KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2008 - 2009
MÔN THI: TOÁN
Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề
Đề thi gồm có 2 trang.
Phần I: Trắc nghiệm khách quan. (2,0 điểm)
Hãy chọn chỉ một chữ cái trước kết quả đúng.
Câu 1:
124 −
bằng:
A.
3 - 2
B.
1 3 −
C.
20
D.
24 -2
Câu 2: Tập nghiệm của phương trình 2x + 0y = 5 được biểu diễn bởi:
A.y = 2x – 5 B.
2
5
=y
C. y = 5 – 2x D.
2
5
=x
Câu 3: Với x < 0 kết quả rút gọn biểu thức
2
1
.
2
3
;
2
1
C. cắt ox tại
2
1
;0
D.
0;
2
1
Câu 5: Nếu x
.
Độ dài cung nhỏ MN là :
A.
6
2
mR
π
B.
3
R
π
C.
6
R
π
D.
3
2
R
π
ĐỀ THI THỬ SỐ 1
Câu 8: Cho hình chữ nhật có chiều dài 3cm, chiều rộng 2cm. Quay hình chữ nhật đó
quanh chiều dài của nó ta được một hình trụ. Diện tích xung quanh của hình trụ là:
A.6π cm
2
B. 8π cm
2
C. 12π cm
2
D. 18π cm
+x
2
2
.
Câu 3: (4,0 điểm)
Cho đường tròn tâm O đường kính AC. Trên AC lấy điểm B , vẽ đường tròn
tâm O’ đường kính BC. Gọi M là trung điểm của AB. Từ M kẻ đường thẳng
vuông góc với AB cắt đường tròn tâm O tại D và E. Nối DC cắt đường tròn tâm
O’ tại I. Chứng minh:
a) AD // BI.
b) BE // AD ; I, B, E thẳng hàng.
c) MD = MI.
d) DM
2
= AM.MC.
e) Tứ giác DMBI nội tiếp.
Câu 4: (1,0 điểm)
Cho phương trình : x
2
– mx + m – 1 = 0 .
Gọi hai nghiệm của phương trình là x
1
, x
2
. Tính giá trị của biểu thức .
2
212
2
1
A. S = ∅ B . S = ϒ C. S = D. S =
Câu 3: Cho hàm số
2
2
3
y x=
, kết luận nào sau đây là đúng?
A.
0y =
là giá trị lớn nhất của hàm số trên.
B.
0y =
là giá trị nhỏnhất của hàm số trên.
C. Không xác định được giá trị lớn nhất của hàm số trên.
D. Không xác định được giá trị nhỏ nhất của hàm số trên.
Câu 4: Tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O; R) thì diện tích tam giác ABC bằng:
A. B. C. D. 3R
2
Câu 5: Biểu thức
x32 −
xác định khi:
A.
3
2
≥x
B.
3
2
>x
C.
Q
N
A
B. Bốn điểm ANMB nằm trên một đường tròn.
C. Đường tròn qua ANB có tâm là trung điểm đoạn AB.
D. Bốn điểm ABMC nằm trên một đường tròn.
Câu 8: Từ một điểm M ở bên ngoài đường tròn (O;R) vẽ tiếp tuyến MT và cát tuyến
MCD qua tâm O . Cho MT= 20cm , MD = 40cm . Khi đó R bằng :
ĐỀ THI THỬ SỐ 2
A. 10cm B.15cm C. 20cm D. 25cm
Phần 2: Tự luận. (8,0 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Cho phương trình x
2
- 2x - 3m
2
= 0 (1)
a. Giải (1) khi m = 0
b. Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu
c. Chứng minh phương trình 3m
2
x
2
+ 2x - 1 = 0 (m khác 0) luôn có 2 nghiệm
phân biệt và mỗi nghiệm của nó là nghịch đảo của một nghiệm của phương trình (1)
Câu 2: (1,5 điểm)
Cho đường thẳng có phương trình:
2(m-1)x + (m-2)y = 2 (d)
a. Vẽ đồ thị hàm số (d) với m = -1
b. Tìm m để đường thẳng (d) cắt (P): y=x
2
−
−
+
bằng:
A. 4 B.
32−
C. 0 D.
5
32
Câu 2: Nếu x
1
x
2
là nghiệm của phương trình 2x
2
– mx – 3 = 0 thì x
1
+ x
2
là:
A.
2
3−
B.
2
m−
C.
2
3
D.
Câu 6: Hai đường thẳng y = 3x + 4 ( d
1
)
y = ( m + 1 )x + m ( d
2
)
Song song với nhau khi m bằng:
A.- 2 B. - 3 C. - 4 D. 3
Câu 7: Hãy nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được khẳng định đúng.
Bảng 1.
A B
1.Nếu đường thẳng a và đường tròn (O; R) cắt nhau A.thì d
≥
R.
2.Nếu đường thẳng a và đường tròn (O; R) tiếp xúc nhau B.thì d < R.
3.Nếu đường thẳng a và đường tròn (O; R) không giao nhau C.thì d = R.
D.thì d > R.
Phần 2: Tự luận. (8,0 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Giải các hệ phương trình và giải bài toán bằng cách lập hệ phương
trình: