Đề tham khảo ôn thi TNPT môn sinh (2) - Pdf 48

TRƯỜNG THPT BÁN CÔNG QUẾ SƠN
Tổ: Sinh - Thể dục – ANQP
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH ( 32 câu ).
Câu 1: Mã di truyền mang tính thoái hóa, tức là:
A. Tấc cả các loài đều dùng chung một mã di truyền.
B. Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại axitamin.
C. Một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axitamin.
D. Tấc cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền.
Câu 2: Vùng mã hóa của gen là vùng:
A. Mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
B. Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.
C. Mang thông tin mã hóa các axit amin.
D. Mang bộ ba mã mở đầu, các bộ ba mã hóa và bộ ba mã kết thúc.
Câu 3: Một gen có chiều dài 0,408 micromet .Gen này quy định tổng hợp một phân tử
protein. Vậy số axit amin của phân tử prôtein này là:
A. 398. B. 400. C. 399. D. 798.
Câu 4: Tế bào sinh dưỡng của một loài sinh vật có bộ NST 2n=16. Trong tế bào sinh
dưỡng của thể 3 nhiễm , bộ NST là:
A. 48 NST. B. 17 NST. C. 19 NST. D. 18 NST.
Câu 5: Dạng đột biến làm biến đổi nhiều nhất đến cấu trúc của chuỗi polipeptit tương ứng
do gen đó tổng hợp là:
A. Thêm 1 cặp nu vào phía cuối của gen.
B. Mất 1 cặp nu ở phía đầu của gen.
C. Thay thế 1 cặp nu ỏ giữa gen .
D. Đảo vị trí của cặp nu này với cặp nu khác ở giữa gen.
Câu 6: Bệnh ở người do đột biến cấu trúc NST là:
A. Bệnh Đao. B. Bệnh thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm.
C. Bệnh ung thư máu. D. Bệnh mù màu đỏ - lục.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về thể đa bội?
A. Trong thể đa bội, bộ NST của tế bào sinh dưỡng là một bội số của bộ đơn bội.
B. Trong thể đa bội, bộ NST của tế bào sinh dưỡng có số lượng NST là 2n+2.

A. AAbb x aaBB. B. Aabb x aaBb.
C. Aabb x aaBB. D. Aabb x aabb .
Câu 13: Quy luật phân li độc lập thực chất nói về:
A. Sự phân li độc lập của các tính trạng.
B. Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9: 3: 3: 1.
C. Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh.
D. Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các alen trong quá trình giảm phân.
Câu 14:Thế nào là gen đa hiệu?
A. Gen tạo ra nhiều loại Marn.
B. Gen điều khiển hoạt động của các gen khác.
C. Gen mà sản phẩm của nó có ảnh hưởng đến nhiều tính trạng khác.
D. Gen tạo ra sản phẩm với hiệu quả rất cao.
Câu 15: Máu khó đông là bệnh do gen lặn liên kết với NST giới tính X quy định , không
có alen tương ứng trên Y . Người phụ nữ bình thường có bố mắc bệnh lấy chồng bình
thường. Xác xuất để cặp vợ chồng này sinh một đứa con trai bị bệnh là:
A. 50%. B. 25%. C.12.5%. D. 0%.
Câu 16: Một quần thể cây tự thụ phấn, ở thế hệ thứ nhất có 50% các cá thể có kiểu gen Aa.
Ở thế hệ tiếp theo, số cá thể mang kiểu gen Aa sẽ là:
A. 25%. B. 50%. C. 75%. D. 100%.
Câu 17: Một cá thể có kiểu gen AaBb sau một thời gian giao phối gần, số dòng thuần xuất
hiện là:
A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.
Câu 18: Một trong những ứng dụng của kỹ thuật di truyền là:
A. Tạo các giống cây ăn quả không hạt. B. Tạo ưu thế lai.
C. Sản xuất lượng lớn prôtêin trong thời gian ngắn. D. Nhân bản vô tính.
Câu 19: Điều nào dưới đây không thuộc quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây
đột biến?
A. Tạo dòng thuần chủng của thể đột biến.
B. Xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến.
C. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.

A. Kỉ Jura, đại Trung sinh. B. Kỉ Tam điệp, đại Trung sinh.
C. Kỉ Phấn trắng, đại Trung sinh. D. Kỉ Đệ tam, đại Tân sinh.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Động vật đẳng nhiệt ở vùng nhiệt đới có tai, đuôi và các chi thường lớn hơn so với
vùng ôn đới.
B. Động vật đẳng nhiệt sống ở môi trường có khí hậu lạnh, có tỉ lệ giữa diện tích bề mặt
cơ thể với thể tích cơ thể nhỏ hơn so với động vật xứ nóng.
C. Động vật đẳng nhiệt xứ lạnh thường có lông xoăn, dài, rậm, da và mỡ dày hơn so với
xứ nóng.
D. Tai và đuôi của thỏ vùng nhiệt đới nhỏ hơn tai và đuôi của vùng ôn đới lạnh.
Câu 29: Đặc trưng nào quan trọng nhất, đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể trong điều
kiện môi trường thay đổi?
A. Mật độ cá thể của quần thể. B. Tỉ lệ giới tính.
C. Sự phân bố cá thể của quần thể. D. Tỉ lệ giữa các nhóm tuổi.
Câu 30: Tập hợp nào dưới đây không phải là quần xã sinh vật?
A. Hồ nuôi thuỷ sản. B. Các cây phi lao ven biển.
C. Ruộng hoa màu. D. Khu rừng nhiệt đới.
Câu 31: Vai trò của nhóm loài ưu thế trong quần xã là gì?
A. Quyết định chiều hướng phát triển của quần xã.
B. Kiểm soát và khống chế sự phát triển của các loài khác, duy trì sự ổn định của quần xã.
C. Làm tăng mức đa dạng cho quần xã.
D. Thể hiện dấu hiệu đặc trưng cho từng quần xã.
Câu 32: Trong hệ sinh thái, khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp đến bậc dinh dưỡng cao
liền kề, thì trung bình năng lượng mất đi bao nhiêu phần trăm?
A. 10%. B. 50%. C. 80%. D. 90%.
II. PHẦN RIÊNG.
1. Theo chương trình nâng cao (8 câu).
Câu 33: Đột biến thay thế cặp nu này bằng cặp nu khác nhưng trình tự axit amin lại không
bị thay đổi . Nguyên nhân là do:
A. Một axit amin có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba khác nhau.

Câu 40: Gìn giữ thiên nhiên hoang dã là:
A. Bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật.
B. Xây dựng các vườn quốc gia.
C. Bảo vệ các loài sinh vật và môi trường sống của chúng.
D. Bảo vệ các loài sinh vật.
2. Theo chương trình chuẩn (8 câu).
Câu 33: Dịch mã là quá trình tổng hợp tạo thành phân tử:
A . Prôtein. B. mARN. C. ADN. D. mARN và prôtein.
Câu 34 : Trường hợp 1 cặp NST của tế bào 2n bị mất cả 2 NST gọi là:
A. Thể 1. B. Thể 3. C. Thể bốn. D. Thể không.
Câu 35: Trong kỹ thuật di truyền, đối tượng thường được sử dụng làm “ nhà máy” sản xuất
các sản phẩm sinh học là:
A. Vi khuẩn E.coli. B. Tế bào thực vật.
C. Tế bào động vật. D. Tế bào người.
Câu 36: Tần số đột biến của một gen nào đó là 10
-6

nghĩa là:
A. Trong toàn bộ cơ thể có chứa 10
6
gen bị đột biến.
B. Cứ 10
6
tế bào sinh dưỡng trong cơ thể, có 1 gen bị đột biến.
C. Cứ 10
6
tế bào sinh dục trong cơ thể, có 1 gen bị đột biến.
D. Có 1/10
6
giao tử sinh ra mang đột biến.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status