Đề tham khảo ôn thi TN12 môn Sinh (13) - Pdf 48

TRƯỜNG THPT TRẦN QUÍ CÁP
ĐỀ THI THỬ - MÔN SINH H ỌC 12(2008-2009)
A. PHẦN CHUNG
SINH THÁI HỌC
Câu 1. Đặc điểm nào là cơ bản nhất đối với quần thể
A Các cá thể trong quần thể cùng sinh sống trong 1 khoảng không gian xác định
B Các cá thể trong quần thể cùng tồn tại 1 thời điểm nhất định
C Quần thể sinh vật là tập hợp các cá thể tròng cùng 1 loài
D. Quần thể có khả năng sinh sản , tạo thành thế hệ mới
Câu 2. Ý nào không được phản ánh trong tháp tuổi của người
A Tỉ lệ giới tính B Tỉ lệ nhóm tuổi C. Số lượng dân cư D Trạng thái
quần thể
Câu 3. Điều nào không phải là nguyên nhân trực tiếp gây ra sự biến động số lượng
của quần thể
A. Mức tử vong B Mức sinh sản C Mức xuất cư , mức nhập cư D . Mức
cạnh tranh
Câu 4. Nấm và vi khuẩn là mối quan hệ
A.Cộng sinh B Kí sinh C. Hội sinh D. Hợp tác
Câu 5. Nguyên nhân bên trong gây ra diễn thế sinh thái
A Sự cạnh tranh trong loài chủ chốt
B. Sự cạnh tranh trong loài thuộc nhóm ưu thế
C. Sự cạnh tranh giữa các nhóm loài ưu thế
D Sự canh tranh giữa các nhóm loài trong quần thể
PHẦN TIẾN HOÁ
Câu 6: Sự giống nhau về quá trình phát triển phôi của nhiều loài động vật có
xương sống chứng tỏ rằng:
A. Chúng được tiến hoá từ những nguồn gôc khác nhau
B. Chúng được tiến hoá từ một nguồn gốc chung.
C. Cấu tạo các cơ quan tương đồng là giống nhau.
D. Chức năng của các cơ quan tương đồng là giống nhau.
Câu 7: Theo Đacuyn thực chất của chọn lọc tự nhiên là:

1- Dựa vào biến đổi di truyền ở cấp độ phân tử.
2- Dựa vào nguồn gốc,cơ chế phát sinh đột biến
3- Dựa vào các biến đổi của từng nuclêôtit riêng rẽ
4- Dựa vào sự sai sót khi nhân đôi ADN
5- Dựa vào biến đổi kiểu hình của thể đột biến
Phương án đúng là:
A 1,2,5 B 1,3,5 C 1,2,3 D 2,3,4
Câu 13 .- Mất đoạn nhiễm sắc thể thường gây hậu quả gì?
A.Gây chết hay làm giảm sức sống
BKhông ảnh hưởng gì đến sức sống của sinh vật.
C Tăng sức đề kháng của cơ thể
D Mất di một số tính trạng.
Câu 14 .- Đơn vị cấu trúc cơ bản của nhiễm sắc thể là?
ASợi nhiễm sắc
B Crômatit
C.Nuclêôxôm
D Nuclêôtit
Câu 15.- Loại giao tử AbD có thể được tạo ra từ kiểu gen nào sau đây ?
A AA.BB.DD. B AA.Bb.dd. C Aa.bb.Dd. D Aa.Bb.dd.
Câu 16.- Hiện tượng các gen thuộc các lôcút khác nhau cùng tác động quy định
một tính trạng được gọi là:
A Gen trội lấn át gen lặn
B Tính đa hiệu của gen
C.Tương tác gen không alen
D Liên kết gen
Câu 17.- Một cặp gen dị hợp,mỗi gen dài 5100 A
o.
Gen A có 20% Ađênin,Gen a
có 15% Guanin Đột biến dị bội tạo ra tế bào có kiểu gen Aaa.Tính số lượng từng
loại nuclêôtit của kiểu gen đó?

Câu 24 Quy luật phân ly độc lập thực chất nói về
A Sự phân ly độc lập các tính trạng
B Sự phân ly kiểu hình theo tỉ lệ 9 :3;3:1
C Sự tổ hợp các alen trong quá trình thụ tinh
D Sự phân ly dộc lập các alen trong quá trình giảm phân
Câu 25 Nói về sự trao đổi chéo giữa các NST trong giảm phân ,nội dung nào sau
đây dúng ?
A Trên cặp NST tương đồng hiện tượng trao đổi chéo luôn luôn xảy ra
B Hiện tượng trao dổi chéo xảy ra trong giảm phân dã phân bố lại vị trí các gen
trong bộ NST
C Hiện tượng trao đổi chéo xảy ra giữa các crômatit khác nhau của các cặp NST
tương đồng ở Kì đầu của quá trình giảm phân I
D Hiện tượng trao dổi chéo xảy ra giữa các cặp NST tương dồng khác nhau ở kì
đầu của quá trình giảm phân
Câu 26 Sau đây là kết quả phép lai thuận nghịch ở ruồi giấm
P ♀Mắt nâu x ♂ mắt đỏ thẩm →F1 100% mắt dỏ thẩm
P ♀ Mắt dỏ thẫm x ♂ mắt nâu → F1 100% mắt dỏ thẩm
Kết quả phép lai cho thấy
A Màu mắt do 2 cặp gen qui định và có 1 gen nằm trên NST giới tính
B Màu mắt do 1 gen qui định và nằm trên NST X
C Màu mắt do 1 gen qui định và nằm trên NST thường
D Màu mắt do gen nằm trong tế bào chất qui định
Câu 27 Chữ in hoa là alen trội và chữ thưòng là alen lặn .Mỗi gen qui định 1 tính
trạng . thực hiện phép lai
P: AaBbCcDd xAabbCcDd
Tỉ lệ phân ly F1 của kiểu gen AABBCcDd là
A 13/ 128 B 15/128 C 27/128 D 0
Câu 28 Màu sắc hoa mõm chó do 1gen qui định .Theo dõi sự di truyền màu sắc
hoa ,ngưỡi ta thu được kết quả sau: P Hoa hồng x hoa hồng → F1 25%hoa đỏ :
50% hoa hồng: 25% hoa trắng .Kết quả của phép lai được giải thích như thế nào ?

A. Đất nghèo kali B Đất nghèo natri C. Đất nghèo nitơ D Đất nghèo photpho
Câu 4 : Đóng góp chủ yếu của thuyết tiến hoá Kimura là:
A. Nêu lên vai tró của sự củng cố ngẫu nhiên những đột biến trung tính trong
tiến hoá độc lập với tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
B. Phủ nhận vai trò của chọn lọc tự nhiên đào thải các biến dị có hại.
C. Công nhận vai trò của cho lọc tự nhiên.
D. Giải thích sự đa hình cân bằng trong quần thể giao phối
Câu 5 : Dấu hiệu nào không đúng với hướng tiến bộ sinh học
A Số lượng cá thể tăng dần, tỷ lệ sống sót ngày càng cao.
B Khu phân bố mở rộng và liên tục.
C Số lượng cá thể giảm dần, tỷ lệ sống sót ngày càng thấp.
D Phân hoá nội bộ ngày càng đa dạng phong phú.
Câu 6. Một tế bào sinh tinh trùng có kiểu gen Aa.BD/bd. Khi tế bào giảm phân
bình thường tạo ra bao nhiêu loại tinh trùng?
A 4 hoăc 8 loại tinh trùng B 2 hoăc 4 loại tinh trùng
C Chỉ có 8 loại tinh trùng D Chỉ có 2 loại tinh trùng
Câu 7 .- xét 1 cá thể dị hợp Aa.Qua 3 lần tự thụ phấn liên tiếp thì
tỷ lệ đồng hợp tử xuất hiện là bao nhiêu?


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status