit.
Câu 40: Đặc điểm không đúng của plasmit là: